Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch dạy học môn Toán 3 tích hợp NLS, AI được biên soạn theo Chương trình GDPT 2018, hỗ trợ giáo viên tổ chức các hoạt động dạy học hiện đại, trực quan và phát huy tính tích cực của học sinh.
Tài liệu lồng ghép hiệu quả công nghệ số và trí tuệ nhân tạo vào quá trình khám phá kiến thức, luyện tập và vận dụng toán học, giúp học sinh phát triển tư duy logic, năng lực giải quyết vấn đề, kỹ năng số và khả năng học tập chủ động. Nội dung được xây dựng khoa học, bám sát yêu cầu chương trình, dễ triển khai trong thực tế giảng dạy, góp phần đổi mới phương pháp dạy học và nâng cao chất lượng giáo dục. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt, Đạo đức.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch dạy học môn Toán 3 bao gồm:
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
||
|
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ |
|
|
TUẦN 1 |
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
HỌC KÌ I ( 18 tuần x 5 tiết/tuần = 90 tiết) |
90 |
|
|
|
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000 (T1) |
1 |
Tích hợp NLS 1.1.CB1a: GV trình chiếu bảng cấu tạo số trên PowerPoint tương tác và dùng Google Search ở chế độ trình chiếu của GV để minh họa một số số liệu thực tế phù hợp; HS đọc số, xác định hàng trăm - chục - đơn vị và đối chiếu số liệu trước khi nêu kết quả. Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: Biết sử dụng AI như công cụ hỗ trợ tìm kiếm và tra cứu thông tin số liệu. - Gợi ý hoạt động: Hoạt động: Sử dụng tìm kiếm giọng nói để tìm số dân của một xã/phường hoặc độ cao một ngọn núi. |
|
|
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000 (T2) |
1 |
Tích hợp NLS 1.1.CB1a: GV tạo hoạt động ghép thẻ số trên Wordwall về đọc, viết và phân tích số đến 1 000; HS kéo thả số vào đúng hàng trăm - chục - đơn vị, xem phản hồi và sửa lỗi đọc hoặc viết số. |
|
|
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 (T1) |
1 |
Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: Nhận biết AI hỗ trợ tính toán nhanh nhưng con người cần làm chủ quy trình tính. - Gợi ý hoạt động: Trải nghiệm: HS tính nhẩm rồi dùng máy tính/trợ lý ảo kiểm tra lại kết quả để thấy tốc độ của công nghệ. |
|
|
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 (T2) |
1 |
Tích hợp NLS 5.1.CB1a: GV dùng Liveworksheets tạo bài đặt tính cộng, trừ trong phạm vi 1 000 theo cột trăm, chục, đơn vị; HS điền kết quả từng hàng, đối chiếu phản hồi và sửa lỗi đặt tính lệch hàng, quên nhớ, quên mượn. |
|
|
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ (T1) |
1 |
Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C5.1: Hiểu cấu trúc nếu... thì... trong việc giải quyết các quy tắc toán học. - Gợi ý hoạt động: Thảo luận: Nếu có Tổng và Số hạng đã biết, thì ta làm phép trừ. AI cũng học theo các "luật" tương tự. |
|
TUẦN 2 |
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ (T2) |
1 |
Tích hợp NLS 5.2.CB1a: GV chỉ chọn các câu trắc nghiệm hoặc chọn đáp án trong SGK về tìm số hạng, số bị trừ, số trừ đưa lên Quizizz; HS làm bài, xem phản hồi đúng - sai và ghi rõ lỗi nhầm quy tắc tìm thành phần chưa biết. |
|
|
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2,5 (T1) |
1 |
|
|
|
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2,5 (T2) |
1 |
|
|
|
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 (T1) |
1 |
Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: Sử dụng trợ lý học tập để luyện tập và ghi nhớ kiến thức. - Gợi ý hoạt động: Trò chơi: Đố vui cùng chatbot về bảng nhân 3 để tăng phản xạ toán học cho HS. |
|
|
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 (T2) |
1 |
|
....
Cấu trúc nội dung SGK Toán 3 gồm 16 chủ đề
Cụ thể như sau:
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa
|
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
|||
|
Chủ đề/Mạch nội dung
|
Tên bài học |
Thời lượng (tiết)
|
Tiết theo PPCT
|
|||
|
|
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
|
HỌC KÌ I ( 18 tuần x 5 tiết/tuần = 90 tiết) |
|
|
|
|
|
1 |
Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000 |
2 tiết |
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
||
|
Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 |
2 tiết |
3 |
|
|
||
|
|
|
4 |
|
|
||
|
Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ |
2 tiết |
5 |
|
|
||
|
2
|
|
|
6 |
|
|
|
|
Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2,5 |
2 tiết |
7 |
|
|
||
|
|
|
8 |
|
|
||
|
Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 |
2 tiết |
9 |
|
|
||
|
|
|
10 |
|
|
||
|
3
|
Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4 |
2 tiết |
11 |
|
|
|
|
|
|
12 |
|
|
||
|
Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường |
2 tiết |
13 |
|
|
||
|
|
|
14 |
|
|
||
|
Bài 8. Luyện tập chung |
3 tiết |
15 |
|
|
||
|
4
|
CHỦ ĐỀ 2: BẢNG NHÂN, BẢNG CHIA
|
|
|
16 |
|
|
|
|
|
17 |
|
|
||
|
Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 |
2 tiết |
18 |
|
|
||
|
|
|
19 |
|
|
||
|
Bìa 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 |
2 tiết |
20 |
|
|
||
|
5
|
|
|
21 |
|
|
|
|
Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 |
2 tiết |
22 |
|
|
||
|
|
|
23 |
|
|
||
|
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 |
3 tiết |
24 |
Thay bằng Bài học STEM: Bảng nhân, chia (tiết 2+3) |
|
||
|
|
|
25 |
|
|
||
|
6
|
|
|
26 |
|
|
|
|
Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia |
2 tiết |
27 |
|
|
||
|
|
|
28 |
|
|
||
|
Bài 14. Một phần mấy |
2 tiết |
29 |
Thay bằng Bài học STEM: Trải nghiệm cùng một phần mấy (2 tiết) |
|
||
|
|
|
30 |
|
|
||
|
7
|
Bài 15. Luyện tập chung |
2 tiết |
31 |
|
|
|
|
|
|
32 |
|
|
||
|
CHỦ ĐỀ 3: LÀM QUEN VỚI HÌNH PHẲNG, HÌNH KHỐI
|
Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng |
2 tiết |
33 |
|
|
|
|
|
|
34 |
|
|
||
|
Bài 17. Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn |
1 tiết |
35 |
|
|
||
|
8
|
Bài 18. Góc, góc vuông, góc không vuông |
1 tiết |
36 |
|
|
|
|
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình chữ nhật |
3 tiết |
37 |
|
|
||
|
|
|
38 |
|
|
||
|
|
|
39 |
|
|
||
|
Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí |
2 tiết |
40 |
|
|
||
|
9
|
|
|
41 |
|
|
|
|
Bài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật |
1 tiết |
42 |
|
|
||
|
Bài 22. Luyện tập chung |
2 tiết |
43 |
|
|
||
|
|
|
44 |
|
|
||
|
CHỦ ĐỀ 4: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 100
|
Ôn tập và kiểm tra đánh giá |
|
45 |
|
|
|
|
10
|
Bài 23. Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số |
2 tiết |
46 |
|
|
|
|
|
|
47 |
|
|
||
|
Bài 24. Gấp một số lên một số lần |
2 tiết |
48 |
|
|
||
|
|
|
49 |
|
|
||
|
Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư |
2 tiết |
50 |
|
|
||
|
|
|
|
51 |
|
|
|
|
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số |
3 tiết |
52 |
|
|
||
|
|
|
53 |
|
|
||
|
|
|
54 |
|
|
||
|
Bài 27. Giảm một số đi một số lần |
2 tiết |
55 |
|
|
||
|
12
|
|
|
56 |
|
|
|
|
Bài 28. Bài toán giải bằng hai phép tính |
2 tiết |
57 |
|
|
||
|
|
|
58 |
|
|
||
|
Bài 29. Luyện tập chung |
2 tiết |
59 |
|
|
||
|
|
|
60 |
|
|
||
|
|
CHỦ ĐỀ 5: MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI, KHỐI LƯỢNG, DUNG TÍCH, NHIỆT ĐỘ.
|
Bài 30. Mi – li - mét |
2 tiết |
61 |
|
|
|
|
|
62 |
|
|
||
|
Bài 31. gam |
1 tiết |
63 |
|
|
||
|
Bài 32. Mi – li - lít |
1 tiết |
64 |
|
|
||
|
Bài 33. Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ |
1 tiết |
65 |
|
|
||
|
|
Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đợn vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C |
2 tiết |
66 |
|
|
|
|
|
|
67 |
|
|
||
|
Bài 35. Luyện tập chung |
2 tiết |
68 |
|
|
||
|
|
|
69 |
|
|
||
|
CHỦ ĐỀ 6: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 1000
|
Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số. |
2 tiết |
70 |
|
|
|
|
15
|
|
|
71 |
|
|
|
|
Bài 37. Chia số có 3 chữ số cho số có một chữ số |
2 tiết |
72 |
|
|
||
|
|
|
73 |
|
|
||
|
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số |
4 tiết |
74 |
|
|
||
|
|
|
75 |
|
|
||
|
16
|
|
|
76 |
|
|
|
|
|
|
77 |
|
|
||
|
Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé |
2 tiết |
78 |
|
|
||
|
|
|
79 |
|
|
||
|
Bài 40. Luyện tập chung |
2 tiết |
80 |
|
|
||
|
|
|
|
81 |
|
|
|
|
CHỦ ĐỀ 7: ÔN TẬP HỌC KÌ 1
|
Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000 |
3 tiết |
82 |
|
|
|
|
|
|
83 |
|
|
||
|
|
|
84 |
|
|
||
|
Bài 42. Ôn tập biểu thức số |
2 tiết |
85 |
|
|
||
|
|
|
|
86 |
|
|
|
|
Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường |
2 tiết |
87 |
Thay bằng Bài học STEM: Cân thăng bằng (2 tiết) |
|
||
|
|
|
88 |
|
|
||
|
Bài 44. Ôn tập chung |
2 tiết |
89 |
|
|
||
|
|
|
90 |
|
|
||
|
|
|
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I |
1 tiết |
|
|
|
|
|
|
Học kì 2: 5 tiết x 17 tuần = 85 tiết |
|
|
|
|
|
19
|
CHỦ ĐỀ 8: CÁC SỐ ĐẾN 10 000
|
Bài 45. Các số có 4 chữ số. Số 10 000 |
3 tiết |
91 |
|
|
|
|
|
92 |
|
|
||
|
|
|
93 |
|
|
||
|
Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 |
2 tiết |
94 |
|
|
||
|
|
|
95 |
|
|
||
|
20
|
Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã |
2 tiết |
96 |
Thay bằng Bài học STEM: Đồng hồ sử dụng số La Mã (2 tiết) |
|
|
|
|
|
97 |
|
|
||
|
Bài 48. Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm |
1 tiết |
98 |
|
|
||
|
Bài 49. Luyện tập chung |
3 tiết |
99 |
|
|
||
|
|
|
100 |
|
|
||
|
|
|
|
101 |
|
|
|
|
CHỦ ĐỀ 9: CHU VI, DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH PHẲNG
|
Bài 50. Chu vi hình tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật |
3 tiết |
102 |
|
|
|
|
|
|
103 |
|
|
||
|
|
|
104 |
|
|
||
|
Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng – ti – mét vuông |
2 tiết |
105 |
|
|
||
|
22
|
|
|
106 |
|
|
|
|
Bài 52. Diện tích hình vuông, diện tích hình chữ nhật |
3 tiết |
107 |
|
|
||
|
|
|
108 |
|
|
||
|
|
|
109 |
|
|
||
|
Bài 53. Luyện tập chung |
3 tiết |
110 |
Thay bằng Bài học STEM: Trải nghiệm cùng diện tích hình vuông, hình chữ nhật (2 tiết) |
|
||
|
23
|
|
|
111 |
|
|
|
|
|
|
112 |
|
|
||
|
CHỦ ĐỀ 10: CỘNG TRỪ NHÂN CHIA TRONG PHẬM VI 10 000
|
Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000 |
2 tiết |
113 |
|
|
|
|
|
|
114 |
|
|
||
|
Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000 |
2 tiết |
115 |
|
|
||
|
24
|
|
|
116 |
|
|
|
|
Bài 56. Nhân số có bốn chữ số cho số có một chữ số |
3 tiết |
117 |
|
|
||
|
|
|
118 |
|
|
||
|
|
|
119 |
|
|
||
|
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số |
3 tiết |
120 |
|
|
||
|
|
|
|
121 |
|
|
|
|
|
|
122 |
|
|
||
|
Bài 58. Luyện tập chung |
3 tiết |
123 |
|
|
||
|
|
|
124 |
|
|
||
|
|
|
125 |
|
|
||
|
26
|
CHỦ ĐỀ 11. CÁC SỐ ĐẾN 100 000
|
Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 |
4 tiết |
126 |
|
|
|
|
|
127 |
|
|
||
|
|
|
128 |
|
|
||
|
|
|
129 |
|
|
||
|
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 |
2 tiết |
130 |
|
|
||
|
|
|
|
131 |
|
|
|
|
Bài 61. Làm tròn các số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn |
1 tiết |
132 |
|
|
||
|
Bài 62. Luyện tập chung |
3 tiết |
133 |
|
|
||
|
|
|
134 |
|
|
||
|
|
|
135 |
|
|
||
|
28
|
CHỦ ĐỀ 12: CỘNG, TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000
|
Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000 |
2 tiết |
136 |
|
|
|
|
|
137 |
|
|
||
|
Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000 |
2 tiết |
138 |
|
|
||
|
|
|
139 |
|
|
||
|
Bài 65. Luyện tập chung |
1 tiết |
140 |
|
|
||
|
29
|
CHỦ ĐỀ 13: XEM ĐỒNG HỒ, THÁNG NĂM , TIỀN VIỆT NAM
|
Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm |
2 tiết |
141 |
|
|
|
|
|
142 |
|
|
||
|
Bài 67. Thực hành xem đồng hồ. xem lịch |
2 tiết |
143 |
|
|
||
|
|
|
144 |
|
|
||
|
Bài 68. Tiền Việt Nam |
2 tiết |
145 |
|
|
||
|
30
|
|
|
146 |
|
|
|
|
Bài 69. Luyện tập chung |
3 tiết |
147 |
|
|
||
|
|
|
148 |
|
|
||
|
|
|
149 |
|
|
||
|
CHỦ ĐỀ 14: NHÂN CHIA TRONG PHẠM VI 100 000
|
Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số |
3 tiết |
150 |
|
|
|
|
|
|
|
151 |
|
|
|
|
|
|
152 |
|
|
||
|
Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số |
3 tiết |
153 |
|
|
||
|
|
|
154 |
|
|
||
|
|
|
155 |
|
|
||
|
32 |
Bài 72. Luyện tập chung |
2 tiết |
156 |
|
|
|
|
|
|
157 |
|
|
||
|
CHỦ ĐỀ 15: LÀM QUEN VỚI YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT
|
Bài 73. Phân loại, thu thập, ghi chép số liệu. bảng số liệu |
3 tiết |
158 |
|
|
|
|
|
|
159 |
|
|
||
|
|
|
160 |
|
|
||
|
33
|
Bài 74. Khả năng xảy ra một sự kiện |
1 tiết |
161 |
|
|
|
|
Bài 75. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, ghi chép số liệu, đọc bảng số liệu. |
2 tiết |
162 |
|
|
||
|
|
|
163 |
|
|
||
|
CHỦ ĐỀ 16: ÔN TẬP CUỐI NĂM
|
Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 |
2 tiết |
164 |
|
|
|
|
|
|
165 |
|
|
||
|
34
|
Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 |
2 tiết |
166 |
|
|
|
|
|
|
167 |
|
|
||
|
Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 |
3 tiết |
168 |
|
|
||
|
|
|
169 |
|
|
||
|
|
|
170 |
|
|
||
|
35
|
Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường |
2 tiết |
171 |
|
|
|
|
|
|
172 |
|
|
||
|
Bài 80. Ôn tâp bảng số liệu, khả năng xảy ra của một sự kiện |
1 tiết |
173 |
|
|
||
|
Bài 81. Ôn tập chung |
2 tiết |
174 |
|
|
||
|
|
|
175 |
|
|
||
|
|
|
Kiểm tra cuối năm học |
1 tiết |
|
|
|
Cấu trúc nội dung SGK Toán 3 gồm 16 chủ đề
Học kì I: 7 chủ đề, 44 bài học gồm 90 tiết
Học kì II: 9 chủ đề, 37 bài học gồm 85 tiết.
Cụ thể như sau:
| Tuần | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | ||
| Chủ đề/Mạch nội dung | Tên bài học | Tiết học/ thời lượng |
||
TUẦN 1 |
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG | HỌC KÌ I ( 18 tuần x 5 tiết/tuần = 90 tiết) | 90 | |
| Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000 | 2 tiết | |||
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 | 2 tiết | |||
| 3 | ||||
| 4 | ||||
| Bài 3. Tìm thành phàn trong phép cộng, phép trừ | 2 tiết | |||
| 5 | ||||
| TUẦN 2 | 6 | |||
| Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2,5 | 2 tiết | |||
| 7 | ||||
| 8 | ||||
| Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 | 2 tiết | |||
| 9 | ||||
| 10 | ||||
| TUẦN 3 | Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4 | 2 tiết | ||
| 11 | ||||
| 12 | ||||
| Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường | 2 tiết | |||
| 13 | ||||
| 14 | ||||
| Bài 8. Luyện tập chung | 3 tiết | |||
| 15 | ||||
| TUẦN 4 | 16 | |||
| 17 | ||||
| CHỦ ĐỀ 2: BẢNG NHÂN, BẢNG CHIA | Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 | 2 tiết | ||
| 18 | ||||
| 19 | ||||
| Bìa 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 | 2 tiết | |||
| 20 | ||||
| Tuần 5 | 21 | |||
| Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 | 2 tiết | |||
| 22 | ||||
| 23 | ||||
| Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 | 3 tiết | |||
| 24 | ||||
| 25 | ||||
| TUẦN 6 | 26 | |||
| Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia | 2 tiết | |||
| 27 | ||||
| 28 | ||||
| Bài 14. Một phần mấy | 2 tiết | |||
| 29 | ||||
| 30 | ||||
| TUẦN 7 | Bài 15. Luyện tập chung | 2 tiết | ||
| 31 | ||||
| 32 | ||||
CHỦ ĐỀ 3: LÀM QUEN VỚI HÌNH PHẲNG, HÌNH KHỐI |
Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng | 2 tiết | ||
| 33 | ||||
| 34 | ||||
| Bài 17. Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn | 1 tiết | |||
| 35 | ||||
| TUẦN 8 | Bài 18. Góc, góc vuông, góc không vuông | 1 tiết | ||
| 36 | ||||
| Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình chữ nhật | 3 tiết | |||
| 37 | ||||
| 38 | ||||
| 39 | ||||
| Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí | 2 tiết | |||
| 40 | ||||
| TUẦN 9 | 41 | |||
| Bài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật | 1 tiết | |||
| 42 | ||||
| Bài 22. Luyện tập chung | 2 tiết | |||
| 43 | ||||
| 44 | ||||
| CHỦ ĐỀ 4: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 100 | Ôn tập và kiểm tra đánh giá | 45 | ||
| Bài 23. Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số | 2 tiết | |||
| 46 | ||||
| Tuần 10 | 47 | |||
| Bài 24. Gấp một số lên một số lần | 2 tiết | |||
| 48 | ||||
| 49 | ||||
| Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư | 2 tiết | |||
| 50 | ||||
| 51 | ||||
Tuần 11 |
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số | 3 tiết | ||
| 52 | ||||
| 53 | ||||
| 54 | ||||
| Bài 27. Giảm một số đi một số lần | 2 tiết | |||
| 55 | ||||
TUẦN 12 |
56 | |||
| Bài 28. Bài toán giải bằng hai phép tính | 2 tiết | |||
| 57 | ||||
| 58 | ||||
| Bài 29. Luyện tập chung | 2 tiết | |||
| 59 | ||||
| 60 | ||||
TUẦN 13 |
CHỦ ĐỀ 5: MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI, KHỐI LƯỢNG, DUNG TÍCH, NHIỆT ĐỘ. | Bài 30. Mi – li - mét | 2 tiết | |
| 61 | ||||
| 62 | ||||
| Bài 31. gam | 1 tiết | |||
| 63 | ||||
| Bài 32. Mi – li - lít | 1 tiết | |||
| 64 | ||||
| Bài 33. Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ | 1 tiết | |||
| 65 | ||||
TUẦN 14 |
Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đợn vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C | 2 tiết | ||
| 66 | ||||
| 67 | ||||
| Bài 35. Luyện tập chung | 2 tiết | |||
| 68 | ||||
| 69 | ||||
CHỦ ĐỀ 6: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 1000 |
Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số. | 2 tiết | ||
| 70 | ||||
| 71 | ||||
| Bài 37. Chia số có 3 chữ số cho số có một chữ số | 2 tiết | |||
| 72 | ||||
| 73 | ||||
| Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số | 4 tiết | |||
| 74 | ||||
| 75 | ||||
TUẦN 15 |
76 | |||
| 77 | ||||
| Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé | 2 tiết | |||
| 78 | ||||
| 79 | ||||
| Bài 40. Luyện tập chung | 2 tiết | |||
| 80 | ||||
| 81 | ||||
| Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000 | 3 tiết | |||
| 82 | ||||
| 83 | ||||
| 84 | ||||
| Bài 42. Ôn tập biểu thức số | 2 tiết | |||
| 85 | ||||
| 86 | ||||
| Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường | 2 tiết | |||
| 87 | ||||
| 88 | ||||
| Bài 44. Ôn tập chung | 2 tiết | |||
| 89 | ||||
| 90 | ||||
| Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I | 1 tiết | |||
| Học kì 2: 5 tiết x 17 tuần = 85 tiết | ||||
| CHỦ ĐỀ 8: CÁC SỐ ĐẾN 10 000 | Bài 45. Các số có 4 chữ số. Số 10 000 | 3 tiết | ||
| 91 | ||||
| 92 | ||||
| 93 | ||||
| Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 | 2 tiết | |||
| 94 | ||||
| 95 | ||||
| Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã | 2 tiết | |||
| 96 | ||||
| 97 | ||||
| Bài 48. Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm | 1 tiết | |||
| 98 | ||||
| Bài 49. Luyện tập chung | 3 tiết | |||
| 99 | ||||
| 100 | ||||
| 101 | ||||
CHỦ ĐỀ 9: CHU VI, DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH PHẲNG |
Bài 50. Chu vi hình tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật | 3 tiết | ||
| 102 | ||||
| 103 | ||||
| 104 | ||||
| Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng – ti – mét vuông | 2 tiết | |||
| 105 | ||||
| 106 | ||||
| Bài 52. Diện tích hình vuông, diện tích hình chữ nhật | 3 tiết | |||
| 107 | ||||
| 108 | ||||
| 109 | ||||
| Bài 53. Luyện tập chung | 3 tiết | |||
| 110 | ||||
| 111 | ||||
| 112 | ||||
CHỦ ĐỀ 10: CỘNG TRỪ NHÂN CHIA TRONG PHẬM VI 10 000 |
Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000 | 2 tiết | ||
| 113 | ||||
| 114 | ||||
| Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000 | 2 tiết | |||
| 115 | ||||
| 116 | ||||
| Bài 56. Nhân số có bốn chữ số cho số có một chữ số | 3 tiết | |||
| 117 | ||||
| 118 | ||||
| 119 | ||||
| Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số | 3 tiết | |||
| 120 | ||||
| 121 | ||||
| 122 | ||||
| Bài 58. Luyện tập chung | 3 tiết | |||
| 123 | ||||
| 124 | ||||
| 125 | ||||
CHỦ ĐỀ 11. CÁC SỐ ĐẾN 100 000 |
Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 | 4 tiết | ||
| 126 | ||||
| 127 | ||||
| 128 | ||||
| 129 | ||||
| Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 | 2 tiết | |||
| 130 | ||||
| 131 | ||||
| Bài 61. Làm tròn các số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn | 1 tiết | |||
| 132 | ||||
| Bài 62. Luyện tập chung | 3 tiết | |||
| 133 | ||||
| 134 | ||||
| 135 | ||||
CHỦ ĐỀ 12: CỘNG, TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000 |
Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000 | 2 tiết | ||
| 136 | ||||
| 137 | ||||
| Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000 | 2 tiết | |||
| 138 | ||||
| 139 | ||||
| Bài 65. Luyện tập chung | 1 tiết | |||
| 140 | ||||
CHỦ ĐỀ 13: XEM ĐỒNG HỒ, THÁNG NĂM , TIỀN VIỆT NAM |
Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm | 2 tiết | ||
| 141 | ||||
| 142 | ||||
| Bài 67. Thực hành xem đồng hồ. xem lịch | 2 tiết | |||
| 143 | ||||
| 144 | ||||
| Bài 68. Tiền Việt Nam | 2 tiết | |||
| 145 | ||||
| 146 | ||||
| Bài 69. Luyện tập chung | 3 tiết | |||
| 147 | ||||
| 148 | ||||
| 149 | ||||
CHỦ ĐỀ 14: NHÂN CHIA TRONG PHẠM VI 100 000 |
Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số | 3 tiết | ||
| 150 | ||||
| 151 | ||||
| 152 | ||||
| Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số | 3 tiết | |||
| 153 | ||||
| 154 | ||||
| 155 | ||||
| Bài 72. Luyện tập chung | 2 tiết | |||
| 156 | ||||
| 157 | ||||
CHỦ ĐỀ 15: LÀM QUEN VỚI YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT |
Bài 73. Phân loại, thu thập, ghi chép số liệu. bảng số liệu | 3 tiết | ||
| 158 | ||||
| 159 | ||||
| 160 | ||||
| Bài 74. Khả năng xảy ra một sự kiện | 1 tiết | |||
| 161 | ||||
| Bài 75. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, ghi chép số liệu, đọc bảng số liệu. | 2 tiết | |||
| 162 | ||||
| 163 | ||||
CHỦ ĐỀ 16: ÔN TẬP CUỐI NĂM |
Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 | 2 tiết | ||
| 164 | ||||
| 165 | ||||
| Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 | 2 tiết | |||
| 166 | ||||
| 167 | ||||
| Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 | 3 tiết | |||
| 168 | ||||
| 169 | ||||
| 170 | ||||
| Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường | 2 tiết | |||
| 171 | ||||
| 172 | ||||
| Bài 80. Ôn tâp bảng số liệu, khả năng xảy ra của một sự kiện | 1 tiết | |||
| 173 | ||||
| Bài 81. Ôn tập chung | 2 tiết | |||
| 174 | ||||
| 175 | ||||
| Kiểm tra cuối năm học | 1 tiết | |||
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 3
Học kì I: 18 tuần x 5 tiết/ tuần = 90 tiết
Học kì II: 17 tuần x 5 tiết/ tuần = 85 tiết
Cả năm: 175 tiết
|
Tuần |
Tiết |
Nội dung |
Lưu ý |
|
HỌC KÌ I |
|||
|
1 |
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG |
|
|
|
1 |
Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000 |
|
|
|
2 |
Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000 |
|
|
|
3 |
Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 |
|
|
|
4 |
Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 |
|
|
|
5 |
Bài 3. Tìm thành phàn trong phép cộng, phép trừ |
|
|
|
2 |
6 |
Bài 3. Tìm thành phàn trong phép cộng, phép trừ |
|
|
7 |
Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2,5 |
|
|
|
8 |
Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2,5 |
|
|
|
9 |
Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 |
|
|
|
10 |
Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 |
|
|
|
3 |
11 |
Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4 |
|
|
12 |
Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4 |
|
|
|
13 |
Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường |
|
|
|
14 |
Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường |
|
|
|
15 |
Bài 8. Luyện tập chung |
|
|
|
4 |
16 |
Bài 8. Luyện tập chung |
|
|
17 |
Bài 8. Luyện tập chung |
|
|
|
CHỦ ĐỀ 2: BẢNG NHÂN, BẢNG CHIA |
|
||
|
18 |
Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 |
|
|
|
19 |
Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 |
|
|
|
20 |
Bìa 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 |
|
|
|
5 |
21 |
Bìa 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 |
|
|
22 |
Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 |
|
|
|
23 |
Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 |
|
|
|
24 |
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 |
|
|
|
25 |
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 |
|
|
|
6 |
26 |
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 |
|
|
27 |
Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia |
|
|
|
28 |
Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia |
|
|
|
29 |
Bài 14. Một phần mấy |
|
|
|
30 |
Bài 14. Một phần mấy |
|
|
|
7 |
31 |
Bài 15. Luyện tập chung |
|
|
32 |
Bài 15. Luyện tập chung |
|
|
|
CHỦ ĐỀ 3: LÀM QUEN VỚI HÌNH PHẲNG, HÌNH KHỐI |
|
||
|
33 |
Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng |
|
|
|
34 |
Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng |
|
|
|
35 |
Bài 17. Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn |
|
|
|
8 |
36 |
Bài 18. Góc, góc vuông, góc không vuông |
|
|
37 |
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình chữ nhật |
|
|
|
38 |
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình chữ nhật |
|
|
|
39 |
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình chữ nhật |
|
|
|
40 |
Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí |
|
|
|
9 |
41 |
Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí |
|
|
42 |
Bài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật |
|
|
|
43 |
Bài 22. Luyện tập chung |
|
|
|
44 |
Bài 22. Luyện tập chung |
|
|
|
45 |
Ôn tập và kiểm tra đánh giá |
|
|
|
|
CHỦ ĐỀ 4: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 100 |
|
|
|
10 |
46 |
Bài 23. Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số |
|
|
47 |
Bài 23. Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số |
|
|
|
48 |
Bài 24. Gấp một số lên một số lần |
|
|
|
49 |
Bài 24. Gấp một số lên một số lần |
|
|
|
50 |
Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư |
|
|
|
11 |
51 |
Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư |
|
|
52 |
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số |
|
|
|
53 |
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số |
|
|
|
54 |
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số |
|
|
|
55 |
Bài 27. Giảm một số đi một số lần |
|
|
|
12 |
56 |
Bài 27. Giảm một số đi một số lần |
|
|
57 |
Bài 28. Bài toán giải bằng hai phép tính |
|
|
|
58 |
Bài 28. Bài toán giải bằng hai phép tính |
|
|
|
59 |
Bài 29. Luyện tập chung |
|
|
|
60 |
Bài 29. Luyện tập chung |
|
|
|
|
CHỦ ĐỀ 5: MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI, KHỐI LƯỢNG, DUNG TÍCH, NHIỆT ĐỘ. |
|
|
|
13 |
61 |
Bài 30. Mi – li - mét |
|
|
62 |
Bài 30. Mi – li - mét |
|
|
|
63 |
Bài 31. gam |
|
|
|
64 |
Bài 32. Mi – li - lít |
|
|
|
65 |
Bài 33. Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ |
|
|
|
14 |
66 |
Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đợn vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C |
|
|
67 |
Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đợn vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C |
|
|
|
68 |
Bài 35. Luyện tập chung |
|
|
|
69 |
Bài 35. Luyện tập chung |
|
|
|
CHỦ ĐỀ 6: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 1000 |
|
||
|
70 |
Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số. |
|
|
|
15 |
71 |
Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số. |
|
|
72 |
Bài 37. Chia số có 3 chữ số cho số có một chữ số |
|
|
|
73 |
Bài 37. Chia số có 3 chữ số cho số có một chữ số |
|
|
|
74 |
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số |
|
|
|
75 |
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số |
|
|
|
16 |
76 |
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số |
|
|
77 |
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số |
|
|
|
78 |
Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé |
|
|
|
79 |
Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé |
|
|
|
80 |
Bài 40. Luyện tập chung |
|
|
|
17 |
81 |
Bài 40. Luyện tập chung |
|
|
82 |
Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000 |
|
|
|
83 |
Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000 |
|
|
|
84 |
Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000 |
|
|
|
85 |
Bài 42. Ôn tập biểu thức số |
|
|
|
18 |
86 |
Bài 42. Ôn tập biểu thức số |
|
|
87 |
Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường |
|
|
|
88 |
Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường |
|
|
|
89 |
Bài 44. Ôn tập chung |
|
|
|
90 |
Kiểm tra học kì I |
|
|
....
>> Xem tiếp trong file tải về!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: