Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch tích hợp Năng lực số Giáo dục công dân 9 năm 2026 - 2027 gồm 4 mẫu khác nhau, trình bày file Word được xây dựng theo định hướng của Chương trình Giáo dục phổ thông 2018,
Phụ lục 1, 3 Giáo dục công dân 9 tích hợp NLS, AI là tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng và tổ chức các hoạt động dạy học theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh. Nội dung được thiết kế bám sát chương trình GDCD 9, tích hợp Năng lực số (NLS) và khai thác AI phù hợp trong quá trình dạy học. Phụ lục 1, 3 GDCD 9 trình bày rõ ràng, khoa học, thuận tiện theo dõi, chỉnh sửa và sử dụng trong thực tế. Đây là tài liệu hữu ích giúp giáo viên đổi mới phương pháp, tăng cường ứng dụng công nghệ, phát triển năng lực số và nâng cao hiệu quả dạy học môn Giáo dục công dân 9. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm KHGD môn Khoa học tự nhiên, Hoạt động trải nghiệm, Tiếng Anh, Lịch sử - Địa lí.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch giáo dục Giáo dục công dân 9 tích hợp Năng lực số, AI năm 2026 - 2027 gồm
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG: THCS TỔ:
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 9
(Năm học 2026 - 2027)
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Thời điểm |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm dạy học |
Lồng ghép QCN |
Lồng ghép QP-AN |
Tích hợp năng lực số |
Tích hợp AI |
|
1 |
Bài 1: Sống có lí tưởng |
3 |
Tiết 1,2,3 |
Máy tính, giấy A0, tranh ảnh |
Dạy học trên lớp |
Xác định được lí tưởng sống của bản thân và nỗ lực học tập, rèn luyện theo lí tưởng. |
Giới thiệu bài hát hát ca ngợi truyền thống vẻ vang của Quân đội và Công an Nhân dân Việt Nam. |
+ 1.1.TC2b. + 1.2.TC2a. + 3.1.TC2a |
(D1. Nhận diện và hình thành giải pháp): Xác định được một vấn đề thực tế trong cộng đồng có thể giải quyết bằng công nghệ/AI, từ đó lập kế hoạch sơ bộ để đóng góp cho xã hội (biểu hiện của lí tưởng cống hiến). |
|
2 |
Bài 2: Khoan dung |
2 |
Tiết 4,5 |
Máy tính, giấy A0, tranh ảnh |
Dạy học trên lớp |
Thực hiện được những việc làm thể hiện khoan dung trong những tình huống cụ thể, phù hợp với lứa tuổi. |
+ 2.2.TC2a. + 3.1.TC2b. |
( C5. Kĩ thuật và thuật toán AI): Nêu được cách AI nhận diện cảm xúc (qua nét mặt, lời nói, cử chỉ...). Qua đó, hiểu rằng máy móc chỉ đọc dữ liệu, còn con người cần có sự đồng cảm và lòng khoan dung thực sự để thấu hiểu lẫn nhau. |
|
|
3 |
Bài 3: Tích cực tham gia các hoạt động cộng đồng |
3 |
Tiết 6,7,8 |
Máy tính, giấy A0, tranh ảnh |
Dạy học trên lớp |
Tham gia tích cực, tự giác các hoạt động chung của cộng đồng phù hợp với lứa tuổi do lớp, trường, địa phương tổ chức. |
Trách nhiệm của học sinh tham gia xây dựng và bảo vệ tổ quốc |
+ 1.1.TC2b. + 2.2.TC2a. + 3.1.TC2a |
+ ( D1. Nhận diện và hình thành giải pháp): Xác định được một vấn đề thực tế trong cộng đồng (như ô nhiễm môi trường, hỗ trợ người già/người khuyết tật) có thể giải quyết bằng AI và lập được kế hoạch sơ bộ cho dự án đó. + (A2. AI vì sự tiến bộ của con người): Nêu được các rủi ro đối với con người, xã hội khi lạm dụng công nghệ (khiến con người vô cảm, ít tương tác trực tiếp) và đưa ra biện pháp khắc phục khi tham gia hoạt động cộng đồng. |
|
4 |
Kiểm tra giữa kỳ 1 |
1 |
Tiết 9 |
Phiếu kiểm tra |
Kiểm tra trên lớp |
||||
|
5 |
Bài 4: Khách quan và công bằng |
2 |
Tiết 10,11 |
Tranh ảnh |
Dạy học trên lớp |
Phê phán những biểu hiện không khách quan, công bằng. |
+ 2.2.TC2a. + 5.2.TC2b. + 3.1.TC2a. |
(A2 và B3. Nguyên tắc đạo đức AI): Giải thích được các vấn đề “thiên vị”, “thành kiến” trong dữ liệu AI có thể gây ra bất công xã hội (Ví dụ: AI tuyển dụng thiên vị giới tính). Nêu tầm quan trọng của tính khách quan khi huấn luyện AI. |
|
TRƯỜNG .................. TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - KHỐI LỚP 9
(Năm học 20.... - 20....)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 02 ; Số học sinh: 40; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):không có
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên: 02; Trình độ đào tạo: Đại học
- Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
* Kế hoạch cụ thể:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Video/clip về HS tham gia các hoạt động cộng đồng
|
1 |
Bài 3: Tích cực tham gia các hoạt động cộng đồng |
|
|
2 |
Video/clip về bảo vệ hòa bình
|
1 |
Bài 5: Bảo vệ hòa bình |
|
|
3 |
Tranh về thích ứng với những thay đổi
|
1 |
Bài 7: Thích ứng với thay đổi |
|
|
4 |
Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm
|
1 |
Bài 8: Tiêu dùng thông minh |
|
|
5 |
Thiết bị dùng chung: máy chiếu đa năng, ti vi, máy tính, loa, bluetooth… |
2 |
Các tiết học |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Sân khấu và sân chơi ngoài trời |
01 |
Khối lớp học, tổ chức các gian hàng để học sinh làm quen với việc tiêu dùng thông minh. Nắm bắt thông tin về sản phẩm, sử dụng sản phẩm an toàn, nhận biết những hình thức quảng cáo khác nhau, xác định phương thức thanh toán,... |
Ngoài trời |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Tên bài học/ chuyên đề /chủ đề |
Số tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Năng lực số |
|
HỌC KÌ I |
||||
|
1 |
BÀI 1: SỐNG CÓ LÍ TƯỞNG |
3 Tiết |
1. Về năng lực a. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học để có những kiến thức cơ bản giúp mỗi cá nhân biết sống có lý tưởng. - Giao tiếp và hợp tác trong làm việc nhóm để thực hiện các lý tưởng cao đẹp của bản thân. b. Năng lực đặc thù: * Năng lực điều chỉnh hành vi: - Nêu được khái niệm sống có lí tưởng. - Nhận biết được lí tưởng sống của thanh niên Việt Nam. - Giải thích được ý nghĩa của việc sống có lí tưởng. * Năng lực phát triển bản thân: - Xác định được lí tưởng sống của bản thân và nỗ lực học tập, rèn luyện theo lí tưởng. - Xác định được hướng phát triển phù hợp của bản thân sau trung học cơ sở với sự tư vấn của thầy giáo, cô giáo và người thân. 2. Phẩm chất - Yêu nước: Tích cực học tập, lao động, rèn luyện sức khoẻ, tham gia các hoạt động tập thể, đóng góp cho sự phát triển của cộng đồng, dân tộc. * Tiết học thư viện (Tiết 3) * LỒNG GHÉP QPAN: bộ phận hoặc liên hệ: yêu cầu cần đạt số 2,3,4. - Giới thiệu một số bài hát hát ca ngợi truyền thống vẻ vang của Quân đội và Công an Nhân dân Việt Nam. - Trách nhiệm của HS tham gia xây dựng và bảo vệ Tổ quốc: + Lí tưởng sống của thanh niên Việt Nam thời kì đất nước có chiến tranh. + Lí tưởng sống của thanh niên Việt Nam ngày nay. “Lí tưởng là ngọn đèn chỉ đường. Không có lí tưởng thì không có phương hướng kiên định, mà không có phương hướng thì không có cuộc sống”. |
5.4.TC2a (Thảo luận về lĩnh vực NLS cần cải thiện); 5.4.TC2c (Chỉ ra nơi tìm kiếm cơ hội phát triển bản thân). |
|
2 |
BÀI 2: KHOAN DUNG |
2 TIẾT |
1. Năng lực a. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học để có những kiến thức cơ bản về khoan dung. - Giao tiếp và hợp tác trong làm việc nhóm để thực hiện các nhiệm vụ được phân công. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo ở những tình huống liên quan đến khoan dung. b. Năng lực đặc thù: * Năng lực điều chỉnh hành vi: + Nêu được khái niệm khoan dung và biểu hiện của khoan dung. + Nhận biết được giá trị của khoan dung. + Thực hiện được những việc làm thể hiện sự khoan dung trong những tình huống cụ thể, phù hợp với lứa tuổi. + Phê phán các biểu hiện thiếu khoan dung ( cố chấp, thù oán…) 2. Phẩm chất - Nhân ái: Có lòng khoan dung, độ lượng, vị tha trong cuộc sống. - Trách nhiệm: thể hiện ở sự khoan dung, tha thứ với những sai lầm của người khác để cùng nhau sống tốt đẹp hơn. |
2.5.TC2a (Thảo luận về chuẩn mực hành vi khi tương tác trong môi trường số); 2.5.TC2b (Thảo luận các chiến lược giao tiếp phù hợp). |
|
TRƯỜNG .............. TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN HỌC GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 9
(Năm học 20.... - 20....)
CẢ NĂM: 35 TIẾT
HỌC KÌ I: 18 TIẾT
HỌC KÌ II: 17 TIẾT
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Ghi chú( Điều chỉnh) |
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho việc phát triển năng lực số |
|
|
HỌC KÌ I |
|
|||||||
|
1 |
Bài 1. Sống có lí tưởng |
3 Tiết 1,2,3
|
Tuần 1, 2
Tuần 3 |
Máy tính, máy chiếu, bảng phụ, phiếu học tập, bút dạ
Tài liệu, sách vở có trong thư viện của nhà trường. |
Lớp học
Thư viện |
* LỒNG GHÉP QPAN: bộ phận hoặc liên hệ: yêu cầu cần đạt số 2,3,4. - Giới thiệu một số bài hát hát ca ngợi truyền thống vẻ vang của Quân đội và Công an Nhân dân Việt Nam. - Trách nhiệm của HS tham gia xây dựng và bảo vệ Tổ quốc: + Lí tưởng sống của thanh niên Việt Nam thời kì đất nước có chiến tranh. + Lí tưởng sống của thanh niên Việt Nam ngày nay. “Lí tưởng là ngọn đèn chỉ đường. Không có lí tưởng thì không có phương hướng kiên định, mà không có phương hướng thì không có cuộc sống”. * Tiết học thư viện (Tiết 3)
|
5.4.TC2a; 5.4.TC2c |
|
|
2 |
Bài 2. Khoan dung |
2 Tiết 4,5 |
Tuần 4,5 |
Máy tính, máy chiếu, bảng phụ, phiếu học tập, bút dạ |
Lớp học |
|
2.5.TC2a; 2.5.TC2b |
|
...................
Ngoài ra các bạn có thể tải thêm:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: