Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt 1 sách Kết nối tri thức (Tích hợp NLS, AI) là tài liệu hỗ trợ giáo viên tổ chức các hoạt động giáo dục phù hợp với học sinh lớp 1.
Nội dung bám sát Chương trình GDPT 2018, chú trọng xây dựng môi trường học tập thân thiện, trực quan và phát huy tính tích cực của học sinh. Công nghệ số và AI được lồng ghép vào những hoạt động phù hợp nhằm hỗ trợ khám phá kiến thức, tăng tính tương tác và hình thành những kỹ năng học tập ban đầu. Kế hoạch được sắp xếp rõ ràng, khoa học, thuận tiện sử dụng và điều chỉnh theo thực tế lớp học, góp phần giúp học sinh mạnh dạn, chủ động và hứng thú hơn trong học tập. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm kế hoạch dạy học lớp 1 các môn
Mô tả tài liệu: Kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt 1 bao gồm:
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
|||
|
|
CHỦ ĐỀ |
TÊN BÀI HỌC |
TIẾT HỌC/THỜI LƯỢNG |
|
||
|
1 - Làm quen |
|
Làm quen với trường lớp, bạn bè, đồ dùng học tập - Tiết 1 |
1 |
Quyền con người: Giúp HS nhận biết quyền được học tập, vui chơi, kết bạn trong môi trường an toàn; biết tôn trọng thầy cô và bạn bè. Kĩ năng sống: Rèn kĩ năng chào hỏi, giới thiệu bản thân, giữ gìn đồ dùng học tập và thực hiện nền nếp lớp học. |
|
|
|
|
|
Làm quen với trường lớp, bạn bè, đồ dùng học tập - Tiết 2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
Làm quen với tư thế đọc viết nói nghe - Tiết 1 |
3 |
Kĩ năng sống: Rèn kĩ năng tự điều chỉnh tư thế đọc, viết, nói, nghe; giữ khoảng cách mắt - vở phù hợp và biết nhắc bạn cùng thực hiện. Quyền con người: Giáo dục quyền được chăm sóc sức khỏe và học tập trong điều kiện an toàn. |
|
|
|
|
|
Làm quen với tư thế đọc viết nói nghe - Tiết 2 |
4 |
|
|
|
|
|
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 1 |
5 |
|
|
|
|
|
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 2 |
6 |
|
|
|
|
|
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 3 |
7 |
|
|
|
|
|
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 4 |
8 |
|
|
|
|
|
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 5 |
9 |
|
|
|
|
|
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 6 |
10 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện viết các nét cơ bản, đọc âm - Tiết 1 |
11 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện viết các nét cơ bản, đọc âm - Tiết 2 |
12 |
|
|
|
|
2 |
|
Bài 1: A a - Tiết 1 |
13 |
|
|
|
|
|
|
Bài 1: A a - Tiết 2 |
14 |
|
|
|
|
|
|
Bài 2: B b - Tiết 1 |
15 |
|
|
|
|
|
|
Bài 2: B b - Tiết 2 |
16 |
|
|
|
|
|
|
Bài 3: C c / - Tiết 1 |
17 |
|
|
|
|
|
|
Bài 3: C c / - Tiết 2 |
18 |
|
|
|
|
|
|
Bài 4: E e Ê ê - Tiết 1 |
19 |
|
|
|
|
|
|
Bài 4: E e Ê ê - Tiết 2 |
20 |
|
|
|
|
|
|
Bài 5: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
21 |
|
|
|
|
|
|
Bài 5: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
22 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Búp bê và dế mèn”, giáo dục HS biết tự giác giúp đỡ việc nhà phù hợp với khả năng; biết yêu thương và chia sẻ công việc với người thân. |
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 1 - Tiết 1 |
23 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 1 - Tiết 2 |
24 |
|
|
|
|
3 |
|
Bài 6: O o ? - Tiết 1 |
25 |
|
|
|
|
|
|
Bài 6: O o ? - Tiết 2 |
26 |
|
|
|
|
|
|
Bài 7: Ô ô - Tiết 1 |
27 |
Kĩ năng sống/ATGT: Biết đi bộ trên vỉa hè, đi sát lề đường khi không có vỉa hè và quan sát an toàn khi tham gia giao thông. |
|
|
|
|
|
Bài 7: Ô ô - Tiết 2 |
28 |
|
|
|
|
|
|
Bài 8: D d Đ d - Tiết 1 |
29 |
|
|
|
|
|
|
Bài 8: D d Đ d - Tiết 2 |
30 |
|
|
|
|
|
|
Bài 9: Ơ ơ - Tiết 1 |
31 |
Bảo vệ môi trường: Qua tranh và vốn từ về biển, giáo dục HS yêu cảnh đẹp biển, không xả rác và biết giữ môi trường biển sạch đẹp. |
|
|
|
|
|
Bài 9: Ơ ơ - Tiết 2 |
32 |
|
|
|
|
|
|
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
33 |
|
|
|
|
|
|
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
34 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Đàn kiến con ngoan ngoãn”, giáo dục HS biết quan tâm, lễ phép, sẵn sàng giúp đỡ người khác và đoàn kết với bạn bè. |
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 2 - Tiết 1 |
35 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 2 - Tiết 2 |
36 |
|
|
|
|
4 |
|
Bài 11: I I K k - Tiết 1 |
37 |
|
|
|
|
|
|
Bài 11: I I K k - Tiết 2 |
38 |
|
|
|
|
|
|
Bài 12: H h L l - Tiết 1 |
39 |
|
|
|
|
|
|
Bài 12: H h L l - Tiết 2 |
40 |
|
|
|
|
|
|
Bài 13: U u Ư ư - Tiết 1 |
41 |
|
|
|
|
|
|
Bài 13: U u Ư ư - Tiết 2 |
42 |
|
|
|
|
|
|
Bài 14: Ch ch Kh kh - Tiết 1 |
43 |
|
|
|
|
|
|
Bài 14: Ch ch Kh kh - Tiết 2 |
44 |
|
|
|
|
|
|
Bài 15: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
45 |
|
|
|
|
|
|
Bài 15: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
46 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Con quạ thông minh”, bồi dưỡng đức tính bình tĩnh, kiên trì, biết suy nghĩ để giải quyết khó khăn và dùng trí thông minh vào việc có ích. |
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 3 - Tiết 1 |
47 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 3 - Tiết 2 |
48 |
|
|
|
|
5 |
|
Bài 16: M m N n - Tiết 1 |
49 |
|
|
|
|
|
|
Bài 16: M m N n - Tiết 2 |
50 |
|
|
|
|
|
|
Bài 17: G g Gi gi - Tiết 1 |
51 |
Tích hợp AI: 1.D1.1 - HS nêu được ví dụ AI học từ hình ảnh do con người cung cấp để nhận biết vật nuôi như gà, cá. Gợi ý: GV cho xem hình hoặc video ngắn minh họa ứng dụng phân loại con vật. |
|
|
|
|
|
Bài 17: G g Gi gi - Tiết 2 |
52 |
|
|
|
|
|
|
Bài 18: Gh gh Nh nh - Tiết 1 |
53 |
|
|
|
|
|
|
Bài 18: Gh gh Nh nh - Tiết 2 |
54 |
|
|
|
|
|
|
Bài 19: Ng ng Ngh ngh - Tiết 1 |
55 |
|
|
|
|
|
|
Bài 19: Ng ng Ngh ngh - Tiết 2 |
56 |
Bảo vệ môi trường: HS biết yêu quý động vật, không trêu chọc hoặc làm hại con vật; có ý thức bảo vệ môi trường sống của chúng. |
|
|
|
|
|
Bài 20: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
57 |
|
|
|
|
|
|
Bài 20: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
58 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Cô chủ không biết quý tình bạn”, giáo dục HS biết trân trọng tình bạn, đối xử chân thành, không ích kỉ hoặc làm bạn buồn. |
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 4 - Tiết 1 |
59 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 4 - Tiết 2 |
60 |
|
|
|
|
6 |
|
Bài 21: R r S s- Tiết 1 |
61 |
|
|
|
|
|
|
Bài 21: R r S s- Tiết 2 |
62 |
|
|
|
|
|
|
Bài 22: T t Tr tr - Tiết 1 |
63 |
|
|
|
|
|
|
Bài 22: T t Tr tr - Tiết 2 |
64 |
Bảo vệ môi trường: HS nhận biết vẻ đẹp của biển, biết giữ gìn cảnh quan sạch đẹp. Quốc phòng và an ninh: Bồi dưỡng tình yêu quê hương, biết biển đảo là một phần thiêng liêng của Tổ quốc. |
|
|
|
|
|
Bài 23: Th th ia - Tiết 1 |
65 |
|
|
|
|
|
|
Bài 23: Th th ia - Tiết 2 |
66 |
Quốc phòng và an ninh: Qua hình ảnh Cột cờ Hà Nội hoặc Cột cờ Lũng Cú, giáo dục HS trân trọng biểu tượng của đất nước, bước đầu hình thành niềm tự hào dân tộc. |
|
|
|
|
|
Bài 24: ua ưa - Tiết 1 |
67 |
|
|
|
|
|
|
Bài 24: ua ưa - Tiết 2 |
68 |
|
|
|
|
|
|
Bài 25: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
69 |
|
|
|
|
|
|
Bài 25: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
70 |
Quyền con người: Qua truyện “Chó sói và cừu non”, giúp HS nhận biết trẻ em có quyền được bảo vệ an toàn, không bị bắt nạt hoặc đe dọa. Kĩ năng sống: Biết tránh xa nguy hiểm và tìm sự giúp đỡ của người lớn đáng tin cậy khi gặp tình huống không an toàn. |
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 5 - Tiết 1 |
71 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 5 - Tiết 2 |
72 |
|
|
|
|
7 |
|
Bài 26: Ph ph Qu qu - Tiết 1 |
73 |
|
|
|
|
|
|
Bài 26: Ph ph Qu qu - Tiết 2 |
74 |
|
|
|
|
|
|
Bài 27: V v X x - Tiết 1 |
75 |
|
|
|
|
|
|
Bài 27: V v X x - Tiết 2 |
76 |
|
|
|
|
|
|
Bài 28: Y y - Tiết 1 |
77 |
|
|
|
|
|
|
Bài 28: Y y - Tiết 2 |
78 |
|
|
|
|
|
|
Bài 29: Luyện tập chính tả - Tiết 1 |
79 |
|
|
|
|
|
|
Bài 29: Luyện tập chính tả - Tiết 2 |
80 |
|
|
|
|
|
|
Bài 30: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
81 |
|
|
|
|
|
|
Bài 30: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
82 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Kiến và dế mèn”, giáo dục HS biết chăm chỉ học tập, làm việc vừa sức, không lười biếng và biết chuẩn bị cho những việc cần thiết. |
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 6 - Tiết 1 |
83 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 6 - Tiết 2 |
84 |
|
|
|
|
8 |
|
Bài 31: an ăn ân - Tiết 1 |
85 |
|
|
|
|
|
|
Bài 31: an ăn ân - Tiết 2 |
86 |
|
|
|
|
|
|
Bài 32: on ôn ơn - Tiết 1 |
87 |
|
|
|
|
|
|
Bài 32: on ôn ơn - Tiết 2 |
88 |
|
|
|
|
|
|
Bài 33: en ên in un - Tiết 1 |
89 |
|
|
|
|
|
|
Bài 33: en ên in un - Tiết 2 |
90 |
|
|
|
|
|
|
Bài 34: am ăm âm - Tiết 1 |
91 |
|
|
|
|
|
|
Bài 34: am ăm âm - Tiết 2 |
92 |
Bảo vệ môi trường: HS biết giữ gìn nơi sống của các con vật; không vứt rác bừa bãi, biết chăm sóc cây và vật nuôi phù hợp. |
|
|
|
|
|
Bài 35: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
93 |
|
|
|
|
|
|
Bài 35: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
94 |
Quyền con người: Qua truyện “Dê con nghe lời mẹ”, giúp HS nhận biết quyền được chăm sóc, bảo vệ để sống an toàn. Kĩ năng sống: Biết nghe lời dặn của cha mẹ, không tự ý mở cửa hoặc đi theo người lạ. |
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 7 - Tiết 1 |
95 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 7 - Tiết 2 |
96 |
|
|
|
|
9 |
|
Bài 36: om ôm ơm - Tiết 1 |
97 |
|
|
|
|
|
|
Bài 36: om ôm ơm - Tiết 2 |
98 |
|
|
|
|
|
|
Bài 37: em êm im um - Tiết 1 |
99 |
|
|
|
|
|
|
Bài 37: em êm im um - Tiết 2 |
100 |
|
|
|
|
|
|
Bài 38: ai ay ây - Tiết 1 |
101 |
|
|
|
|
|
|
Bài 38: ai ay ây - Tiết 2 |
102 |
|
|
|
|
|
|
Bài 39: oi ôi ơi - Tiết 1 |
103 |
|
|
|
|
|
|
Bài 39: oi ôi ơi - Tiết 2 |
104 |
|
|
|
|
|
|
Bài 40: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
105 |
|
|
|
|
|
|
Bài 40: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
106 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Hai người bạn và con gấu”, giáo dục HS sống đoàn kết, chân thành, không bỏ mặc bạn khi gặp khó khăn; biết giúp đỡ nhau trong khả năng. |
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 8 - Tiết 1 |
107 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 8 - Tiết 2 |
108 |
|
|
|
|
10 |
|
Bài 41: ui ưi - Tiết 1 |
109 |
|
|
|
|
|
|
Bài 41: ui ưi - Tiết 2 |
110 |
|
|
|
|
|
|
Bài 42: ao eo - Tiết 1 |
111 |
|
|
|
|
|
|
Bài 42: ao eo - Tiết 2 |
112 |
Bảo vệ môi trường: Giáo dục HS yêu quý chim có ích, không bắt chim, không phá tổ; biết giữ môi trường xanh để chim sinh sống. |
|
|
|
|
|
Bài 43: au âu êu - Tiết 1 |
113 |
|
|
|
|
|
|
Bài 43: au âu êu - Tiết 2 |
114 |
|
|
|
|
|
|
Bài 44: iu ưu - Tiết 1 |
115 |
|
|
|
|
|
|
Bài 44: iu ưu - Tiết 2 |
116 |
|
|
|
|
|
|
Bài 45: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
117 |
|
|
|
|
|
|
Bài 45: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
118 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Sự tích hoa cúc trắng”, giáo dục HS lòng hiếu thảo, biết yêu thương và quan tâm chăm sóc người thân. Quyền con người: Giúp HS cảm nhận trẻ em có quyền được sống, lớn lên trong tình yêu thương và sự chăm sóc của gia đình. |
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 9 - Tiết 1 |
119 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 9 - Tiết 2 |
120 |
|
|
|
|
11 |
|
Bài 46: ac ăc âc - Tiết 1 |
121 |
Quốc phòng và an ninh: Qua hình ảnh cảnh đẹp quê hương, giáo dục HS biết yêu quê hương, trân trọng và có ý thức giữ gìn cảnh quan đất nước. |
|
|
|
|
|
Bài 46: ac ăc âc - Tiết 2 |
122 |
|
|
|
|
|
|
Bài 47: oc ôc uc ưc - Tiết 1 |
123 |
|
|
|
|
|
|
Bài 47: oc ôc uc ưc - Tiết 2 |
124 |
|
|
|
|
|
|
Bài 48: at ăt ât - Tiết 1 |
125 |
|
|
|
|
|
|
Bài 48: at ăt ât - Tiết 2 |
126 |
|
|
|
|
|
|
Bài 49: ot ôt ơt - Tiết 1 |
127 |
|
|
|
|
|
|
Bài 49: ot ôt ơt - Tiết 2 |
128 |
|
|
|
|
|
|
Bài 50: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
129 |
|
|
|
|
|
|
Bài 50: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
130 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Bài học đầu tiên của thỏ con”, giáo dục HS biết nói lời xin lỗi khi làm sai, nói lời cảm ơn khi được giúp đỡ và có trách nhiệm với hành vi của mình. Kĩ năng sống: Rèn cách ứng xử lễ phép, biết lắng nghe lời dặn và điều chỉnh hành vi phù hợp. Tích hợp AI: 1.A1.1 - HS nhận biết con người có cảm xúc thật; AI hoặc robot chỉ thể hiện lời nói, biểu cảm theo dữ liệu hay thiết kế của con người. |
|
|
....
Môn Tiếng việt (Học kì 1)
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
||
|
CHỦ ĐỀ |
TÊN BÀI HỌC
|
TIẾT HỌC/THỜI LƯỢNG |
|
||
|
1 - Làm quen |
|
Làm quen với trường lớp, bạn bè, đồ dùng học tập - Tiết 1 |
1 |
|
|
|
|
|
Làm quen với trường lớp, bạn bè, đồ dùng học tập - Tiết 2 |
2 |
|
|
||
|
|
Làm quen với tư thế đọc viết nói nghe - Tiết 1 |
3 |
|
|
||
|
|
Làm quen với tư thế đọc viết nói nghe - Tiết 2 |
4 |
|
|
||
|
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 1 |
5 |
|
|
||
|
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 2 |
6 |
|
|
||
|
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 3 |
7 |
|
|
||
|
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 4 |
8 |
|
|
||
|
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 5 |
9 |
|
|
||
|
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 6 |
10 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện viết các nét cơ bản, đọc âm - Tiết 1 |
11 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện viết các nét cơ bản, đọc âm - Tiết 2 |
12 |
|
|
||
|
2 |
|
Bài 1: A a - Tiết 1 |
13 |
|
|
|
|
|
Bài 1: A a - Tiết 2 |
14 |
|
|
||
|
|
|
15 |
|
|
||
|
|
|
16 |
|
|
||
|
|
Bài 3: C c / - Tiết 1 |
17 |
|
|
||
|
|
Bài 3: C c / - Tiết 2 |
18 |
|
|
||
|
|
Bài 4: E e Ê ê - Tiết 1 |
19 |
|
|
||
|
|
Bài 4: E e Ê ê - Tiết 2 |
20 |
|
|
||
|
|
Bài 5: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
21 |
|
|
||
|
|
Bài 5: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
22 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 1 - Tiết 1 |
23 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 1 - Tiết 2 |
24 |
|
|
||
|
3 |
|
Bài 6: O o ? - Tiết 1 |
25 |
|
|
|
|
|
Bài 6: O o ? - Tiết 2 |
26 |
|
|
||
|
|
Bài 7: Ô ô - Tiết 1 |
27 |
|
|
||
|
|
Bài 7: Ô ô - Tiết 2 |
28 |
|
|
||
|
|
Bài 8: D d Đ d - Tiết 1 |
29 |
|
|
||
|
|
Bài 8: D d Đ d - Tiết 2 |
30 |
|
|
||
|
|
Bài 9: Ơ ơ - Tiết 1 |
31 |
|
|
||
|
|
Bài 9: Ơ ơ - Tiết 2 |
32 |
|
|
||
|
|
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
33 |
|
|
||
|
|
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
34 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 2 - Tiết 1 |
35 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 2 - Tiết 2 |
36 |
|
|
||
|
4 |
|
Bài 11: I I K k - Tiết 1 |
37 |
|
|
|
|
|
Bài 11: I I K k - Tiết 2 |
38 |
|
|
||
|
|
Bài 12: H h L l - Tiết 1 |
39 |
|
|
||
|
|
Bài 12: H h L l - Tiết 2 |
40 |
|
|
||
|
|
Bài 13: U u Ư ư - Tiết 1 |
41 |
|
|
||
|
|
Bài 13: U u Ư ư - Tiết 2 |
42 |
|
|
||
|
|
Bài 14: Ch ch Kh kh - Tiết 1 |
43 |
|
|
||
|
|
Bài 14: Ch ch Kh kh - Tiết 2 |
44 |
|
|
||
|
|
Bài 15: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
45 |
|
|
||
|
|
Bài 15: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
46 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 3 - Tiết 1 |
47 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 3 - Tiết 2 |
48 |
|
|
||
|
5 |
|
Bài 16: M m N n - Tiết 1 |
49 |
|
|
|
|
|
Bài 16: M m N n - Tiết 2 |
50 |
|
|
||
|
|
Bài 17: G g Gi gi - Tiết 1 |
51 |
|
|
||
|
|
Bài 17: G g Gi gi - Tiết 2 |
52 |
|
|
||
|
|
Bài 18: Gh gh Nh nh - Tiết 1 |
53 |
|
|
||
|
|
Bài 18: Gh gh Nh nh - Tiết 2 |
54 |
|
|
||
|
|
Bài 19: Ng ng Ngh ngh - Tiết 1 |
55 |
|
|
||
|
|
Bài 19: Ng ng Ngh ngh - Tiết 2 |
56 |
|
|
||
|
|
Bài 20: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
57 |
|
|
||
|
|
Bài 20: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
58 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 4 - Tiết 1 |
59 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 4 - Tiết 2 |
60 |
|
|
||
|
6 |
|
Bài 21: R r S s- Tiết 1 |
61 |
|
|
|
|
|
Bài 21: R r S s- Tiết 2 |
62 |
|
|
||
|
|
Bài 22: T t Tr tr - Tiết 1 |
63 |
|
|
||
|
|
Bài 22: T t Tr tr - Tiết 2 |
64 |
|
|
||
|
|
Bài 23: Th th ia - Tiết 1 |
65 |
|
|
||
|
|
Bài 23: Th th ia - Tiết 2 |
66 |
|
|
||
|
|
Bài 24: ua ưa - Tiết 1 |
67 |
|
|
||
|
|
Bài 24: ua ưa - Tiết 2 |
68 |
|
|
||
|
|
Bài 25: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
69 |
|
|
||
|
|
Bài 25: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
70 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 5 - Tiết 1 |
71 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 5 - Tiết 2 |
72 |
|
|
||
|
7 |
|
Bài 26: Ph ph Qu qu - Tiết 1 |
73 |
|
|
|
|
|
Bài 26: Ph ph Qu qu - Tiết 2 |
74 |
|
|
||
|
|
Bài 27: V v X x - Tiết 1 |
75 |
|
|
||
|
|
Bài 27: V v X x - Tiết 2 |
76 |
|
|
||
|
|
Bài 28: Y y - Tiết 1 |
77 |
|
|
||
|
|
Bài 28: Y y - Tiết 2 |
78 |
|
|
||
|
|
Bài 29: Luyện tập chính tả - Tiết 1 |
79 |
|
|
||
|
|
Bài 29: Luyện tập chính tả - Tiết 2 |
80 |
|
|
||
|
|
Bài 30: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
81 |
|
|
||
|
|
Bài 30: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
82 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 6 - Tiết 1 |
83 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 6 - Tiết 2 |
84 |
|
|
||
|
8 |
|
Bài 31: an ăn ân - Tiết 1 |
85 |
|
|
|
|
|
Bài 31: an ăn ân - Tiết 2 |
86 |
|
|
||
|
|
Bài 32: on ôn ơn - Tiết 1 |
87 |
|
|
||
|
|
Bài 32: on ôn ơn - Tiết 2 |
88 |
|
|
||
|
|
Bài 33: en ên in un - Tiết 1 |
89 |
|
|
||
|
|
Bài 33: en ên in un - Tiết 2 |
90 |
|
|
||
|
|
Bài 34: am ăm âm - Tiết 1 |
91 |
|
|
||
|
|
Bài 34: am ăm âm - Tiết 2 |
92 |
|
|
||
|
|
Bài 35: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
93 |
|
|
||
|
|
Bài 35: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
94 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 7 - Tiết 1 |
95 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 7 - Tiết 2 |
96 |
|
|
||
|
9 |
|
Bài 36: om ôm ơm - Tiết 1 |
97 |
|
|
|
|
|
Bài 36: om ôm ơm - Tiết 2 |
98 |
|
|
||
|
|
Bài 37: em êm im um - Tiết 1 |
99 |
|
|
||
|
|
Bài 37: em êm im um - Tiết 2 |
100 |
|
|
||
|
|
Bài 38: ai ay ây - Tiết 1 |
101 |
|
|
||
|
|
Bài 38: ai ay ây - Tiết 2 |
102 |
|
|
||
|
|
Bài 39: oi ôi ơi - Tiết 1 |
103 |
|
|
||
|
|
Bài 39: oi ôi ơi - Tiết 2 |
104 |
|
|
||
|
|
Bài 40: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
105 |
|
|
||
|
|
Bài 40: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
106 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 8 - Tiết 1 |
107 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 8 - Tiết 2 |
108 |
|
|
||
|
10 |
|
Bài 41: ui ưi - Tiết 1 |
109 |
|
|
|
|
|
Bài 41: ui ưi - Tiết 2 |
110 |
|
|
||
|
|
Bài 42: ao eo - Tiết 1 |
111 |
|
|
||
|
|
Bài 42: ao eo - Tiết 2 |
112 |
|
|
||
|
|
Bài 43: au âu êu - Tiết 1 |
113 |
|
|
||
|
|
Bài 43: au âu êu - Tiết 2 |
114 |
|
|
||
|
|
Bài 44: iu ưu - Tiết 1 |
115 |
|
|
||
|
|
Bài 44: iu ưu - Tiết 2 |
116 |
|
|
||
|
|
Bài 45: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
117 |
|
|
||
|
|
Bài 45: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
118 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 9 - Tiết 1 |
119 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 9 - Tiết 2 |
120 |
|
|
||
|
11 |
|
Bài 46: ac ăc âc - Tiết 1 |
121 |
|
|
|
|
|
Bài 46: ac ăc âc - Tiết 2 |
122 |
|
|
||
|
|
Bài 47: oc ôc uc ưc - Tiết 1 |
123 |
|
|
||
|
|
Bài 47: oc ôc uc ưc - Tiết 2 |
124 |
|
|
||
|
|
Bài 48: at ăt ât - Tiết 1 |
125 |
|
|
||
|
|
Bài 48: at ăt ât - Tiết 2 |
126 |
|
|
||
|
|
Bài 49: ot ôt ơt - Tiết 1 |
127 |
|
|
||
|
|
Bài 49: ot ôt ơt - Tiết 2 |
128 |
|
|
||
|
|
Bài 50: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
129 |
|
|
||
|
|
Bài 50: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
130 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 10 - Tiết 1 |
131 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 10 - Tiết 2 |
132 |
|
|
||
|
12 |
|
Bài 51: et êt it - Tiết 1 |
133 |
|
|
|
|
|
Bài 51: et êt it - Tiết 2 |
134 |
|
|
||
|
|
Bài 52: ut ưt - Tiết 1 |
135 |
|
|
||
|
|
Bài 52: ut ưt - Tiết 2 |
136 |
|
|
||
|
|
Bài 53: ap ăp âp - Tiết 1 |
137 |
|
|
||
|
|
Bài 53: ap ăp âp - Tiết 2 |
138 |
|
|
||
|
|
Bài 54: op ôp ơp - Tiết 1 |
139 |
|
|
||
|
|
Bài 54: op ôp ơp - Tiết 2 |
140 |
|
|
||
|
|
Bài 55: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
141 |
|
|
||
|
|
Bài 55: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
142 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 11 - Tiết 1 |
143 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 11 - Tiết 2 |
144 |
|
|
||
|
13 |
|
Bài 56: ep êp ip up - Tiết 1 |
145 |
|
|
|
|
|
Bài 56: ep êp ip up - Tiết 2 |
146 |
|
|
||
|
|
Bài 57: anh ênh inh - Tiết 1 |
147 |
|
|
||
|
|
Bài 57: anh ênh inh - Tiết 2 |
148 |
|
|
||
|
|
Bài 58: ach êch ich - Tiết 1 |
149 |
|
|
||
|
|
Bài 58: ach êch ich - Tiết 2 |
150 |
|
|
||
|
|
Bài 59: ang ăng âng - Tiết 1 |
151 |
|
|
||
|
|
Bài 59: ang ăng âng - Tiết 2 |
152 |
|
|
||
|
|
Bài 60: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
153 |
|
|
||
|
|
Bài 60: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
154 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 12 - Tiết 1 |
155 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 12 - Tiết 2 |
156 |
|
|
||
|
14 |
|
Bài 61: ong ông ung ưng - Tiết 1 |
157 |
|
|
|
|
|
Bài 61: ong ông ung ưng - Tiết 2 |
158 |
|
|
||
|
|
Bài 62: iêc iên iêp - Tiết 1 |
159 |
|
|
||
|
|
Bài 62: iêc iên iêp - Tiết 2 |
160 |
|
|
||
|
|
Bài 63: iêng iêm iêp - Tiết 1 |
161 |
|
|
||
|
|
Bài 63: iêng iêm iêp - Tiết 2 |
162 |
|
|
||
|
|
Bài 64: iêt iêu yêu - Tiết 1 |
163 |
|
|
||
|
|
Bài 64: iêt iêu yêu - Tiết 2 |
164 |
|
|
||
|
|
Bài 65: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
165 |
|
|
||
|
|
Bài 65: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
166 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 13 - Tiết 1 |
167 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 13 - Tiết 2 |
168 |
|
|
||
|
15 |
|
Bài 66: uôt uôm - Tiết 1 |
169 |
|
|
|
|
|
Bài 66: uôt uôm - Tiết 2 |
170 |
|
|
||
|
|
Bài 67: uôc uôt - Tiết 1 |
171 |
|
|
||
|
|
Bài 67: uôc uôt - Tiết 2 |
172 |
|
|
||
|
|
Bài 68: uôn uông - Tiết 1 |
173 |
|
|
||
|
|
Bài 68: uôn uông - Tiết 2 |
174 |
|
|
||
|
|
Bài 69: ươi ươu - Tiết 1 |
175 |
|
|
||
|
|
Bài 69: ươi ươu - Tiết 2 |
176 |
|
|
||
|
|
Bài 70: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
177 |
|
|
||
|
|
Bài 70: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
178 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 14 - Tiết 1 |
179 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 14 - Tiết 2 |
180 |
|
|
||
|
16 |
|
Bài 71: ươc ươt - Tiết 1 |
181 |
|
|
|
|
|
Bài 71: ươc ươt - Tiết 2 |
182 |
|
|
||
|
|
Bài 72: ươm ươp - Tiết 1 |
183 |
|
|
||
|
|
Bài 72: ươm ươp - Tiết 2 |
184 |
|
|
||
|
|
Bài 73: ươn ương - Tiết 1 |
185 |
|
|
||
|
|
Bài 73: ươn ương - Tiết 2 |
186 |
|
|
||
|
|
Bài 74: oa oe - Tiết 1 |
187 |
|
|
||
|
|
Bài 74: oa oe - Tiết 2 |
188 |
|
|
||
|
|
Bài 75: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
189 |
|
|
||
|
|
Bài 75: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
190 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 15 - Tiết 1 |
191 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 15 - Tiết 2 |
192 |
|
|
||
|
17 |
|
Bài 76: oan oăn oat oăt - Tiết 1 |
193 |
|
|
|
|
|
Bài 76: oan oăn oat oăt - Tiết 2 |
194 |
|
|
||
|
|
Bài 77: oai uê uy - Tiết 1 |
195 |
|
|
||
|
|
Bài 77: oai uê uy - Tiết 2 |
196 |
|
|
||
|
|
Bài 78: uân uât - Tiết 1 |
197 |
|
|
||
|
|
Bài 78: uân uât - Tiết 2 |
198 |
|
|
||
|
|
Bài 79: uyên uyêt - Tiết 1 |
199 |
|
|
||
|
|
Bài 79: uyên uyêt - Tiết 2 |
200 |
|
|
||
|
|
Bài 80: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
201 |
|
|
||
|
|
Bài 80: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
202 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 16 - Tiết 1 |
203 |
|
|
||
|
|
Ôn luyện tuần 16 - Tiết 2 |
204 |
|
|
||
|
18 |
|
Bài 81: Ôn tập - Tiết 1 |
205 |
|
|
|
|
|
Bài 81: Ôn tập - Tiết 2 |
206 |
|
|
||
|
|
Bài 82: Ôn tập - Tiết 1 |
207 |
|
|
||
|
|
Bài 82: Ôn tập - Tiết 2 |
208 |
|
|
||
|
|
Bài 83: Ôn tập - Tiết 1 |
209 |
|
|
||
|
|
Bài 83: Ôn tập - Tiết 2 |
210 |
|
|
||
|
|
Đánh giá cuối kì - Tiết 1 |
211 |
|
|
||
|
|
Đánh giá cuối kì - Tiết 2 |
212 |
|
|
||
|
|
Vận dụng, thực hành kiến thức - Tiết 1 |
213 |
|
|
||
|
|
Vận dụng, thực hành kiến thức - Tiết 2 |
214 |
|
|
||
|
|
Tổng kết (Ôn tập hoặc dự trữ) - Tiết 1 |
215 |
|
|
||
|
|
Tổng kết (Ôn tập hoặc dự trữ) - Tiết 2 |
216 |
|
|
||
Môn Tiếng việt (Học kì 2)
|
CHỦ ĐỀ |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
|||
|
TUẦN |
Tên bài học |
Tiết học/ thời lượng |
||||
|
1 - TÔI VÀ CÁC BẠN - 20 tiết |
19 |
Bài 1: Tôi là học sinh lớp 1- Tiết 1 |
1 |
|
|
|
|
Bài 1: Tôi là học sinh lớp 1- Tiết 2 |
2 |
|
|
|||
|
Bài 1: Tôi là học sinh lớp 1- Tiết 3 |
3 |
|
|
|||
|
Bài 1: Tôi là học sinh lớp 1- Tiết 4 |
4 |
|
|
|||
|
Bài 2: Đôi tai xấu xí - Tiết 1 |
5 |
|
|
|||
|
Bài 2: Đôi tai xấu xí - Tiết 2 |
6 |
|
|
|||
|
Bài 2: Đôi tai xấu xí - Tiết 3 |
7 |
|
|
|||
|
Bài 2: Đôi tai xấu xí - Tiết 4 |
8 |
|
|
|||
|
Bài 3: Bạn của gió - Tiết 1 |
9 |
|
|
|||
|
Bài 3: Bạn của gió - Tiết 2 |
10 |
|
|
|||
|
Ôn luyện tuần 19 - tiết 1 |
11 |
|
|
|||
|
Ôn luyện tuần 19 - tiết 2 |
12 |
|
|
|||
|
20 |
Bài 4: Giải thưởng tình bạn - Tiết 1 |
13 |
|
|
||
|
Bài 4: Giải thưởng tình bạn - Tiết 2 |
14 |
|
|
|||
|
Bài 4: Giải thưởng tình bạn - Tiết 3 |
15 |
|
|
|||
|
Bài 4: Giải thưởng tình bạn - Tiết 4 |
16 |
|
|
|||
|
Bài 5: Sinh nhật của voi con - Tiết 1 |
17 |
|
|
|||
|
Bài 5: Sinh nhật của voi con - Tiết 2 |
18 |
|
|
|||
|
Bài 5: Sinh nhật của voi con - Tiết 3 |
19 |
|
|
|||
|
Bài 5: Sinh nhật của voi con - Tiết 4 |
20 |
|
|
|||
|
Ôn tập - Tiết 1 |
21 |
|
|
|||
|
Ôn tập - Tiết 2 |
22 |
|
|
|||
|
Ôn luyện tuần 20 - tiết 1 |
23 |
|
|
|||
|
Ôn luyện tuần 20 - tiết 2 |
24 |
|
|
|||
|
2 - MÁI ẤM GIA ĐÌNH - 20 tiết |
21 |
Bài 1: Nụ hôn trên đôi bàn tay - Tiết 1 |
25 |
|
|
|
|
Bài 1: Nụ hôn trên đôi bàn tay - Tiết 2 |
26 |
|
|
|||
|
Bài 1: Nụ hôn trên đôi bàn tay - Tiết 3 |
27 |
|
|
|||
|
Bài 1: Nụ hôn trên đôi bàn tay - Tiết 4 |
28 |
|
|
|||
|
Bài 2: Làm Anh - Tiết 1 |
29 |
|
|
|||
|
Bài 2: Làm Anh - Tiết 2 |
30 |
|
|
|||
|
Bài 3: Cả nhà đi chơi núi - Tiết 1 |
31 |
|
|
|||
|
Bài 3: Cả nhà đi chơi núi - Tiết 2 |
32 |
|
|
|||
|
Bài 3: Cả nhà đi chơi núi - Tiết 3 |
33 |
|
|
|||
|
Bài 3: Cả nhà đi chơi núi - Tiết 4 |
34 |
|
|
|||
|
Ôn luyện tuần 21 - tiết 1 |
35 |
|
|
|||
|
Ôn luyện tuần 21 - tiết 2 |
36 |
|
|
|||
|
22 |
Bài 4: Quạt cho bà ngủ - Tiết 1 |
37 |
|
|
||
|
Bài 4: Quạt cho bà ngủ - Tiết 2 |
38 |
|
|
|||
|
Bài 5: Bữa cơm gia đình - Tiết 1 |
39 |
|
|
|||
|
Bài 5: Bữa cơm gia đình - Tiết 2 |
40 |
|
|
|||
|
Bài 5: Bữa cơm gia đình - Tiết 3 |
41 |
|
|
|||
|
Bài 5: Bữa cơm gia đình - Tiết 4 |
42 |
|
|
|||
|
Bài 6: Ngôi nhà - Tiết 1 |
43 |
|
|
|||
|
Bài 6: Ngôi nhà - Tiết 2 |
44 |
|
|
|||
|
Ôn tập - Tiết 1 |
45 |
|
|
|||
|
Ôn tập - Tiết 2 |
46 |
|
|
|||
|
Ôn luyện tuần 22 - tiết 1 |
47 |
|
|
|||
|
Ôn luyện tuần 22 - tiết 2 |
48 |
|
|
|||
|
3 - MÁI TRƯỜNG MẾN YÊU - 20 tiết |
23 |
Bài 1: Tôi đi học - Tiết 1 |
49 |
|
|
|
|
Bài 1: Tôi đi học - Tiết 2 |
50 |
|
|
|||
|
Bài 1: Tôi đi học - Tiết 3 |
51 |
|
|
|||
|
Bài 1: Tôi đi học - Tiết 4 |
52 |
|
|
|||
|
Bài 2: Đi học- Tiết 1 |
53 |
|
|
|||
|
Bài 2: Đi học- Tiết 2 |
54 |
|
|
|||
|
Bài 3: Hoa yêu thương - Tiết 1 |
55 |
|
|
|||
|
Bài 3: Hoa yêu thương - Tiết 2 |
56 |
|
|
|||
|
Bài 3: Hoa yêu thương - Tiết 3 |
57 |
|
|
|||
|
Bài 3: Hoa yêu thương - Tiết 4 |
58 |
|
|
|||
|
Ôn luyện tuần 23 - Tiết 1 |
59 |
|
|
|||
|
Ôn luyện tuần 23 - tiết 2 |
60 |
|
|
|||
|
24 |
Bài 4: Cây bàng và lớp học- Tiết 1 |
61 |
|
|
||
|
Bài 4: Cây bàng và lớp học- Tiết 2 |
62 |
|
|
|||
|
Bài 5: Bác trống trường - Tiết 1 |
63 |
|
|
|||
|
Bài 5: Bác trống trường - Tiết 2 |
64 |
|
|
|||
|
Bài 5: Bác trống trường - Tiết 3 |
65 |
|
|
|||
|
Bài 5: Bác trống trường - Tiết 4 |
66 |
|
|
|||
|
Bài 6: Giờ ra chơi - Tiết 1 |
67 |
|
|
|||
|
Bài 6: Giờ ra chơi - Tiết 2 |
68 |
|
|
|||
|
Ôn tập - Tiết 1 |
69 |
|
|
|||
|
Ôn tập - Tiết 2 |
70 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 24 - Tiết 1 |
71 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 24 - Tiết 2 |
72 |
|
|
|||
|
4 - ĐIỀU EM CẦN BIẾT - 20 tiết |
25 |
Bài 1: Rửa tay trước khi ăn - Tiết 1 |
73 |
|
|
|
|
Bài 1: Rửa tay trước khi ăn - Tiết 2 |
74 |
|
|
|||
|
Bài 1: Rửa tay trước khi ăn - Tiết 3 |
75 |
|
|
|||
|
Bài 1: Rửa tay trước khi ăn - Tiết 4 |
76 |
|
|
|||
|
Bài 2: Lời chào - Tiết 1 |
77 |
|
|
|||
|
Bài 2: Lời chào - Tiết 2 |
78 |
|
|
|||
|
Bài 3: Khi mẹ vắng nhà - Tiết 1 |
79 |
|
|
|||
|
Bài 3: Khi mẹ vắng nhà - Tiết 2 |
80 |
|
|
|||
|
Bài 3: Khi mẹ vắng nhà - Tiết 3 |
81 |
|
|
|||
|
Bài 3: Khi mẹ vắng nhà - Tiết 4 |
82 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 25 - Tiết 1 |
83 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 25 - Tiết 2 |
84 |
|
|
|||
|
26 |
Bài 4: Nếu không may bị lạc - Tiết 1 |
85 |
|
|
||
|
Bài 4: Nếu không may bị lạc - Tiết 2 |
86 |
|
|
|||
|
Bài 4: Nếu không may bị lạc - Tiết 3 |
87 |
|
|
|||
|
Bài 4: Nếu không may bị lạc - Tiết 4 |
88 |
|
|
|||
|
Bài 5: Đèn giao thông - Tiết 1 |
89 |
|
|
|||
|
Bài 5: Đèn giao thông - Tiết 2 |
90 |
|
|
|||
|
Bài 5: Đèn giao thông - Tiết 3 |
91 |
|
|
|||
|
Bài 5: Đèn giao thông - Tiết 4 |
92 |
|
|
|||
|
Ôn tập - Tiết 1 |
93 |
|
|
|||
|
Ôn tập - Tiết 2 |
94 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 26 - Tiết 1 |
95 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 26 - Tiết 2 |
96 |
|
|
|||
|
5 - BÀI HỌC TỪ CUỘC SỐNG - 20 tiết |
27 |
Bài 1: Kiến và chim bồ câu - Tiết 1 |
97 |
|
|
|
|
Bài 1: Kiến và chim bồ câu - Tiết 2 |
98 |
|
|
|||
|
Bài 1: Kiến và chim bồ câu - Tiết 3 |
99 |
|
|
|||
|
Bài 1: Kiến và chim bồ câu - Tiết 4 |
100 |
|
|
|||
|
Bài 2: Câu chuyện của rễ - Tiết 1 |
101 |
|
|
|||
|
Bài 2: Câu chuyện của rễ - Tiết 2 |
102 |
|
|
|||
|
Bài 3: Câu hỏi của sói - Tiết 1 |
103 |
|
|
|||
|
Bài 3: Câu hỏi của sói - Tiết 2 |
104 |
|
|
|||
|
Bài 3: Câu hỏi của sói - Tiết 3 |
105 |
|
|
|||
|
Bài 3: Câu hỏi của sói - Tiết 4 |
106 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 27 - Tiết 1 |
107 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 27 - Tiết 2 |
108 |
|
|
|||
|
28 |
Bài 4: Chú bé chăn cừu - Tiết 1 |
109 |
|
|
||
|
Bài 4: Chú bé chăn cừu - Tiết 2 |
110 |
|
|
|||
|
Bài 4: Chú bé chăn cừu - Tiết 3 |
111 |
|
|
|||
|
Bài 4: Chú bé chăn cừu - Tiết 4 |
112 |
|
|
|||
|
Bài 5: Tiếng vọng của núi - Tiết 1 |
113 |
|
|
|||
|
Bài 5: Tiếng vọng của núi - Tiết 2 |
114 |
|
|
|||
|
Bài 5: Tiếng vọng của núi - Tiết 3 |
115 |
|
|
|||
|
Bài 5: Tiếng vọng của núi - Tiết 4 |
116 |
|
|
|||
|
Ôn tập - Tiết 1 |
117 |
|
|
|||
|
Ôn tập - Tiết 2 |
118 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 28 - Tiết 1 |
119 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 28 - Tiết 2 |
120 |
|
|
|||
|
6 - THIÊN NHIÊN KÌ THÚ - 20 tiết |
29 |
Bài 1: Loài chim của biển cả - Tiết 1 |
121 |
|
|
|
|
Bài 1: Loài chim của biển cả - Tiết 2 |
122 |
|
|
|||
|
Bài 1: Loài chim của biển cả - Tiết 3 |
123 |
|
|
|||
|
Bài 1: Loài chim của biển cả - Tiết 4 |
124 |
|
|
|||
|
Bài 2: Bảy sắc cầu vồng - Tiết 1 |
125 |
|
|
|||
|
Bài 2: Bảy sắc cầu vồng - Tiết 2 |
126 |
|
|
|||
|
Bài 3: Chúa tể rừng xanh - Tiết 1 |
127 |
|
|
|||
|
Bài 3: Chúa tể rừng xanh - Tiết 2 |
128 |
|
|
|||
|
Bài 3: Chúa tể rừng xanh - Tiết 3 |
129 |
|
|
|||
|
Bài 3: Chúa tể rừng xanh - Tiết 4 |
130 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 29 - Tiết 1 |
131 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 29 - Tiết 2 |
132 |
|
|
|||
|
30 |
Bài 4: Cuộc thi tài năng rừng xanh - Tiết 1 |
133 |
|
|
||
|
Bài 4: Cuộc thi tài năng rừng xanh - Tiết 2 |
134 |
|
|
|||
|
Bài 4: Cuộc thi tài năng rừng xanh - Tiết 3 |
135 |
|
|
|||
|
Bài 4: Cuộc thi tài năng rừng xanh - Tiết 4 |
136 |
|
|
|||
|
Bài 5: Cây liễu dẻo dai - Tiết 1 |
137 |
|
|
|||
|
Bài 5: Cây liễu dẻo dai - Tiết 2 |
138 |
|
|
|||
|
Bài 5: Cây liễu dẻo dai - Tiết 3 |
139 |
|
|
|||
|
Bài 5: Cây liễu dẻo dai - Tiết 4 |
140 |
|
|
|||
|
Ôn tập- Tiết 1 |
141 |
|
|
|||
|
Ôn tập- Tiết 2 |
142 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 30 - Tiết 1 |
143 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 30 - Tiết 2 |
144 |
|
|
|||
|
7 - THẾ GIỚI TRONG MẮT EM 20 tiết |
31 |
Bài 1: Tia nắng đi đâu? - Tiết 1 |
145 |
|
|
|
|
Bài 1: Tia nắng đi đâu? - Tiết 2 |
146 |
|
|
|||
|
Bài 2: Trong giấc mơ buổi sáng - Tiết 1 |
147 |
|
|
|||
|
Bài 2: Trong giấc mơ buổi sáng - Tiết 2 |
148 |
|
|
|||
|
Bài 3: Ngày mới bắt đầu - Tiết 1 |
149 |
|
|
|||
|
Bài 3: Ngày mới bắt đầu - Tiết 2 |
150 |
|
|
|||
|
Bài 3: Ngày mới bắt đầu - Tiết 3 |
151 |
|
|
|||
|
Bài 3: Ngày mới bắt đầu - Tiết 4 |
152 |
|
|
|||
|
Bài 4: Hỏi mẹ - Tiết 1 |
153 |
|
|
|||
|
Bài 4: Hỏi mẹ - Tiết 2 |
154 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 31 - Tiết 1 |
155 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 31 - Tiết 2 |
156 |
|
|
|||
|
32 |
Bài 5: Những cánh cò - Tiết 1 |
157 |
|
|
||
|
Bài 5: Những cánh cò - Tiết 2 |
158 |
|
|
|||
|
Bài 5: Những cánh cò - Tiết 3 |
159 |
|
|
|||
|
Bài 5: Những cánh cò - Tiết 4 |
160 |
|
|
|||
|
Bài 6: Buổi trưa hè - Tiết 1 |
161 |
|
|
|||
|
Bài 6: Buổi trưa hè - Tiết 2 |
162 |
|
|
|||
|
Bài 7: Hoa phượng - Tiết 1 |
163 |
|
|
|||
|
Bài 7: Hoa phượng - Tiết 2 |
164 |
|
|
|||
|
Ôn tập - Tiết 1 |
165 |
|
|
|||
|
Ôn tập - Tiết 2 |
166 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 32 - Tiết 1 |
167 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 32 - Tiết 2 |
168 |
|
|
|||
|
8 - ĐẤT NƯỚC VÀ CON NGƯỜI - 20 tiết |
33 |
Bài 1: Cậu bé thông minh - Tiết 1 |
169 |
|
|
|
|
Bài 1: Cậu bé thông minh - Tiết 2 |
170 |
|
|
|||
|
Bài 1: Cậu bé thông minh - Tiết 3 |
171 |
|
|
|||
|
Bài 1: Cậu bé thông minh - Tiết 4 |
172 |
|
|
|||
|
Bài 2: Lính cứu hỏa - Tiết 1 |
173 |
|
|
|||
|
Bài 2: Lính cứu hỏa - Tiết 2 |
174 |
|
|
|||
|
Bài 2: Lính cứu hỏa - Tiết 3 |
175 |
|
|
|||
|
Bài 2: Lính cứu hỏa - Tiết 4 |
176 |
|
|
|||
|
Bài 3: Lớn lên bạn làm gì? - Tiết 1 |
177 |
|
|
|||
|
Bài 3: Lớn lên bạn làm gì? - Tiết 2 |
178 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 33 - Tiết 1 |
179 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 33 - Tiết 2 |
180 |
|
|
|||
|
34 |
Bài 4: Ruộng bậc thang ở Sa Pa - Tiết 1 |
181 |
|
|
||
|
Bài 4: Ruộng bậc thang ở Sa Pa - Tiết 2 |
182 |
|
|
|||
|
Bài 5: Nhớ ơn - Tiết 1 |
183 |
|
|
|||
|
Bài 5: Nhớ ơn - Tiết 2 |
184 |
|
|
|||
|
Bài 6: Du lịch biển Việt Nam - Tiết 1 |
185 |
|
|
|||
|
Bài 6: Du lịch biển Việt Nam - Tiết 2 |
186 |
|
|
|||
|
Bài 6: Du lịch biển Việt Nam - Tiết 3 |
187 |
|
|
|||
|
Bài 6: Du lịch biển Việt Nam - Tiết 4 |
188 |
|
|
|||
|
Ôn tập - Tiết 1 |
189 |
|
|
|||
|
Ôn tập - Tiết 2 |
190 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 34 - Tiết 1 |
191 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 34 - Tiết 2 |
192 |
|
|
|||
|
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ - 12 tiết |
35 |
Bài 1 - Tiết 1 |
193 |
|
|
|
|
Bài 1 - Tiết 2 |
194 |
|
|
|||
|
Bài 2 - Tiết 1 |
195 |
|
|
|||
|
Bài 2 - Tiết 2 |
196 |
|
|
|||
|
Bài 3 - Tiết 1 |
197 |
|
|
|||
|
Bài 3 - Tiết 2 |
198 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 35 - Tiết 1 |
199 |
|
|
|||
|
Luyện tập tuần 35 - Tiết 2 |
200 |
|
|
|||
|
Kiểm tra |
201 |
|
|
|||
|
Kiểm tra |
202 |
|
|
|||
|
Kiểm tra |
203 |
|
|
|||
|
Đánh giá cuối năm |
204 |
|
|
|||
PHÂN PHỐI CHƯƠNG MÔN TIẾNG VIỆT
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn Tiếng Việt (Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Mỗi tuần 12 tiết
- Cả năm (35 tuần): 420 tiết
A. Học kì 1 (18 tuần: 216 tiết)
| Stt | Tuần | Tên bài | Số tiết | Ghi chú |
| 1 | 1 (Làm quen) | Làm quen với trường lớp, bạn bè, đồ dùng học tập | 2 tiết | |
| 2 | Làm quen với tư thế đọc viết nói nghe | 2 tiết | ||
| 3 | Làm quen với các nét viết cơ bản, các chữ số, dấu thanh và bảng chữ cái. | 6 tiết | ||
| 4 | Luyện viết các nét cơ bản và các chữ số | 2 tiết | ||
| 5 | 2 | Bài 1: A a | 2 tiết | |
| 6 | Bài 2: B b, dấu huyền | 2 tiết | ||
| 7 | Bài 3: C c, dấu sắc | 2 tiết | ||
| 8 | Bài 4: E e Ê ê | 2 tiết | ||
| 9 | Bài 5: Ôn tập và kể chuyện | 2 tiết | ||
| 10 | Tập viết | 2 tiết | ||
| 11 | 3 | Bài 6: O o, dấu hỏi | 2 tiết | |
| 12 | Bài 7: Ô ô, dấu nặng | 2 tiết | ||
| 13 | Bài 8: D d Đ đ | 2 tiết | ||
| 14 | Bài 9: Ơ ơ, dấu ngã | 2 tiết | ||
| 15 | Bài 10: Ôn tập và kể chuyện | 2 tiết | ||
| 16 | Tập viết | 2 tiết | ||
| 17 | 4 | Bài 11: I I K k | 2 tiết | |
| 18 | Bài 12: H h L l | 2 tiết | ||
| 19 | Bài 13: U u Ư ư | 2 tiết | ||
| 20 | Bài 14: Ch ch Kh kh | 2 tiết | ||
| 21 | Bài 15: Ôn tập và kể chuyện | 2 tiết | ||
| 22 | Tập viết | 2 tiết | ||
| 23 | 5 | Bài 16: M m N n | 2 tiết | |
| 24 | Bài 17: G g Gi gi | 2 tiết | ||
| 25 | Bài 18: Gh gh Nh nh | 2 tiết | ||
| 26 | Bài 19: Ng ng Ngh ngh | 2 tiết | ||
| 27 | Bài 20: Ôn tập và kể chuyện | 2 tiết | ||
| 28 | Tập viết | 2 tiết | ||
| 29 | 6 | Bài 21: R r S s | 2 tiết | |
| 30 | Bài 22: T t Tr tr | 2 tiết | ||
| 31 | Bài 23: Th th ia | 2 tiết | ||
| 32 | Bài 24: ua ưa | 2 tiết | ||
| 33 | Bài 25: Ôn tập và kể chuyện | 2 tiết | ||
| 34 | Tập viết | 2 tiết | ||
| 35 | 7 | Bài 26: Ph ph Qu qu | 2 tiết | |
| 36 | Bài 27: V v X x | 2 tiết | ||
| 37 | Bài 28: Y y | 2 tiết | ||
| 38 | Bài 29: Luyện tập chính tả | 2 tiết | ||
| 39 | Bài 30: Ôn tập và kể chuyện | 2 tiết | ||
| 40 | Tập viết | 2 tiết | ||
| 41 | 8 | Bài 31: an ăn ân | 2 tiết | |
| 42 | Bài 32: on ôn ơn | 2 tiết | ||
| 43 | Bài 33: en ên in un | 2 tiết | ||
| 44 | Bài 34: am ăm âm | 2 tiết | ||
| 45 | Bài 35: Ôn tập và kể chuyện | 2 tiết | ||
| 46 | Tập viết | 2 tiết | ||
| 47 | 9 | Bài 36: om ôm ơm | 2 tiết | |
| 48 | Bài 37: em êm im um | 2 tiết | ||
| 49 | Bài 38: ai ay ây | 2 tiết | ||
| 50 | Bài 39: oi ôi ơi | 2 tiết | ||
| 51 | Bài 40: Ôn tập và kể chuyện | 2 tiết | ||
| 52 | Tập viết | 2 tiết | ||
| 53 | 10 | Bài 41: ui ưi | 2 tiết | |
| 54 | Bài 42: ao eo | 2 tiết | ||
| 55 | Bài 43: au âu êu | 2 tiết | ||
| 56 | Bài 44: iu ưu | 2 tiết | ||
| 57 | Bài 45: Ôn tập và kể chuyện | 2 tiết | ||
| 58 | Tập viết | 2 tiết | ||
| 59 | 11 | Bài 46: ac ăc âc | 2 tiết | |
| 60 | Bài 47: oc ôc uc ưc | 2 tiết | ||
| 61 | Bài 48: at ăt ât | 2 tiết | ||
| 62 | Bài 49: ot ôt ơt | 2 tiết | ||
| 63 | Bài 50: Ôn tập và kể chuyện | 2 tiết | ||
| 64 | Tập viết | 2 tiết | ||
| 65 | 12 | Bài 51: et êt it | 2 tiết | |
| 66 | Bài 52: ut ưt | 2 tiết | ||
| 67 | Bài 53: ap ăp âp | 2 tiết | ||
| 68 | Bài 54: op ôp ơp | 2 tiết | ||
| 69 | Bài 55: Ôn tập và kể chuyện | 2 tiết | ||
| 70 | Tập viết | 2 tiết | ||
| 71 | 13 | Bài 56: ep êp ip up | 2 tiết | |
| 72 | Bài 57: anh ênh inh | 2 tiết | ||
| 73 | Bài 58: ach êch ich | 2 tiết | ||
| 74 | Bài 59: ang ăng âng | 2 tiết | ||
| 75 | Bài 60: Ôn tập và kể chuyện | 2 tiết | ||
| 76 | Tập viết | 2 tiết | ||
| 77 | 14 | Bài 61: ong ông ung ưng | 2 tiết | |
| 78 | Bài 62: iêc iên iêp | 2 tiết | ||
| 79 | Bài 63: iêng iêm yên | 2 tiết | ||
| 80 | Bài 64: iêt iêu yêu | 2 tiết | ||
| 81 | Bài 65: Ôn tập và kể chuyện | 2 tiết | ||
| 82 | Tập viết | 2 tiết | ||
| 83 | 15 | Bài 66: uôi uôm | 2 tiết | |
| 84 | Bài 67: uôc uôt | 2 tiết | ||
| 85 | Bài 68: uôn uông | 2 tiết | ||
| 86 | Bài 69: ươi ươu | 2 tiết | ||
| 87 | Bài 70: Ôn tập và kể chuyện | 2 tiết | ||
| 88 | Tập viết | 2 tiết | ||
| 89 | 16 | Bài 71: ươc ươt | 2 tiết | |
| 90 | Bài 72: ươm ươp | 2 tiết | ||
| 91 | Bài 73: ươn ương | 2 tiết | ||
| 92 | Bài 74: oa oe | 2 tiết | ||
| 93 | Bài 75: Ôn tập và kể chuyện | 2 tiết | ||
| 94 | Tập viết | 2 tiết | ||
| 95 | 17 | Bài 76: oan oăn oat oăt | 2 tiết | |
| 96 | Bài 77: oai uê uy | 2 tiết | ||
| 97 | Bài 78: uân uât | 2 tiết | ||
| 98 | Bài 79: uyên uyêt | 2 tiết | ||
| 99 | Bài 80: Ôn tập và kể chuyện | 2 tiết | ||
| 100 | Tập viết | 2 tiết | ||
| 101 | 18 |
Bài 81: Ôn tập | 2 tiết | |
| 102 | Bài 82: Ôn tập | 2 tiết | ||
| 103 | Bài 83: Ôn tập | 2 tiết | ||
| 104 | Đánh giá cuối kì | 4 tiết | ||
| 105 | Tổng kết (Ôn tập hoặc dự trữ) | 2 tiết | ||
| Tổng | 216 tiết | |||
B. Học kì II (17 tuần: 204 tiết)
| STT | TUẦN | CHỦ ĐỀ/ TÊN BÀI | Số tiết | Ghi chú |
| CHỦ ĐIỂM: TÔI VÀ CÁC BẠN | 24 tiết | |||
| 1 | 19 | Bài 1: Tôi là học sinh lớp 1 | 4 | |
| 2 | Bài 2: Đôi tai xấu xí | 4 | ||
| 3 | Bài 3: Bạn của gió | 2 | ||
| 4 | Luyện tập, thực hành | 2 | ||
| 5 | 20 | Bài 4: Giải thưởng tình bạn | 4 | |
| 6 | Bài 5: Sinh nhật của voi con | 4 | ||
| 7 | Ôn tập | 2 | ||
| 8 | Luyện tập, thực hành | 2 | ||
| CHỦ ĐIỂM: MÁI ẤM GIA ĐÌNH | 24 tiết | |||
| 9 | 21 | Bài 1: Nụ hôn trên đôi bàn tay | 4 | |
| 10 | Bài 2: Làm Anh | 2 | ||
| 11 | Bài 3: Cả nhà đi chơi núi | 4 | ||
| 12 | Luyện tập, thực hành | 2 | ||
| 13 | 22 | Bài 4: Quạt cho bà ngủ | 2 | |
| 14 | Bài 5: Bữa cơm gia đình | 4 | ||
| 15 | Bài 6: Ngôi nhà | 2 | ||
| 16 | Ôn tập | 2 | ||
| 17 | Luyện tập, thực hành | 2 | ||
| CHỦ ĐIỂM: MÁI TRƯỜNG MẾN YÊU | 24 tiết | |||
| 18 | 23 | Bài 1: Tôi đi học | 4 | |
| 19 | Bài 2: Đi học | 2 | ||
| 20 | Bài 3: Hoa yêu thương | 4 | ||
| 21 | Luyện tập, thực hành | 2 | ||
| 22 | 24 | Bài 4: Cây bàng và lớp học | 2 | |
| 23 | Bài 5: Bác trống trường | 4 | ||
| 24 | Bài 6: Giờ ra chơi | 2 | ||
| 25 | Ôn tập | 2 | ||
| 26 | Luyện tập, thực hành | 2 | ||
| CHỦ ĐIỂM: ĐIỀU EM CẦN BIẾT | 24 tiết | |||
| 27 | 25 | Bài 1: Rửa tay trước khi ăn | 4 | |
| 28 | Bài 2: Lời chào | 2 | ||
| 29 | Bài 3: Khi mẹ vắng nhà | 4 | ||
| 30 | Luyện tập, thực hành | 2 | ||
| 31 | 26 | Bài 4: Nếu không may bị lạc | 4 | |
| 32 | Bài 5: Đèn giao thông | 4 | ||
| 33 | Ôn tập | 2 | ||
| 34 | Luyện tập, thực hành | 2 | ||
| CHỦ ĐIỂM: BÀI HỌC TỪ CUỘC SỐNG | 24 tiết | |||
| 35 | 27 | Bài 1: Kiến và chim bồ câu | 4 | |
| 36 | Bài 2: Câu chuyện của rễ | 2 | ||
| 37 | Bài 3: Câu hỏi của sói | 4 | ||
| 38 | Luyện tập, thực hành | 2 | ||
| 39 | 28 | Bài 4: Chú bé chăn cừu | 4 | |
| 40 | Bài 5: Tiếng vọng của núi | 4 | ||
| 41 | Ôn tập | 2 | ||
| 42 | Luyện tập, thực hành | 2 | ||
| CHỦ ĐIỂM: THIÊN NHIÊN KÌ THÚ | 24 tiết | |||
| 43 | 29 | Bài 1: Loài chim của biển cả | 4 | |
| 44 | Bài 2: Bảy sắc cầu vồng | 2 | ||
| 45 | Bài 3: Chúa tể rừng xanh | 4 | ||
| 46 | Luyện tập, thực hành | 2 | ||
| 47 | 30 | Bài 4: Cuộc thi tài năng rừng xanh | 4 | |
| 48 | Bài 5: Cây liễu dẻo dai | 4 | ||
| 49 | Ôn tập | 2 | ||
| 50 | Luyện tập, thực hành | 2 | ||
| CHỦ ĐIỂM: THẾ GIỚI TRONG MẮT EM | 24 tiết | |||
| 51 | 31 | Bài 1: Tia nắng đi đâu? | 2 | |
| 52 | Bài 2: Trong giấc mơ buổi sáng | 2 | ||
| 53 | Bài 3: Ngày mới bắt đầu | 4 | ||
| 54 | Bài 4: Hỏi mẹ | 2 | ||
| 55 | Luyện tập, thực hành | 2 | ||
| 56 | 32 | Bài 5: Những cánh cò | 4 | |
| 57 | Bài 6: Buổi trưa hè | 2 | ||
| 58 | Bài 7: Hoa phượng | 2 | ||
| 59 | Ôn tập | 2 | ||
| 60 | Luyện tập, thực hành | 2 | ||
| CHỦ ĐIỂM: ĐẤT NƯỚC VÀ CON NGƯỜI | 24 tiết | |||
| 61 | 33 | Bài 1: Cậu bé thông minh | 4 | |
| 62 | Bài 2: Lính cứu hỏa | 4 | ||
| 63 | Bài 3: Lớn lên bạn làm gì? | 2 | ||
| 64 | Luyện tập, thực hành | 2 | ||
| 65 | 34 | Bài 4: Ruộng bậc thang ở Sa Pa | 2 | |
| 66 | Bài 5: Nhớ ơn | 2 | ||
| 67 | Bài 6: Du lịch biển Việt Nam | 4 | ||
| 68 | Ôn tập | 2 | ||
| 69 | Luyện tập, thực hành | 2 | ||
| ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ | 12 tiết | |||
| 70 | 35 | Bài 1 | 2 | |
| 71 | Bài 2 | 2 | ||
| 72 | Bài 3 | 2 | ||
| 73 | Ôn tập; Luyện tập, thực hành | 2 | ||
| 74 | Kiểm tra | 2 | ||
| 75 | Kiểm tra | 2 | ||
| TỔNG | 204 tiết | |||
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: