Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch dạy học môn Tự nhiên và xã hội 1 sách Kết nối tri thức (Tích hợp NLS, AI) mang đến định hướng tổ chức dạy học linh hoạt, phù hợp với học sinh những năm đầu tiểu học.
Nội dung được xây dựng bám sát chương trình GDPT 2018, kết hợp các hoạt động học tập, trải nghiệm và vận dụng trong những tình huống gần gũi. Công nghệ số và AI được khai thác như công cụ hỗ trợ giáo viên tạo môi trường học tập trực quan, tăng tương tác và khuyến khích học sinh khám phá. Tài liệu có cách trình bày rõ ràng, khoa học, thuận tiện tham khảo và áp dụng trong năm học. Qua đó, giáo viên có thêm giải pháp đổi mới dạy học và giúp học sinh phát triển những năng lực nền tảng. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm Giáo án STEM lớp 1, Kế hoạch dạy học môn Toán, Đạo đức, Tiếng Việt.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch dạy học môn TNXH 1 bao gồm:
|
Tuần ,tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
|||
|
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học /thời lượng |
|
|
|
1
|
Chủ đề 1: Gia đình - 11 TIẾT |
Bài 1: Kể về gia đình – Tiết 1 |
1 |
- Quyền con người: Quyền được sum họp với gia đình; Quyền được lắng nghe ý kiến. |
|
|
|
|
Bài 1: Kể về gia đình – Tiết 2 |
2 |
Quyền được được sum họp với gia đình; Quyền được lắng nghe ý kiến; Bổn phận của trẻ em với gia đình - Bổn phận của trẻ em với gia đình: Biết chia sẻ, phụ giúp việc nhà, tôn trọng và yêu thương các thành viên. |
|
|
2 |
|
Bài 2: Ngôi nhà của em– Tiết 1 |
3 |
Giáo dục quyền con người: Học sinh được thực hiện quyền có nơi ở an toàn, được sống cùng gia đình; đồng thời hiểu bổn phận giữ gìn, chăm sóc ngôi nhà. |
|
|
|
|
Bài 2: Ngôi nhà của em– Tiết 2 |
4 |
Quyền có nơi ở. QPAN: Giới thiệu những câu chuyện, tranh ảnh về tình yêu gia đình, tình đồng chí đồng đội.
Giáo dục lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Hình thành ý thức yêu quý, giữ gìn ngôi nhà, biết mơ ước, trân trọng tổ ấm gia đình. |
|
|
3 |
|
Bài 3: Đồ dùng trong nhà– Tiết 1 |
5 |
|
|
|
|
|
Bài 3: Đồ dùng trong nhà– Tiết 2 |
6 |
- Giáo dục quyền con người (QCN): Trẻ em có quyền được sống trong ngôi nhà an toàn, sạch sẽ, gọn gàng. |
|
|
4 |
|
Bài 4: An toàn khi sử dụng đồ dùng trong nhà – Tiết 1 |
7 |
Tích hợp NLS 4.1.CB1b: Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số. Biết được một số hậu quả có thể xảy ra khi sử dụng thiết bị điện tử không an toàn và hiểu lí do cần thực hiện các nguyên tắc để phòng tránh. Biết được một số nguyên tắc chung về sử dụng thiết bị điện tử an toàn và nêu được một số hành động, biểu hiện cụ thể với một số loại thiết bị điện tử thông dụng. Tích hợp AI: 1.B3.1: Biết được rằng không được phép sử dụng AI với mục đích làm hại người khác; nêu ví dụ sử dụng đúng cách. Học sinh nhận biết các thiết bị thông minh (AI) trong nhà giúp cảnh báo nguy hiểm (báo cháy, báo rò rỉ điện) để bảo vệ con người. Gợi ý thực hiện: Xem video: Giáo viên cho xem clip ngắn về "Ngôi nhà thông minh" cảnh báo khi có sự cố điện/lửa để bảo vệ bé. |
|
....
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 1
Năm học 2026 – 2027
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018, Quyết định số 16/2006/QĐ-BGĐĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT về việc ban hành Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, Thông tư số 28/2020/TTBGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học;
Căn cứ công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) về việc ‘Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học”;
Căn cứ Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /202 của UBND tỉnh …… về việc Ban hành Kế hoạch thời gian năm học.... đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh…….;
Thực hiện Công văn số /SGDĐT-GDTH ngày / /20222 của Sở Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) ……. về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Thực hiện Công văn Số …/PGDĐT-GDTH ngày ………. của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Trà My về việc “Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học”;
Căn cứ tình hình thực tế của tổ, Tổ chuyên môn Tổ 4 – Trường Tiểu học xây dựng Kế hoạch Giáo dục năm học......như sau:
II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục:
- Tổ 3 trường Tiểu học gồm lớp 4 với / học sinh. Đa số các em theo học đúng độ tuổi.
- Có giáo viên. Trong đó CBQL, giáo viên chủ nhiệm, giáo viên chuyên sâu, giáo viên dạy phụ đạo học sinh
- Đội ngũ giáo viên có năng lực chuyên môn vững vàng, có nhiều năm giảng dạy ở khối lớp tiểu học. Nhiều giáo viên nhiệt tình, tâm huyết với nghề.
- Cơ sở vật chất, phương tiện phục vụ cho việc dạy và học tương đối đầy đủ.
- Nhà trường đã có đầy đủ các phòng học bộ môn.
- Nhà trường trang bị đầy đủ sách giáo khoa, sách giáo viên, cơ sở vật chất đảm bảo, thiết bị dạy học đầy đủ đáp ứng cho chương trình giáo dục theo chương trình mới.
- Nguồn học liệu phong phú.
III. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
||||||||
|
Chủ đề/ dung |
Bài |
Tên bài học trong tiết học cụ thể |
Tiết theo PP CT |
Thời lượng (tiết) |
|
|
|||||
|
HỌC KÌ I |
|||||||||||
|
1 |
Chủ đề: GIA ĐÌNH |
Bài 1: Kể về gia đình |
Bài 1: Kể về gia đình |
1 |
1 tiết |
|
|
||||
|
Bài 1: Kể về gia đình |
2 |
1 tiết |
|
|
|||||||
|
2 |
Bài 2: Ngôi nhà của em |
Bài 2: Ngôi nhà của em |
3 |
1 tiết |
|
|
|||||
|
Bài 2: Ngôi nhà của em |
4 |
1 tiết |
|
|
|||||||
|
3 |
Bài 3: Đồ dùng trong nhà |
Bài 3: Đồ dùng trong nhà |
5 |
1 tiết |
|
|
|||||
|
Bài 3: Đồ dùng trong nhà |
6 |
1 tiết |
|
|
|||||||
|
4 |
Bài 4: An toàn khi sử dụng đồ dùng trong nhà |
Bài 4: An toàn khi sử dụng đồ dùng trong nhà |
7 |
1 tiết |
|
|
|||||
|
Bài 4: An toàn khi sử dụng đồ dùng trong nhà |
8 |
1 tiết |
|
|
|||||||
|
5 |
Bài 5: Ôn tập chủ đề Gia đình |
Bài 5: Ôn tập chủ đề Gia đình |
9 |
1 tiết |
|
|
|||||
|
|
Bài 5: Ôn tập chủ đề Gia đình |
10 |
1 tiết |
|
|
||||||
|
6 |
Bài 5: Ôn tập chủ đề Gia đình |
11 |
1 tiết |
|
|
||||||
|
Chủ đề: TRƯỜNG HỌC |
Bài 6: Lớp học của em |
Bài 6: Lớp học của em (tiết 1) |
12 |
1 tiết |
|
|
|||||
|
7 |
Bài 6: Lớp học của em (tiết 2) |
13 |
1 tiết |
|
|
||||||
|
Bài 6: Lớp học của em (tiết 3) |
14 |
1 tiết |
|
|
|||||||
|
8 |
Bài 7: Cùng khám phá trường học |
Bài 7: Cùng khám phá trường học (tiết 1) |
15 |
1 tiết |
|
|
|||||
|
Bài 7: Cùng khám phá trường học (tiết 2) |
16 |
1 tiết |
|
|
|||||||
|
9 |
Bài 7: Cùng khám phá trường học (tiết 3) |
17 |
1 tiết |
|
|
||||||
|
|
Bài 8: Cùng vui ở trường |
Bài 8: Cùng vui ở trường (tiết 1) |
18 |
1 tiết |
|
|
|||||
|
10 |
Bài 8: Cùng vui ở trường (tiết 2) |
19 |
1 tiết |
|
|
||||||
|
Bài 9: Ôn tập chủ đề Trường học |
Bài 9: Ôn tập chủ đề Trường học |
20 |
1 tiết |
|
|
||||||
|
11 |
Bài 9: Ôn tập chủ đề Trường học |
21 |
1 tiết |
|
|
||||||
|
Bài 9: Ôn tập chủ đề Trường học |
22 |
1 tiết |
|
|
|||||||
|
12 |
Ôn tập giữa kì 1 |
Ôn tập giữa kì 1 |
23 |
1 tiết |
|
|
|||||
|
Chủ đề: CỘNG ĐỒNG ĐỊA PHƯƠNG |
Bài 10: Cùng khám phá quang cảnh xung quanh |
Bài 10: Cùng khám phá quang cảnh xung quanh |
24 |
1 tiết |
Bài học STEM: Bài 12: Trang trí cảnh quan nơi em sống |
|
|||||
|
13 |
|
Bài 10: Cùng khám phá quang cảnh xung quanh |
25 |
1 tiết |
|
||||||
|
Bài 11: Con người nơi em sống |
Bài 11: Con người nơi em sống |
26 |
1 tiết |
|
|
||||||
|
14 |
Bài 11: Con người nơi em sống |
27 |
1 tiết |
|
|
||||||
|
Bài 12: Vui đón Tết |
Bài 12: Vui đón Tết |
28 |
1 tiết |
|
|
||||||
|
15 |
Bài 12: Vui đón Tết |
29 |
1 tiết |
|
|
||||||
|
Bài 13: An toàn trên đường |
Bài 13: An toàn trên đường |
30 |
1 tiết |
Bài học STEM: Bài 7: Đèn hiệu và biển báo giao thông |
|
||||||
|
16 |
Bài 13: An toàn trên đường |
31 |
1 tiết |
|
|||||||
|
Bài 14: Ôn tập chủ đề Cộng đồng địa phương |
Bài 14: Ôn tập chủ đề Cộng đồng địa phương |
32 |
1 tiết |
|
|
||||||
|
17 |
|
Bài 14: Ôn tập chủ đề Cộng đồng địa phương |
Bài 14: Ôn tập chủ đề Cộng đồng địa phương |
33 |
1 tiết |
|
|
||||
|
Bài 14: Ôn tập chủ đề Cộng đồng địa phương |
34 |
1 tiết |
|
|
|||||||
|
18 |
|
Ôn tập cuối kì 1 |
Ôn tập cuối kì 1 |
35 |
1 tiết |
|
|
||||
|
Đánh giá cuối kì 1 |
Đánh giá cuối kì 1 |
36 |
1 tiết |
|
|
||||||
|
|
|
|
|
37 |
|||||||
|
19 |
Chủ đề: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT |
Bài 15: Cây xung quanh em |
Bài 15: Cây xung quanh em |
37 |
1 tiết |
Bài học STEM: Bài 9: Cây xung quanh em |
|
||||
|
Bài 15: Cây xung quanh em |
38 |
1 tiết |
|
||||||||
|
20 |
|
Bài 15: Cây xung quanh em |
39 |
1 tiết |
|
|
|||||
|
Bài 16: Chăm sóc và bảo vệ cây trồng |
Bài 16: Chăm sóc và bảo vệ cây trồng |
40 |
1 tiết |
|
|
||||||
|
21 |
Bài 16: Chăm sóc và bảo vệ cây trồng
|
41 |
1 tiết |
|
|
||||||
|
Bài 17: Con vật quanh em |
Bài 17: Con vật quanh em |
42 |
1 tiết |
|
|
||||||
|
22 |
Bài 17: Con vật quanh em |
43 |
1 tiết |
|
|
||||||
|
Bài 17: Con vật quanh em |
44 |
1 tiết |
|
|
|||||||
|
23 |
Bài 18: Chăm sóc và bảo vệ vật nuôi |
Bài 18: Chăm sóc và bảo vệ vật nuôi |
45 |
1 tiết |
Bài học STEM: Bài 11: Chăm sóc và bảo vệ vật nuôi |
|
|||||
|
|
Bài 18: Chăm sóc và bảo vệ vật nuôi |
46 |
1 tiết |
|
|||||||
|
24 |
Bài 19: Ôn tập chủ đề Thực vật và Động vật |
Bài 19: Ôn tập chủ đề Thực vật và Động vật |
47 |
1 tiết |
|
|
|||||
|
Bài 19: Ôn tập chủ đề Thực vật và Động vật |
48 |
1 tiết |
|
|
|||||||
|
25 |
Chủ đề: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ |
Bài 20: Cơ thể em |
Bài 20: Cơ thể em |
49 |
1 tiết |
|
|
||||
|
Bài 20: Cơ thể em |
50 |
1 tiết |
|
|
|||||||
|
26 |
Bài 20: Cơ thể em |
51 |
1 tiết |
Bài học STEM: Bài 15: Bầu trời ban ngày và ban đêm |
|
||||||
|
Bài 21: Các giác quan của cơ thể |
Bài 21: Các giác quan của cơ thể |
52 |
1 tiết |
|
|
||||||
|
27 |
Bài 21: Các giác quan của cơ thể |
53 |
|
|
|
||||||
|
Bài 21: Các giác quan của cơ thể |
54 |
1 tiết |
|
|
|||||||
|
28 |
Bài 22: Ăn, uống hằng ngày |
Bài 22: Ăn, uống hằng ngày |
55 |
1 tiết |
|
|
|||||
|
Bài 22: Ăn, uống hằng ngày |
56 |
1 tiết |
|
|
|||||||
|
29 |
|
Bài 23: Vận động và nghỉ ngơi |
Bài 23: Vận động và nghỉ ngơi |
57 |
1 tiết |
|
|
||||
|
|
Bài 23: Vận động và nghỉ ngơi |
58 |
1 tiết |
|
|
||||||
|
30 |
Bài 24: Tự bảo vệ mình |
Bài 24: Tự bảo vệ mình |
59 |
1 tiết |
|
|
|||||
|
Bài 24: Tự bảo vệ mình |
60 |
1 tiết |
|
|
|||||||
|
31 |
Bài 25: Ôn tập chủ đề Con người và sức khỏe |
Bài 25: Ôn tập chủ đề Con người và sức khỏe |
61 |
1 tiết |
|
|
|||||
|
Bài 25: Ôn tập chủ đề Con người và sức khỏe |
62 |
1 tiết |
|
|
|||||||
|
32 |
Chủ đề: TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI |
Bài 26: Cùng khám phá bầu trời |
Bài 26: Cùng khám phá bầu trời |
63 |
1 tiết |
|
|
||||
|
Bài 26: Cùng khám phá bầu trời |
64 |
1 tiết |
|
|
|||||||
|
33 |
Bài 26: Cùng khám phá bầu trời |
65 |
1 tiết |
|
|
||||||
|
|
|
Bài 27: Thời tiết luôn thay đổi |
Bài 27: Thời tiết luôn thay đổi |
66 |
1 tiết |
Bài học STEM: Bài 16: Thời tiết và trang phục |
|
||||
|
34 |
Bài 27: Thời tiết luôn thay đổi |
67 |
1 tiết |
|
|
||||||
|
Bài 27: Thời tiết luôn thay đổi |
68 |
1 tiết |
|
|
|||||||
|
35 |
Bài 28: Ôn tập chủ đề Trái đất và bầu trời |
Bài 28: Ôn tập chủ đề Trái đất và bầu trời |
69 |
1 tiết |
|
|
|||||
|
|
Ôn tập đánh giá cuối năm |
Ôn tập đánh giá cuối năm |
70 |
1 tiết |
|
||||||
……….. ngày 30 tháng 8 năm.....
| Phê duyệt lãnh đạo trường | GVCN |
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
||||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung
|
Tên bài học |
Tiết học /thời lượng |
|||||
|
1 |
Chủ đề 1: Gia đình - 11 TIẾT |
Bài 1: Kể về gia đình – Tiết 1 |
1 |
|
|
||
|
2 |
Bài 1: Kể về gia đình – Tiết 2 |
2 |
|
|
|||
|
3 |
Bài 2: Ngôi nhà của em– Tiết 1 |
3 |
|
|
|||
|
4 |
Bài 2: Ngôi nhà của em– Tiết 2 |
4 |
|
|
|||
|
5 |
Bài 3: Đồ dùng trong nhà– Tiết 1 |
5 |
|
|
|||
|
6 |
Bài 3: Đồ dùng trong nhà– Tiết 2 |
6 |
|
|
|||
|
7 |
Bài 4: An toàn khi sử dụng đồ dùng trong nhà – Tiết 1 |
7 |
|
|
|||
|
8 |
Bài 4: An toàn khi sử dụng đồ dùng trong nhà – Tiết 2 |
8 |
|
|
|||
|
9 |
Bài 5: Ôn tập chủ đề Gia đình – Tiết 1 |
9 |
|
|
|||
|
10 |
Bài 5: Ôn tập chủ đề Gia đình – Tiết 2 |
10 |
|
|
|||
|
11 |
Bài 5: Ôn tập chủ đề Gia đình – Tiết 3 |
11 |
|
|
|||
|
12 |
Chủ đề 2: Trường học - 11 tiết |
Bài 6: Lớp học của em – Tiết 1 |
12 |
|
|
||
|
13 |
Bài 6: Lớp học của em – Tiết 2 |
13 |
|
|
|||
|
14 |
Bài 6: Lớp học của em – Tiết 3 |
14 |
|
|
|||
|
15 |
Bài 7: Cùng khám phá trường học – Tiết 1 |
15 |
|
|
|||
|
16 |
Bài 7: Cùng khám phá trường học – Tiết 2 |
16 |
|
|
|||
|
17 |
Bài 7: Cùng khám phá trường học – Tiết 3 |
17 |
|
|
|||
|
18 |
Bài 8: Cùng vui ở trường – Tiết 1 |
18 |
|
|
|||
|
19 |
Bài 8: Cùng vui ở trường – Tiết 2 |
19 |
|
|
|||
|
20 |
Bài 9: Ôn tập chủ đề Trường học – Tiết 1 |
20 |
|
|
|||
|
21 |
Bài 9: Ôn tập chủ đề Trường học – Tiết 2 |
21 |
|
|
|||
|
22 |
Bài 9: Ôn tập chủ đề Trường học – Tiết 3 |
22 |
|
|
|||
|
23 |
Chủ đề 3: Cộng đồng địa phương - 11 tiết |
Bài 10: Cùng khám phá quang cảnh xung quanh – Tiết 1 |
23 |
|
|
||
|
24 |
Bài 10: Cùng khám phá quang cảnh xung quanh – Tiết 2 |
24 |
|
|
|||
|
25 |
Bài 11: Con người nơi em sống – Tiết 1 |
25 |
|
|
|||
|
26 |
Bài 11: Con người nơi em sống – Tiết 2 |
26 |
|
|
|||
|
27 |
Bài 12: Vui đón Tết – Tiết 1 |
27 |
|
|
|||
|
28 |
Bài 12: Vui đón Tết – Tiết 2 |
28 |
|
|
|||
|
29 |
Bài 13: An toàn trên đường – Tiết 1 |
29 |
|
|
|||
|
30 |
Bài 13: An toàn trên đường – Tiết 2 |
30 |
|
|
|||
|
31 |
Bài 14: Ôn tập về CĐ Cộng đồng địa phương – Tiết 1 |
31 |
|
|
|||
|
32 |
Bài 14: Ôn tập về CĐ Cộng đồng địa phương – Tiết 2 |
32 |
|
|
|||
|
33 |
Ôn tập cuối kì 1
|
33 |
|
|
|||
|
34 |
Chủ đề 4: Thực vật và động vật - 13 tiết |
Bài 15: Cây xung quanh em – Tiết 1 |
34 |
|
|
||
|
35 |
Bài 15: Cây xung quanh em – Tiết 2 |
35 |
|
|
|||
|
36 |
Bài 15: Cây xung quanh em – Tiết 3 |
36 |
|
|
|||
|
37 |
Bài 16: Chăm sóc và bảo vệ cây trồng - Tiết 1 |
37 |
|
|
|||
|
38 |
Bài 16: Chăm sóc và bảo vệ cây trồng - Tiết 2 |
38 |
|
|
|||
|
39 |
Bài 17: Con vật quanh em - Tiết 1 |
39 |
|
|
|||
|
40 |
Bài 17: Con vật quanh em - Tiết 2 |
40 |
|
|
|||
|
41 |
Bài 17: Con vật quanh em - Tiết 3 |
41 |
|
|
|||
|
42 |
Bài 18: Chăm sóc và bảo vệ vật nuôi - Tiết 1 |
42 |
|
|
|||
|
43 |
Bài 18: Chăm sóc và bảo vệ vật nuôi - Tiết 2 |
43 |
|
|
|||
|
44 |
Bài 19: Ôn tập chủ đề Thực vật và động vật - Tiết 1 |
44 |
|
|
|||
|
45 |
Bài 19: Ôn tập chủ đề Thực vật và động vật - Tiết 2 |
45 |
|
|
|||
|
46 |
Bài 19: Ôn tập chủ đề Thực vật và động vật - Tiết 3 |
46 |
|
|
|||
|
47 |
Chủ đề 5: Con người và sức khỏe - 15 tiết |
Bài 20: Cơ thể em - Tiết 1 |
47 |
|
|
||
|
48 |
Bài 20: Cơ thể em - Tiết 2 |
48 |
|
|
|||
|
49 |
Bài 20: Cơ thể em - Tiết 3 |
49 |
|
|
|||
|
50 |
Bài 21: Các giác quan của cơ thể - Tiết 1 |
50 |
|
|
|||
|
51 |
Bài 21: Các giác quan của cơ thể - Tiết 2 |
51 |
|
|
|||
|
52 |
Bài 21: Các giác quan của cơ thể - Tiết 3 |
52 |
|
|
|||
|
53 |
Bài 22:Ăn, uống hằng ngày- Tiết 1 |
53 |
|
|
|||
|
54 |
Bài 22:Ăn, uống hằng ngày- Tiết 2 |
54 |
|
|
|||
|
55 |
Bài 23: Vận động và nghỉ ngơi - Tiết 1 |
55 |
|
|
|||
|
56 |
Bài 23: Vận động và nghỉ ngơi - Tiết 2 |
56 |
|
|
|||
|
57 |
Bài 24: Tự bảo vệ mình - Tiết 1 |
57 |
|
|
|||
|
58 |
Bài 24: Tự bảo vệ mình - Tiết 2 |
58 |
|
|
|||
|
59 |
Bài 25: Ôn tập chủ đề Con người và sức khỏe - Tiết 1 |
59 |
|
|
|||
|
60 |
Bài 25: Ôn tập chủ đề Con người và sức khỏe - Tiết 2 |
60 |
|
|
|||
|
61 |
Bài 25: Ôn tập chủ đề Con người và sức khỏe - Tiết 3 |
61 |
|
|
|||
|
62 |
Chủ đề 9: Trái đất và bầu trời - 9 tiết |
Bài 26: Cùng khám phá bầu trời - Tiết 1 |
62 |
|
|
||
|
63 |
Bài 26: Cùng khám phá bầu trời - Tiết 2 |
63 |
|
|
|||
|
64 |
Bài 26: Cùng khám phá bầu trời - Tiết 3 |
64 |
|
|
|||
|
65 |
Bài 27: Thời tiết luôn thay đổi - Tiết 1 |
65 |
|
|
|||
|
66 |
Bài 27: Thời tiết luôn thay đổi - Tiết 2 |
66 |
|
|
|||
|
67 |
Bài 27: Thời tiết luôn thay đổi - Tiết 3 |
67 |
|
|
|||
|
68 |
Bài 28: Ôn tập chủ đề Trái đất và bầu trời - Tiết 1 |
68 |
|
|
|||
|
69 |
Bài 28: Ôn tập chủ đề Trái đất và bầu trời - Tiết 2 |
69 |
|
|
|||
|
70 |
Ôn tập cuối kì 2 |
70 |
|
|
|||
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: