Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch dạy học Toán 5 Kết nối tri thức năm 2026 - 2027 có tích hợp NLS, AI, STEM, Bảo vệ môi trường, Bảo vệ nguồn nước,... giúp các thầy cô có thêm kinh nghiệm xây dựng kế hoạch giảng dạy thật hiệu quả.
Bên cạnh đó, còn có thêm cả kế hoạch điều chỉnh môn Toán 5 sau sáp nhập tỉnh để thầy cô nắm rõ những thay đổi, cần điều chỉnh, dễ dàng xây dựng PPCT Toán 5 thật hoàn chỉnh cho năm học mới. Ngoài ra, thầy cô có thể tham khảo thêm kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt. Mời thầy cô cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch dạy học môn Toán 5 bao gồm:
|
Tuần |
Chương trình và SGK |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung |
|||
|
|
Chủ đề/Mạch nội |
Tên bài học |
Thời |
Tiết |
|
|
1 |
Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung (19 TIẾT) |
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (tiết 1) |
2 tiết |
1 |
AI 5.D2.1: Thảo luận: AI xử lý hàng triệu số tự nhiên để nhận diện chữ viết tay. Càng nhiều số liệu (dữ liệu), máy càng nhận diện chính xác. |
|
|
|
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (tiết 2) |
|
2 |
Năng lực số 1.1.CB2a: Học sinh biết chọn từ khóa đơn giản, tra cứu số liệu phù hợp để đọc, viết và so sánh số tự nhiên. |
|
|
|
Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (tiết 1) |
2 tiết |
3 |
AI 5.A1.1: Xem video ngắn: AI thực hiện hàng tỷ phép tính mỗi giây để dự báo bão, thay con người làm các tính toán khổng lồ. |
|
|
|
Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (tiết 2) |
|
4 |
Năng lực số 5.2.CB1b: Học sinh làm quen với máy tính bỏ túi, nhận biết các phím chức năng và dùng để kiểm tra kết quả phép tính. |
|
|
|
Bài 3. Ôn tập phân số (tiết 1) |
2 tiết |
5 |
AI 5.A2.1: Khẳng định: Máy tính tính toán phân số rất nhanh, nhưng con người mới là người hiểu ý nghĩa thực tế (ví dụ: chia bánh cho bạn). |
|
2 |
|
Bài 3. Ôn tập phân số (tiết 2) |
|
6 |
Năng lực số 5.2.CB2a: Học sinh sử dụng phần mềm hoặc hình ảnh số trực quan để quan sát, so sánh và nhận biết phân số. |
|
|
|
Bài 4. Phân số thập phân (tiết 1) |
1 tiết |
7 |
AI 5.D1.1: Tìm hiểu cách AI chuyển đổi dữ liệu hình ảnh thành các dãy số (phân số thập phân) để máy có thể “hiểu“ được hình ảnh. |
|
|
|
Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (tiết 1) |
3 tiết |
8 |
AI 5.A1.1: AI hỗ trợ phần mềm thiết kế cơ khí tính toán tỷ lệ phân số cực chính xác để lắp ráp các bộ phận robot siêu nhỏ. |
|
|
|
Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (tiết 2) |
|
9 |
Đạo đức, lối sống: Qua bài toán quyên góp sách, thư viện hoặc chia sẻ học liệu, giáo dục học sinh biết quan tâm, chia sẻ và hình thành thói quen đọc sách. |
|
|
|
Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (tiết 3) |
|
10 |
|
|
3 |
|
Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (tiết 1) |
2 tiết |
11 |
AI 5.C4.1: Sử dụng tư duy thuật toán “Tìm mẫu số chung“ để hiểu cách lập trình AI thực hiện các bước giải quyết vấn đề. |
|
|
|
Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (tiết 2) |
|
12 |
Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước: Từ tình huống lượng nước trong bình, giáo dục học sinh sử dụng nước vừa đủ, khóa vòi sau khi dùng và không làm bẩn nguồn nước. |
|
|
|
Bài 7. Hỗn số (tiết 1) |
2 tiết |
13 |
AI 5.D2.1: Liên hệ: Việc cập nhật thêm hỗn số vào kho kiến thức giúp học sinh (và cả hệ thống AI) xử lý các số liệu đo lường thực tế tốt hơn. |
|
|
|
Bài 7. Hỗn số (tiết 2) |
|
14 |
Năng lực số 1.1.CB2b: Học sinh tra cứu một số thông tin thực tế có liên quan đến hỗn số để nhận biết cách dùng hỗn số trong đời sống. |
|
|
|
Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường (tiết 1) |
2 tiết |
15 |
AI 5.C4.2: Trải nghiệm ứng dụng nhận diện hình dạng (như Google Lens): AI giúp phân loại đồ vật hình học dựa trên các đặc điểm đã học. |
...
>> Xem thêm trong file tải
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
MÔN TOÁN 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
|
Tuần |
Chương trình và SGK |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có). |
|||
|
Chủ đề/Mạch nội dung |
Tên bài học |
Thời lượng |
|
||
|
1 |
Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung (19 TIẾT) |
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (tiết 1) |
2 tiết |
1 |
|
|
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (tiết 2) |
2 |
|
|||
|
Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (Tiết 1) |
2 tiết |
3 |
|
||
|
Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (Tiết 2) |
4 |
|
|||
|
Bài 3. Ôn tập phân số (Tiết 1) |
2 tiết |
5 |
|
||
|
2 |
Bài 3. Ôn tập phân số (Tiết 2) |
6 |
|
||
|
Bài 4. Phân số thập phân |
1 tiết |
7 |
|
||
|
Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (Tiết 1) |
3 tiết |
8 |
|
||
|
Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (Tiết 2) |
9 |
|
|||
|
Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (Tiết 3) |
10 |
|
|||
|
3 |
Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (Tiết 1) |
2 tiết |
11 |
|
|
|
Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (Tiết 2) |
12 |
|
|||
|
Bài 7. Hỗn số (Tiết 1) |
2 tiết |
13 |
|
||
|
Bài 7. Hỗn số (Tiết 2) |
14 |
|
|||
|
Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường (Tiết 1) |
2 tiết |
15 |
|
||
|
4 |
Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường (Tiết 2) |
16 |
|
||
|
Bài 9. Luyện tập chung (tiết 1) |
3 tiết |
17 |
|
||
|
Bài 9. Luyện tập chung (tiết 2) |
18 |
|
|||
|
Bài 9. Luyện tập chung (tiết 3) |
19 |
|
|||
|
Chủ đề 2: Số thập phân (12 TIẾT) |
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 1) |
3 tiết |
20 |
|
|
|
5 |
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 2) |
21 |
|
||
|
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 3) |
22 |
|
|||
|
Bài 11. So sánh các số thập phân (Tiết 1) |
2 tiết |
23 |
|
||
|
Bài 11. So sánh các số thập phân (Tiết 2) |
24 |
|
|||
|
Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (Tiết 1) |
3 tiết |
25 |
|
||
|
6 |
Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (Tiết 2) |
26 |
|
||
|
Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (Tiết 3 |
27 |
|
|||
|
Bài 13. Làm tròn số thập phân (Tiết 1) |
2 tiết |
28 |
|
||
|
Bài 13. Làm tròn số thập phân (Tiết 2) |
29 |
|
|||
|
Bài 14. Luyện tập chung (Tiết 1) |
2 tiết |
30 |
|
||
|
7 |
Bài 14. Luyện tập chung (Tiết 2) |
31 |
|
||
|
Chủ đề 3: MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH (8 TIẾT) |
Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta (tiết 1) |
2 tiết |
32 |
|
|
|
Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta (tiết 2) |
33 |
|
|||
|
Bài 16. Các đơn vị đo diện tích (Tiết 1) |
2 tiết |
34 |
|
||
|
Bài 16. Các đơn vị đo diện tích (Tiết 2) |
35 |
|
|||
|
8 |
Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng (Tiết 1) |
2 tiết |
36 |
|
|
|
Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng (Tiết 2) |
37 |
|
|||
|
Bài 18. Luyện tập chung (Tiết 1) |
2 tiết |
38 |
|
||
|
Bài 18. Luyện tập chung (Tiết 2) |
39 |
|
|||
|
Chủ đề 4: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN (16 TIẾT) |
Bài 19: Phép cộng số thập phân (Tiết 1) |
2 tiết |
40 |
|
|
|
9 |
Bài 19: Phép cộng số thập phân (Tiết 2) |
41 |
|
||
|
Bài 20. Phép trừ số thập phân (Tiết 1) |
2 tiết |
42 |
|
||
|
Bài 20. Phép trừ số thập phân (Tiết 2) |
43 |
|
|||
|
Bài 21: Phép nhân số thập phân (Tiết 1) |
3 tiết |
44 |
|
||
|
Bài 21: Phép nhân số thập phân (Tiết 2) |
45 |
|
|||
|
10 |
Bài 21: Phép nhân số thập phân (Tiết 3) |
46 |
|
||
|
Bài 22: Phép chia số thập phân (Tiết 1) |
4 tiết |
47 |
|
||
|
Bài 22: Phép chia số thập phân (Tiết 2) |
48 |
|
|||
|
Bài 22: Phép chia số thập phân (Tiết 3) |
49 |
|
|||
|
Bài 22: Phép chia số thập phân (Tiết 4) |
50 |
|
|||
|
11 |
Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000;... hoặc với 0,1; 0,01;0,001… (Tiết 1) |
2 tiết |
51 |
|
|
|
Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000;... hoặc với 0,1; 0,01;0,001… (Tiết 2) |
52 |
|
|||
|
Bài 24. Luyện tập chung (Tiết 1) |
3 tiết |
53 |
|
||
|
Bài 24. Luyện tập chung (Tiết 2) |
54 |
|
|||
|
Bài 24. Luyện tập chung (Tiết 3) |
55 |
|
|||
|
12 |
Chủ đề 5: MỘT SỐ HÌNH PHẲNG. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH (18 TIẾT) |
Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (Tiết 1) |
4 tiết |
56 |
|
|
Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (Tiết 2) |
57 |
|
|||
|
Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (Tiết 3) |
58 |
|
|||
|
Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (Tiết 4) |
59 |
|
|||
|
Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang (Tiết 1) |
4 tiết |
60 |
|
||
|
13 |
Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang (Tiết 2) |
61 |
|
||
|
Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang (Tiết 3) |
62 |
|
|||
|
Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang (Tiết 4) |
63 |
|
|||
|
Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết 1) |
5 tiết |
64 |
|
||
|
Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết 2) |
65 |
|
|||
|
14 |
Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết 3) |
66 |
|
||
|
Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết 4) |
67 |
|
|||
|
Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết 5) |
68 |
|
|||
|
Bài 28. Thực hành và trải nghiệm đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình (Tiết 1) |
2 tiết |
69 |
|
||
|
Bài 28. Thực hành và trải nghiệm đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình (Tiết 2) |
70 |
|
|||
|
15 |
Bài 29. Luyện tập chung (Tiết 1) |
3 tiết |
71 |
|
|
|
Bài 29. Luyện tập chung (Tiết 2) |
72 |
|
|||
|
Bài 29. Luyện tập chung (Tiết 3) |
73 |
|
|||
|
Chủ đề 6: Ôn tập học kì 1 (17 TIẾT) |
Bài 30. Ôn tập số thập phân (Tiết 1) |
3 tiết |
74 |
|
|
|
Bài 30. Ôn tập số thập phân (Tiết 2) |
75 |
|
|||
|
16 |
Bài 30. Ôn tập số thập phân (Tiết 3) |
76 |
|
||
|
Bài 31. Ôn tập các phép tính với số thập phân (Tiết 1) |
4 tiết |
77 |
|
||
|
Bài 31. Ôn tập các phép tính với số thập phân (Tiết 2) |
78 |
|
|||
|
Bài 31. Ôn tập các phép tính với số thập phân (Tiết 3) |
79 |
|
|||
|
Bài 31. Ôn tập các phép tính với số thập phân (Tiết 4) |
80 |
|
|||
|
17 |
Bài 32. Ôn tập một số hình phẳng (Tiết 1) |
2 tiết |
81 |
|
|
|
Bài 32. Ôn tập một số hình phẳng (Tiết 2) |
82 |
|
|||
|
Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng (Tiết 1) |
3 tiết |
83 |
|
||
|
Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng (Tiết 2) |
84 |
|
|||
|
Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng (Tiết 3) |
85 |
|
|||
|
18 |
Bài 34: Ôn tập đo lường (Tiết 1) |
2 tiết |
86 |
|
|
|
Bài 34: Ôn tập đo lường (Tiết 2) |
87 |
|
|||
|
Bài 35: Ôn tập chung (Tiết 1) |
3 tiết |
88 |
|
||
|
Bài 35: Ôn tập chung (Tiết 2) |
89 |
|
|||
|
Bài 35: Ôn tập chung (Tiết 3) |
90 |
|
|||
|
19 |
Chủ đề 7. TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN (17 TIẾT) |
Bài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trăm (tiết 1) |
2 tiết |
91 |
|
|
|
Bài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trăm (tiết 2) |
92 |
|
||
|
|
Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng (tiết 1) |
2 tiết |
93 |
|
|
|
|
Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng (tiết 2) |
94 |
|
||
|
|
Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó (tiết 1) |
2 tiết |
95 |
|
|
|
20 |
Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó (tiết 2) |
96 |
|
||
|
Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (tiết 1) |
2 tiết |
97 |
|
||
|
Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (tiết 2) |
98 |
|
|||
|
Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số (tiết 1) |
2 tiết |
99 |
|
||
|
Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số (tiết 2) |
100 |
|
|||
|
21 |
Bài 41. Tìm giá trị phần trăm của một số (tiết 1) |
2 tiết |
101 |
|
|
|
Bài 41. Tìm giá trị phần trăm của một số (tiết 2) |
102 |
|
|||
|
Bài 42. Máy tính cầm tay (tiết 1) |
2 tiết |
103 |
|
||
|
Bài 42. Máy tính cầm tay (tiết 2) |
|
104 |
|
||
|
Bài 43. Thực hành và trải nghiệm sử dụng máy tính cầm tay |
1 tiết |
105 |
|
||
|
22 |
Bài 44. Luyện tập chung (tiết 1) |
2 tiết |
106 |
|
|
|
Bài 44. Luyện tập chung (tiết 2) |
|
107 |
|
||
|
Chủ đề 8. THỂ TÍCH. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH (7 TIẾT) |
Bài 45. Thể tích của một hình |
1 tiết |
108 |
|
|
|
Bài 46. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối (tiết 1) |
2 tiết |
109 |
|
||
|
Bài 46. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối (tiết 2) |
110 |
|
|||
|
23 |
Bài 47. Mét khối (tiết 1) |
2 tiết |
111 |
|
|
|
Bài 47. Mét khối (tiết 2) |
112 |
|
|||
|
Bài 48. Luyện tập chung (tiết 1) |
2 tiết |
113 |
|
||
|
Bài 48. Luyện tập chung (tiết 2) |
114 |
|
|||
|
Bài 49. Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ (tiết 1) |
2 tiết |
115 |
|
||
|
24 |
Chủ đề 9. DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH KHỐI (15 TIẾT) |
Bài 49. Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ (tiết 2) |
116 |
|
|
|
Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (tiết 1) |
3 tiết |
117 |
|
||
|
Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (tiết 2) |
118 |
|
|||
|
Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (tiết 3) |
119 |
|
|||
|
Bài 51. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương (tiết 1) |
2 tiết |
120 |
|
||
|
25 |
Bài 51. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương (tiết 2) |
121 |
|
||
|
Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật (tiết 1) |
2 tiết |
122 |
|
||
|
Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật (tiết 2) |
123 |
|
|||
|
Bài 53. Thể tích của hình lập phương (tiết 1) |
2 tiết |
124 |
|
||
|
Bài 53. Thể tích của hình lập phương (tiết 2) |
125 |
|
|||
|
26 |
Bài 54. Thực hành tính toán và ước lượng thể tích một số hình khối |
1 tiết |
126 |
|
|
|
Bài 55. Luyện tập chung (Tiết 1) |
3 tiết |
127 |
|
||
|
Bài 55. Luyện tập chung (Tiết 2) |
128 |
|
|||
|
Bài 55. Luyện tập chung (Tiết 3) |
129 |
|
|||
|
Chủ đề 10. SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC. CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN |
Bài 56. Các đơn vị đo thời gian |
1 tiết |
130 |
|
|
|
27 |
Bài 57. Cộng, trừ số đo thời gian (tiết 1) |
2 tiết |
131 |
|
|
|
Bài 57. Cộng, trừ số đo thời gian (tiết 2) |
132 |
|
|||
|
Bài 58. Nhân, chia số đo thời gian với một số (tiết 1) |
3 tiết |
133 |
|
||
|
Bài 58. Nhân, chia số đo thời gian với một số (tiết 2) |
134 |
|
|||
|
Bài 58. Nhân, chia số đo thời gian với một số (tiết 3) |
135 |
|
|||
|
28 |
Bài 59. Vận tốc của một chuyển động đều (tiết 1) |
2 tiết |
136 |
|
|
|
Bài 59. Vận tốc của một chuyển động đều (tiết 2) |
137 |
|
|||
|
Bài 60. Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều (tiết 1) |
3 tiết |
138 |
|
||
|
Bài 60. Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều (tiết 2) |
139 |
|
|||
|
Bài 60. Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều (tiết 3) |
140 |
|
|||
|
29 |
Bài 61. Thực hành tính toán và ước lượng về vận tốc, quãng đường, thời gian trong chuyển động đều (Tiết 1) |
2 tiết |
141 |
|
|
|
Bài 61. Thực hành tính toán và ước lượng về vận tốc, quãng đường, thời gian trong chuyển động đều (Tiết 2) |
142 |
|
|||
|
Bài 62. Luyện tập chung (Tiết 1) |
3 tiết |
143 |
|
||
|
Bài 62. Luyện tập chung (Tiết 2) |
144 |
|
|||
|
Bài 62. Luyện tập chung (Tiết 3) |
145 |
|
|||
|
30 |
Chủ đề 11: MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT (7 TIẾT) |
Bài 63. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu |
1 tiết |
146 |
|
|
Bài 64. Biểu đồ hình quạt tròn (Tiết 1) |
2 tiết |
147 |
|
||
|
Bài 64. Biểu đồ hình quạt tròn (Tiết 2) |
|
148 |
|
||
|
Bài 65. Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện |
1 tiết |
149 |
|
||
|
Bài 66. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê (Tiết 1) |
2 tiết |
150 |
|
||
|
31 |
Bài 66. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê (Tiết 2) |
|
151 |
|
|
|
Bài 67. Luyện tập chung |
1 tiết |
152 |
|
||
|
Chủ đề 12: Ôn tập cuối năm |
Bài 68. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân (tiết 1) |
3 tiết |
153 |
|
|
|
Bài 68. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân (tiết 2) |
154 |
|
|||
|
32 |
Bài 68. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân (tiết 3) |
155 |
|
||
|
Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (Tiết 1) |
4 tiết |
156 |
|
||
|
Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (Tiết 2) |
157 |
|
|||
|
Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (Tiết 3) |
158 |
|
|||
|
Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (Tiết 4) |
159 |
|
|||
|
Bài 70. Ôn tập tỉ số, tỉ số phần trăm (Tiết 1) |
2 tiết |
160 |
|
||
|
33 |
Bài 70. Ôn tập tỉ số, tỉ số phần trăm (Tiết 2) |
161 |
|
||
|
Bài 71. Ôn tập hình học (Tiết 1) |
4 tiết |
162 |
|
||
|
Bài 71. Ôn tập hình học (Tiết 2) |
163 |
|
|||
|
34 |
Bài 71. Ôn tập hình học (Tiết 3) |
164 |
|
||
|
Bài 71. Ôn tập hình học (Tiết 4) |
165 |
|
|||
|
Bài 72. Ôn tập đo lường (tiết 1) |
2 tiết |
166 |
|
||
|
Bài 72. Ôn tập đo lường (tiết 2) |
167 |
|
|||
|
Bài 73. Ôn tập toán chuyển động đều (tiết 1) |
2 tiết |
168 |
|
||
|
Bài 73. Ôn tập toán chuyển động đều (tiết 2) |
169 |
|
|||
|
35 |
Bài 74. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất (Tiết 1) |
2 tiết |
170 |
|
|
|
Bài 74. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất (Tiết 2) |
171 |
|
|||
|
Bài 75. Ôn tập chung (tiết 1) |
4 tiết |
172 |
|
||
|
Bài 75. Ôn tập chung (tiết 2) |
173 |
|
|||
|
Bài 75. Ôn tập chung (tiết 3) |
174 |
|
|||
|
Bài 75. Ôn tập chung (tiết 4) |
175 |
|
|||
|
HIỆU TRƯỞNG |
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN |
|
UBND PHƯỜNG….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
…..., ngày 6 tháng 8 năm.... |
ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG MÔN HĐGD: TOÁN - LỚP 5
Bộ sách: Kết nối tri thức
|
TT |
Bài / Mục |
Nội dung cũ cần điều chỉnh |
Nội dung điều chỉnh |
Ghi nhớ |
|
1 |
Bài 74 |
- Bài 3, trang 124, bốn tỉnh Tây Nguyên: Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đắk Nông, Gia Lai |
- Bỏ tỉnh Đắk Nông
|
|
|
Phê duyệt của BGH/ Giám đốc |
Tổ trưởng/ Nhóm trưởng (Kí tên, đóng dấu) |
.....
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: