Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Phụ lục I, III Ngữ văn 12 tích hợp Năng lực số và AI là tài liệu tham khảo thiết thực dành cho giáo viên trong quá trình xây dựng kế hoạch giáo dục theo Chương trình GDPT 2018.
Phụ lục 1, 3 Ngữ văn 12 gồm 2 mẫu khác nhau, trong đó có 1 mẫu Phụ lục 1, 3 tích hợp NLS + 1 mẫu Phụ lục 1, 3 tích hợp NLS và AI. Kế hoạch giáo dục Ngữ văn 12 được thiết kế bám sát yêu cầu cần đạt môn Ngữ văn 12, đồng thời chú trọng tích hợp năng lực số, trí tuệ nhân tạo (AI) vào các hoạt động. Phụ lục I, III Ngữ văn 12 giúp thầy cô tham khảo, thuận tiện xác định mục tiêu, nội dung, phương pháp và công cụ số phù hợp, góp phần đổi mới dạy học, phát triển năng lực học sinh và nâng cao hiệu quả tổ chức các hoạt động học tập trong môi trường giáo dục số. Bên cạnh đó thầy cô tham khảo thêm kế hoạch giáo dục Âm nhạc 12 Kết nối tri thức.
Mô tả tài liệu: Phụ lục I, III Ngữ văn 12 năm 2026 - 2027 gồm:
Việc tích hợp NLS chỉ mang tính chất tham khảo, tùy vào tình hình yêu cầu của từng trường để thầy cô linh hoạt điều chỉnh lại sao cho phù hợp.
|
TRƯỜNG ………….. TỔ NGỮ VĂN-GIÁO DỤC THỂ CHẤT
|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN NGỮ VĂN – KHỐI 12
(TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ VÀ GIÁO DỤC AI – THEO QĐ 3439/QĐ-BGDĐT)
(Năm học 2026 - 2027)
Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 12; Số học sinh: …….
Số lớp học cụm chuyên đề học tập lựa chọn bộ môn: 0, Số học sinh học cụm chuyên đề lựa chọn bộ môn (nếu có): 0.
2. Tình hình đội ngũ
- Số giáo viên bộ môn: 9; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: ……; Trên đại học: 0.
- Số giáo viên bộ môn được phân công dạy học lớp 12: ……
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Ti-vi |
12 |
|
|
|
2 |
Bảng trượt |
12 |
|
|
|
3 |
Lap-top (GV tự trang bị) |
|
|
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
II. Kế hoạch dạy học
1. Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học
Cả năm 35 tuần = 105 tiết (Học kì I: 18 tuần – 54 tiết; Học kì II: 17 tuần – 51 tiết)
|
Học kì |
Các chủ đề lớn (phần, chương…) |
Lý thuyết |
Bài tập/luyện tập |
Thực hành |
Ôn tập |
Kiểm tra giữa kì |
Kiểm tra cuối kì |
Khác |
Tổng |
|
Học kì I |
|
40 |
|
10 |
4 |
|
|
|
54 |
|
Tổng học kì I |
|
40 |
|
10 |
4 |
|
|
|
54 |
|
Học kì II |
|
12 |
|
7 |
32 |
|
|
|
51 |
|
Tổng học kì II |
|
12 |
|
7 |
32 |
|
|
|
51 |
|
Cả năm |
|
52 |
|
17 |
36 |
|
|
|
105 |
2.Bố trí thời lượng và yêu cầu cần đạt cho các chủ đề và nội dung thực hiện
|
STT |
Bài học/nội dung thực hiện (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số phát triển |
YCCĐ theo khung 3439 (giáo dục AI) |
|
1 |
Bài 1. Khả năng lớn lao của tiểu thuyết (Xuân Tóc Đỏ cứu quốc, Mùa lá rụng trong vườn, thực hành đọc Cuộc đời của Pi; TV, viết, nói – nghe…) |
10 |
- Hiểu tri thức ngữ văn về tiểu thuyết, phong cách hiện thực, tính trào phúng; phân tích được giá trị hiện thực, nhân văn của các tác phẩm. - HS xem video, tìm tư liệu số về tác giả, tác phẩm; tóm tắt, lập timeline số diễn biến cốt truyện và số phận nhân vật (mindmap/Timeline). - Viết bài nghị luận so sánh hai tác phẩm truyện trên Google Docs/Word, sử dụng bình luận, góp ý chéo; nộp bài qua K12 Online, có thể kết hợp công cụ kiểm tra đạo văn. |
1.2.NC1b |
12.B2: Mức độ rủi ro với AI: - HS chỉ ra rủi ro khi nhờ AI viết sẵn bài so sánh hai tiểu thuyết, đối chiếu đoạn AI tạo với văn bản trong SGK để thấy chỗ bịa chi tiết, sai nhân vật. |
|
2 |
Bài 2. Những thế giới thơ (Cảm hoài, Tây Tiến, Đàn ghi ta của Lor-ca; TV, viết, nói – nghe) |
10 |
- Nhận biết, phân tích được đặc điểm thơ cổ điển, lãng mạn, hiện đại; hình tượng, biểu tượng, nhịp điệu, cảm hứng chủ đạo… - HS sưu tầm audio, clip ngâm thơ, hình ảnh chiến trường Tây Bắc, Tây Tiến trên Internet; tạo playlist số/collage kèm chú thích cảm nhận. - Dùng ứng dụng mindmap hoặc slide để hệ thống hoá hình tượng, biểu tượng; viết bài nghị luận so sánh hai bài thơ và nhận phản hồi trực tuyến. |
1.3.NC1a |
12.C2: Các yêu cầu dành cho công cụ AI hỗ trợ các hoạt động học tập và xã hội: - HS nhờ AI gợi ý cách sắp xếp bảng so sánh ba bài thơ, đối chiếu với văn bản trong SGK rồi sửa lại và giải thích chỗ mình không lấy gợi ý của AI. |
|
3 |
Bài 3. Lập luận trong văn bản nghị luận (Nhìn về vốn văn hóa dân tộc, Năng lực sáng tạo; TV: Lỗi logic, câu mơ hồ) |
8 |
- Hiểu được luận đề, luận điểm, luận cứ; phân tích, đánh giá lập luận trong văn bản nghị luận hiện đại. - HS đọc văn bản trên file PDF/học liệu số; dùng công cụ highlight – comment để gạch chân luận cứ, chỉ ra lỗi logic; chia sẻ nhận xét trên diễn đàn lớp. - Luyện sửa lỗi logic, câu mơ hồ trên phiếu giao việc số/quiz. |
1.2.NC1a |
12.B1: Vấn đề đạo đức của AI: - HS phân tích vì sao AI có thể tạo ra lập luận nghe hợp lí mà sai logic, tự kiểm chứng một đoạn AI viết bằng các thao tác nghị luận đã học ở bài này. |
|
4 |
Chuỗi viết & nói – nghe về tuổi trẻ (Viết & nói về hoài bão, ước mơ, vấn đề tuổi trẻ) |
4 |
- Viết bài nghị luận về vấn đề liên quan đến tuổi trẻ (hoài bão, ước mơ, trách nhiệm…); biết chỉnh sửa dựa trên góp ý; trình bày thành bài thuyết trình. - Khảo sát nhanh bằng Google Form/Forms về ước mơ nghề nghiệp của lớp; HS chèn biểu đồ vào bài viết, phân tích số liệu. - Chuẩn bị bài nói bằng slide/poster số, thuyết trình trên lớp hoặc trực tuyến; ghi hình/thu âm để tự đánh giá. |
3.1.NC1a |
12.A3: Trách nhiệm công dân trong xã hội có AI: - HS trao đổi về trách nhiệm của người trẻ khi dùng AI để chuẩn bị bài nói, đối chiếu bài mình viết với bản AI gợi ý để giữ được tiếng nói riêng. |
|
5 |
Bài 4. Yếu tố kì ảo trong truyện kể (Muối của rừng, Bến trần gian; TV: điển cố; viết & nói về vay mượn – cải biến – sáng tạo văn học) |
5 |
- Nhận diện và phân tích yếu tố kì ảo trong truyện hiện đại; đánh giá sự kết hợp hiện thực – kì ảo, chủ đề tác phẩm. - HS tìm tranh minh hoạ, clip chuyển thể truyện, xây dựng storyboard số thể hiện yếu tố kì ảo; so sánh với truyện truyền kì đã học. - Viết/ trình bày báo cáo ngắn về hiện tượng “vay mượn – cải biến – sáng tạo” trong một tác phẩm, đăng trên diễn đàn lớp. |
1.2.NC1b |
12.B3: Trách nhiệm trong hệ sinh thái AI: - HS trình bày trách nhiệm ghi rõ nguồn khi dùng AI tìm tư liệu về truyện truyền kì, kiểm chứng lại từng dẫn liệu AI nêu bằng SGK trước khi đưa vào bài. |
|
6 |
Bài 5. Tiếng cười của hài kịch (Nhân vật quan trọng; viết & nói báo cáo nghiên cứu) |
4 |
- Hiểu đặc trưng hài kịch (xung đột, lời thoại, tình huống trào phúng…) và giá trị phê phán của tiếng cười. - HS xem trích đoạn kịch (bản sân khấu/phim) trên nền tảng số; so sánh với văn bản; ghi lại phân tích bằng bảng so sánh điện tử. - Viết và trình bày báo cáo nghiên cứu số về một vấn đề tự nhiên/xã hội có sử dụng tư liệu, số liệu, hình ảnh. |
1.3.NC1a |
12.C4: Thu thập, cải thiện dữ liệu và các công cụ, nền tảng phát triển hệ thống AI: - HS nêu vì sao báo cáo cần dữ liệu có nguồn, kiểm chứng số liệu AI đưa ra bằng cách đối chiếu với trang thống kê chính thức rồi mới trích vào báo cáo. |
|
7 |
Bài 6. Hồ Chí Minh – “Văn hoá phải soi đường cho quốc dân đi” (Tác gia Hồ Chí Minh, Tuyên ngôn Độc lập, thơ, Những trò lố…, viết & nói về dự án) |
9 |
- Nắm được tiểu sử, sự nghiệp văn học của Hồ Chí Minh; phân tích giá trị lịch sử, tư tưởng, nghệ thuật của Tuyên ngôn Độc lập và các tác phẩm tiêu biểu. - HS xem video Bác đọc Tuyên ngôn, sử dụng bản scan tài liệu lịch sử; lập bản đồ tư duy số về hệ thống thể loại và phong cách văn chương Hồ Chí Minh. - Tổ chức dự án nhỏ: nhóm HS xây dựng slide/infographic giới thiệu “Hồ Chí Minh với văn hoá dân tộc”; sử dụng AI gợi ý bố cục nhưng HS phải kiểm chứng, chỉnh sửa, trích nguồn. |
1.1.NC1b |
12.A2: Nguyên tắc đạo đức khi thiết kế AI: - HS dùng AI gợi ý bố cục báo cáo dự án về Hồ Chí Minh với văn hoá dân tộc, kiểm chứng từng mốc và trích dẫn bằng SGK trước khi trình bày. |
|
8 |
Ôn tập & kiểm tra giữa kì I |
3 |
- Hệ thống hóa kiến thức các bài 1–3, một phần bài 4, 5 bằng sơ đồ tư duy, bảng hệ thống trên môi trường số. - HS làm bài luyện trên hệ thống (trắc nghiệm/tự luận); xem kết quả, phân tích lỗi; GV dùng biểu đồ điểm để phản hồi. |
|
|
|
9 |
Ôn tập & kiểm tra cuối kì I (SGK 12 – Tập 1) |
4 |
- Hệ thống hóa toàn bộ nội dung tập 1; luyện các dạng câu hỏi đọc hiểu, viết đoạn, viết bài; chú ý chuẩn bị cho thi TN THPT. - Số hoá đề – đáp án; HS xem lại bài scan/chụp, đối chiếu rubric và góp ý chéo theo tiêu chí NLS. |
|
|
|
10 |
Bài 7. Sự thật trong kí (Nghệ thuật băm thịt gà; TV: ngôn ngữ trang trọng/thân mật; viết & nói về cách ứng xử tuổi trẻ) |
6 |
- Nhận biết tính phi hư cấu, thái độ tác giả, cách sử dụng chi tiết – dữ kiện trong kí/phóng sự; phân biệt ngôn ngữ trang trọng – thân mật. - HS đọc văn bản, xem tư liệu làng quê Việt Nam qua video/ảnh; đánh dấu, phân loại chi tiết hiện thực bằng bảng điện tử. - Viết và trình bày bài nghị luận về cách ứng xử trong các mối quan hệ (gia đình, xã hội) trên Docs/Slides; trao đổi trong diễn đàn số. |
2.5.NC1b |
12.A1: Quyền kiểm soát của con người trong dự án AI: - HS chỉ ra vì sao người đọc phải giữ quyền phán xét sự thật, không giao cho AI, khi kiểm chứng một chi tiết trong tác phẩm kí bằng nguồn lưu trữ gốc. |
|
11 |
Bài 8. Dữ liệu trong văn bản thông tin (Pa-ra-na, Đời muối; viết báo cáo dự án, viết thư, tranh biện) |
6 |
- Hiểu được đặc trưng văn bản thông tin; phân tích bố cục, mạch lạc, cách tổ chức dữ liệu; bước đầu đánh giá độ tin cậy nguồn dữ liệu. - HS sử dụng bảng tính/ứng dụng thống kê đơn giản để biểu diễn dữ liệu từ văn bản (tỉ lệ, con số, biểu đồ). - Viết báo cáo kết quả dự án, thư trao đổi công việc/ vấn đề xã hội; tham gia tranh biện trực tuyến với vai trò ủng hộ/phản đối. |
6.2.NC1c |
12.C4: Thu thập, cải thiện dữ liệu và các công cụ, nền tảng phát triển hệ thống AI: - HS nêu dữ liệu lệch làm AI trả lời sai, tự kiểm chứng số liệu AI đưa ra bằng nguồn thống kê gốc và ghi rõ nguồn để không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ. |
|
12 |
Bài 9. Văn học và cuộc đời (Vội vàng, Hồn Trương Ba, thực hành đọc; TV: giữ gìn và phát triển tiếng Việt; viết & nói về cơ hội và thách thức đất nước) |
7 |
- Cảm nhận sự kết nối giữa văn học và đời sống; phân tích hình tượng, xung đột kịch, vấn đề nhân sinh trong các tác phẩm. - HS sưu tầm tư liệu số về tác giả, bối cảnh lịch sử, phỏng vấn, hình ảnh sân khấu…; thiết kế poster/clip giới thiệu tác phẩm. - Thảo luận trên diễn đàn về “cơ hội và thách thức với đất nước trong thời đại số”, chuẩn bị bài phát biểu/thuyết trình và trình chiếu. |
3.1.NC1a |
12.A3: Trách nhiệm công dân trong xã hội có AI: - HS thảo luận trách nhiệm công dân khi dùng AI làm áp phích, bài phát biểu; đối chiếu bản AI tạo với ý của mình để không nói thay bằng lời máy. |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG ………….. TỔ NGỮ VĂN-GIÁO DỤC THỂ CHẤT
|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC : NGỮ VĂN , KHỐI LỚP 12
(Năm học 20… - 20…)
I. Kế hoạch dạy học Khối 12
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Phát triển năng lực số (6) |
|
|
1 |
Bài 1: Khả năng lớn lao của tiểu thuyết
|
Đọc văn bản: Xuân Tóc Đỏ cứu quốc (Trích Số đỏ - Vũ Trọng Phụng) |
1-2-3 |
Tuần 1 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác phẩm. |
|
2 |
Đọc văn bản: Mùa lá rụng trong vườn |
4-5 |
Tuần 2 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
||
|
3 |
Viết bài văn nghị luận so sánh, đánh giá hai tác phẩm truyện |
6-7 |
Tuần 2,3 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
4 |
THTV: Biện pháp tu từ nói mỉa, nghịch ngữ: Đặc điểm và tác dụng. |
8 |
Tuần 3 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
5 |
Nói và nghe: Trình bày kết quả so sánh, đánh giá hai tác phẩm truyện |
9 |
Tuần 3 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
8 |
Trả bài viết tiết 6, 7
|
10 |
Tuần 4 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
9 |
Bài 2: Những thế giới thơ |
Đọc văn bản: Cảm hoài (Nỗi lòng - Đặng Dung) |
11-12 |
Tuần 4 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu tìm kiếm thông tin của bài học. 1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác giả, tácphẩm. 1.3.NC1a. Học sinh áp dụng được các công cụ số để cắt ghép, chỉnh sửa và tạo video giới thiệu về tác giả, tác phẩm. |
|
10 |
Đọc văn bản: Tây Tiến (Quang Dũng) |
13-14 |
Tuần 5 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
||
|
11 |
Đọc văn bản: Đàn Ghi ta của Lor-ca (Thanh Thảo) |
15 |
Tuần 5 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
||
|
12 |
Viết bài văn nghị luận so sánh, đánh giá hai tác phẩm thơ |
16-17 |
Tuần 6 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
13 |
THTV: Tác dụng của một số biện pháp tu từ trong thơ |
18 |
Tuần 6 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
14 |
Nói và nghe: Trình bày so sánh, đánh giá hai tác phẩm thơ |
19-20 |
Tuần 7 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
15 |
Trả bài viết tiết 16, 17 |
21 |
Tuần 7 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
16 |
Bài 3: Lập luận trong văn bản nghị luận |
Đọc văn bản: Nhìn về vốn văn hóa dân tộc (Trích - Trần Đình Hượu) |
22-23 |
Tuần 8 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1b: Áp dụng được kĩ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn trên internet để xây dựng bài thuyết trình. 3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau. |
|
17 |
Đọc văn bản: Năng lực sáng tạo (Trích - Phan Đình Diệu) |
24 |
Tuần 8 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
||
|
18 |
Đọc văn bản: Mấy ý nghĩ về thơ (Trích - Nguyễn Đình Thi) |
25 |
Tuần 9 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
||
|
19 |
Viết bài văn nghị luận về một vấn đề liên quan đến tuổi trẻ (những hoài bão, ước mơ) |
26-27 |
Tuần 9 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
20 |
THTV: Lỗi logic, lỗi câu mơ hồ và cách sửa |
28 |
Tuần 10 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
21 |
Nói và nghe: Thuyết trình về một vấn đề liên quan đến tuổi trẻ |
29-30 |
Tuần 10 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
22 |
Trả bài viết tiết 26, 27 |
31 |
Tuần 11 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
23 |
Ôn tập kiểm tra giữa kì |
32 |
Tuần 11 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
24 |
Kiểm tra giữa kỳ I |
33-34 |
Tuần 11,12 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
25 |
Bài 4: Yếu tố kì ảo trong truyện kể |
Đọc văn bản: Hải khẩu linh từ - Đền thiêng cửa bể (Trích - Đoàn Thị Điểm) |
35-36 |
Tuần 12 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu tìm kiếm thông tin của bài học. 1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác giả, tácphẩm. 1.3.NC1a. Học sinh áp dụng được các công cụ số để cắt ghép, chỉnh sửa và tạo video giới thiệu về tác giả, tác phẩm. |
|
26 |
Đọc văn bản: Muối của rừng (Trích - Nguyễn Huy Thiệp) |
37-38 |
Tuần 13 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
||
|
|
Viết bài văn nghị luận về việc vay mượn - cải biến - sáng tạo trong tác phẩm văn học |
39 |
Tuần 13 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
27 |
THTV: Nghệ thuật sử dụng điển cố trong tác phẩm văn học |
40 |
Tuần 14 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
28 |
Nói và nghe: Trình bày về việc vay mượn - cải biến - sáng tạo trong tác phẩm văn học |
41-42 |
Tuần 14 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
29 |
Trả bài viết tiết 39
|
43 |
Tuần 15 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
30 |
Trả bài kiểm tra giữa kì 1 |
44 |
Tuần 15 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
31 |
Bài 5: Tiếng cười của hài kịch |
Đọc văn bản: Nhân vật quan trọng (Trích Quan thanh tra - Ni-cô-lai Gô-gôn - Nikolai Gogol) |
45 |
Tuần 15 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác phẩm. |
|
32 |
Đọc văn bản: Giấu của (Trích - Quẫn - Lộng Chương) |
46 |
Tuần 16 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác phẩm. |
|
|
33 |
Viết báo cáo nghiên cứu về một vấn đề tự nhiên, xã hội |
47-48 |
Tuần 16 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
34 |
Nói và nghe: Trình bày báo cáo kết quả nghiên cứu về một vấn đề tự nhiên hoặc xã hội. |
49 |
Tuần 17 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1b: Áp dụng được kĩ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn trên internet để xây dựng bài thuyết trình. 3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau. |
|
|
35 |
Trả bài viết tiết 47, 48
|
50 |
Tuần 17 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
36 |
Ôn tập cuối kỳ 1
|
51 |
Tuần 17 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
37 |
Kiểm tra học kỳ I |
52-53 |
Tuần 18 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
38 |
Trả bài Kiểm tra học kỳ I |
54 |
Tuần 18 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
39 |
Bài 6: Hồ Chí Minh – “Văn hóa phải soi đường cho quốc dân đi” |
Đọc văn bản: Tác gia Hồ Chí Minh |
55 |
Tuần 19 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu tìm kiếm thông tin của bài học. 1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác giả, tácphẩm. 1.3.NC1a. Học sinh áp dụng được các công cụ số để cắt ghép, chỉnh sửa và tạo video giới thiệu về tác giả, tác phẩm. |
|
40 |
Đọc văn bản: Tuyên ngôn độc lập (Hồ Chí Minh) |
56-57 |
Tuần 19 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác phẩm. 1.3.NC1a. Học sinh áp dụng, tạo và chỉnh sửa nội dung bằng Canva AI/Mindma để vẽ sơ đồ tư duy, hệ thống hóa kiến thức bài học. |
|
|
41 |
Đọc văn bản: Mộ (Chiều tối - Hồ Chí Minh. |
58 |
Tuần 20 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác phẩm. |
|
|
42 |
Đọc văn bản: Nguyên tiêu (Rằm tháng giêng - Hồ Chí Minh) |
59 |
Tuần 20 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác phẩm. |
|
...........
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: