Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Tin học 10 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026 mang đến 3 mẫu phụ lục I, III theo Công văn 5512/BGDĐT-GDTrH có tích hợp Năng lực số. Phụ lục I, III Tin học 10 Kết nối tri thức giúp quý thầy cô giáo có thêm nhiều tài liệu tham khảo, dễ dàng hoàn thiện bản kế hoạch giáo dục cho mình thật chỉn chu, đúng chương trình học.
Phụ lục 1, 3 Tin học 10 tích hợp Năng lực số giúp giáo viên xác định rõ mục tiêu, nội dung, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh trong từng chủ đề, từng học kỳ. Đây là căn cứ để sắp xếp các bài học, hoạt động thực hành, trải nghiệm và kiểm tra đánh giá một cách hợp lý, đảm bảo tiến độ chương trình.
Mô tả tài liệu: Phụ lục 1, 3 Tin học 10 tích hợp Năng lực số gồm:
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG: THPT ……….. TỔ: TIN HỌC Họ và tên giáo viên: …………..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC TIN HỌC
(Năm học 20.... - 20....)
I, Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
KHỐI 10
(Năm học 20.... - 20....)
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm lớp học (5) |
Năng lực số phát triển (6)
|
|
Chủ đề 1. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC |
|
|
||||
|
1 |
Bài 1. Thông tin và xử lí thông tin |
2 |
Tuần 1 |
Máy tính, Ti vi thông minh |
Phòng học |
1.1.NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc phân biệt được thông tin và dữ liệu, đồng thời hiểu được sự ưu việt của việc xử lí thông tin bằng thiết bị số. 2.1.NC1a: HS sử dụng công nghệ số để tương tác qua việc nhận biết các thiết bị số thông dụng và vai trò của chúng trong xã hội. |
|
2 |
Bài 2. Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội |
2 |
Tuần 2 |
Máy tính, Ti vi thông minh |
Phòng học |
2.1.NC1a: HS sử dụng công nghệ số để tương tác qua việc nhận biết các thiết bị số thông dụng và vai trò của chúng trong xã hội. 2.1.NC1b: HS cho người khác thấy phương tiện giao tiếp số phù hợp nhất cho một bối cảnh cụ thể thông qua việc nêu được ví dụ cụ thể và giải thích được vai trò của thiết bị thông minh. |
|
3 |
Bài 3. Một số kiểu dữ liệu và dữ liệu văn bản |
2 |
Tuần 3 |
Máy tính, Ti vi thông minh |
Phòng học |
2.1.NC1a: HS sử dụng công nghệ số để tương tác qua việc nhận biết các thiết bị số thông dụng và vai trò của chúng trong xã hội. 2.1.NC1b: HS cho người khác thấy phương tiện giao tiếp số phù hợp nhất cho một bối cảnh cụ thể thông qua việc nêu được ví dụ cụ thể và giải thích được vai trò của thiết bị thông minh.
|
|
4 |
Bài 4. Hệ nhị phân và dữ liệu số nguyên |
2 |
Tuần 4 |
Máy tính, Ti vi thông minh |
Phòng học |
1.1.NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc phân biệt được thông tin và dữ liệu, đồng thời hiểu được sự ưu việt của việc xử lí thông tin bằng thiết bị số. |
|
5 |
Bài 5. Dữ liệu logic |
2 |
Tuần 5 |
Máy tính, Ti vi thông minh |
Phòng học |
1.1.NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc phân biệt được thông tin và dữ liệu, đồng thời hiểu được sự ưu việt của việc xử lí thông tin bằng thiết bị số. |
|
6 |
Bài 6. Dữ liệu âm thanh và hình ảnh |
2 |
Tuần 6 |
Máy tính, Ti vi thông minh |
Phòng học |
1.1.NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc phân biệt được thông tin và dữ liệu, đồng thời hiểu được sự ưu việt của việc xử lí thông tin bằng thiết bị số. |
|
7 |
Bài 7. Thực hành sử dụng thiết bị số thông dụng |
2 |
Tuần 7 |
Máy tính kết nối mạng Internet, Ti vi thông minh |
P h òng máy |
1.1.NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc phân biệt được thông tin và dữ liệu, đồng thời hiểu được sự ưu việt của việc xử lí thông tin bằng thiết bị số. 2.2.NC1a: HS chia sẻ dữ liệu qua công cụ số bằng cách thực hành sử dụng các chức năng cơ bản trên thiết bị thông minh. 2.2.NC1b: HS biết cách đóng vai trò trung gian để chia sẻ thông tin khi sử dụng các phần mềm ứng dụng cài sẵn trên thiết bị. 2.3.NC1.b: HS sử dụng được các công nghệ số thích hợp để tự mình trang bị và tham gia vào xã hội như một công dân thông qua việc sử dụng một số ứng dụng và dữ liệu trên các thiết bị di động như máy tính bảng (tablet), điện thoại thông minh (smartphone). |
|
Chủ đề 2. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET |
|
|
||||
|
8 |
Bài 8. Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại |
2 |
Tuần 8 |
Máy tính, Ti vi thông minh |
Phòng học |
1.3.NC1.a: HS thao tác được thông tin, dữ liệuv và nội dung để tổ chức, lưu trữ và truy xuất dễ dàng hơn trên dịch vụ Điện toán đám mây. 2.2.NC1.a: HS biết cách chia sẻ dữ liệu và thông tin qua việc trình bày các ví dụ về thay đổi trongcuộc sống, học tập và làm việc nhờ có mạng máy tính. |
|
9 |
Bài 9. An toàn trên không gian mạng |
2 |
Tuần 9 |
Máy tính, Ti vi thông minh |
Phòng học |
2.6.NC1b: HS áp dụng được các cách khác nhau để bảo vệ danh tính trực tuyến của bản thân. 4.1.NC1a: HS áp dụng được cách bảo vệ thiết bị qua việc sử dụng công cụ ngăn ngừa và diệt phần mềm độc hại. 4.1.NC1b: HS nhận thức được các rủi ro, đe dọa trong môi trường số khi tìm hiểu về những nguy cơ trên Internet. 4.1.NC1c: HS áp dụng được các biện pháp an toàn và bảo mật khi học về cách phòng vệ khi bị bắt nạt trên mạng. 4.1.NC1d: HS quan tâm đến độ tin cậy và quyền riêng tư khi học cách tự bảo vệ dữ liệu cá nhân. 4.2.NC1a: HS áp dụng được các cách thức để bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư. |
|
10 |
Bài 10. Thực hành khai thác tài nguyên trên internet |
2 |
Tuần 10 |
Máy tính kết nối mạng Internet, phòng máy |
Phòng máy |
1.3.NC1a: HS sử dụng được một số chức năng xử lí thông tin trên máy PC và thiết bị số để tổ chức, lưu trữ và truy xuất dễ dàng hơn. 2.2.NC1a: HS chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua căc công cụ số trên máy PC và thiết bị số. 2.3.NC1b: HS sử dụng được một số dịch vụ và tài nguyên trên Internet để tự mình trang bị và tham gia vào xã hội như một công dân. 2.6.NC1c: HS sử dụng được dữ liệu tạo ra thông qua công cụ, môi trường và một số dịch vụ số như phần mềm dịch tự động, văn bản hay tiếng nói, nguồn học liệu mở trên Internet. |
PHỤ LỤC I
|
TRƯỜNG THPT ….. TỔ: TỰ NHIÊN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TIN HỌC, LỚP 10
NĂM HỌC:….
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):………………………….
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ; Trình độ đào tạo: Đại học:
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên:
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy tính |
32 |
Tất cả các bài học |
|
|
2 |
Máy chiếu/ Màn chiếu |
01 |
Tất cả các bài học |
|
|
3 |
Laptop |
01 |
Tất cả các bài học |
|
|
4 |
Phiếu học tập |
01 |
Các bài thực hành |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng máy tính |
01 |
Tất cả các tiết học |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình: (Chương trình bắt đầu từ tháng 8/ 2025)
Môn: TIN HỌC - Khối: 10 (Định hướng ICT)
Cả năm: (40 tuần x 2 tiết/tuần) = 80 tiết.
Học kỳ I: (20 tuần x 2 tiết/tuần) = 40 tiết.
Học kỳ II: (20 tuần x 2 tiết/tuần) = 40 tiết.
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số phát triển |
|
|
CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC |
|
||
|
Tuần 1 |
§1: Thông tin và xử lí thông tin |
02 |
1. Kiến thức:
– Phân biệt được thông tin và dữ liệu – Chuyển đổi giữa các đơn vị lưu trữ dữ liệu – Nêu được sự ưu việt của việc lưu trữ, xử lí và truyền thông tin bằng thiết bị số. 2. Năng lực: Năng lực riêng: – Hình thành, phát triển được năng lực sử dụng và quản lí các phương tiện cộng nghệ thông tin và truyền thông.
|
1.1.NC1a |
|
Tuần 2 |
§2: Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội |
02 |
1. Kiến thức:
– Nhận biết được một số thiết bị thông minh thông dụng. Nêu được ví dụ cụ thể. – Biết được vai trò của TBTM trong xã hội và cuộc sống CMCN 4.0. – Biết các thành tựu nổi bật của ngành Tin học. – Biết vai trò cảu tin học đối với xã hội. Nêu được ví dụ. 2. Năng lực: Năng lực riêng: – Hình thành, phát triển được năng lực sử dụng và quản lí các phương tiện cộng nghệ thông tin và truyền thông. |
2.1.NC1a 2.1.NC1b
|
|
Tuần 3 |
§7: Thực hành sử dụng thiết bị số thông dụng |
02 |
1. Kiến thức:
– Biết được thiết bị số cá nhân thông dụng thường có những gì. – Biết khai thác và sử dụng dữ liệu, một số ứng dụng trên các thiết bị dị động như tablet, smartphone. 2. Năng lực: Năng lực riêng: – Hình thành, phát triển được năng lực sử dụng và quản lí các phương tiện cộng nghệ thông tin và truyền thông. |
2.1.NC1a 2.2.NC1a
|
|
CHỦ ĐỀ 2: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET |
|
|||
|
Tuần 4 |
§8: Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại |
02 |
1. Kiến thức:
- Hiểu được sự khác biệt giữa mạng LAN và Internet. - Trình bày được sự thay đổi của cuộc sống, phương thức học tập và làm việc trong xã hội khi mạng máy tính được sử dụng rộng rãi. - Hiểu IoT và điện toán đám mây là gì. 2. Năng lực: Năng lực riêng: – Hình thành, phát triển được năng lực sử dụng và quản lí các phương tiện cộng nghệ thông tin và truyền thông. |
1.3.NC1a 2.2.NC1a
|
|
Tuần 5 |
§9:An toàn trên không gian mạng |
02 |
1. Kiến thức:
- Nêu được những nguy cơ và tác hại khi tham gia các hoạt động trên Internet một cách thiếu hiểu biết và bất cẩn. Trình bày cách để phòng tránh những tác hại đó. - Biết bảo vệ mình khi bị bắt nạt trên không gian mạng. - Trình bày sơ lược về phần mềm độc hại. Các cách phòng tránh phần mềm xấu. 2. Năng lực: Năng lực riêng: – Hình thành, phát triển được năng lực sử dụng và quản lí các phương tiện cộng nghệ thông tin và truyền thông. |
4.1.NC1a 4.1.NC1b 4.1.NC1c 4.1.NC1d 4.2.NC1a 2.6.NC1b
|
|
Tuần 6 |
§10: Thực hành khai thác tài nguyên trên Internet |
02 |
1. Kiến thức:
Khai thác được một số dịch vụ và tài nguyên trên Internet phục vụ học tập, giải trí. 2. Năng lực: Năng lực riêng: – Hình thành, phát triển được năng lực sử dụng và quản lí các phương tiện cộng nghệ thông tin và truyền thông. |
1.3.NC1a 2.2.NC1a 2.3.NC1b 2.6.NC1c |
..........
Nội dung có đầy đủ trong file tải về
................
Xem đầy đủ nội dung kế hoạch giáo dục tích hợp trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: