Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Phụ lục I, III Ngữ văn 11 tích hợp Năng lực số và AI là tài liệu tham khảo thiết thực dành cho giáo viên trong quá trình xây dựng kế hoạch giáo dục theo Chương trình GDPT 2018.
Phụ lục 1, 3 Ngữ văn 11 gồm 3 mẫu khác nhau, trong đó có 2 mẫu Phụ lục 1, 3 tích hợp NLS + 1 mẫu Phụ lục 1, 3 tích hợp NLS và AI. Kế hoạch giáo dục Ngữ văn 11 được thiết kế bám sát yêu cầu cần đạt môn Ngữ văn 11, đồng thời chú trọng tích hợp năng lực số, trí tuệ nhân tạo (AI) vào các hoạt động. Phụ lục I, III Ngữ văn 11 giúp thầy cô tham khảo, thuận tiện xác định mục tiêu, nội dung, phương pháp và công cụ số phù hợp, góp phần đổi mới dạy học, phát triển năng lực học sinh và nâng cao hiệu quả tổ chức các hoạt động học tập trong môi trường giáo dục số.
Mô tả tài liệu: Phụ lục I, III Ngữ văn 11 năm 2026 - 2027 gồm:
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG………….. TỔ NGỮ VĂN-GIÁO DỤC THỂ CHẤT
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC : NGỮ VĂN , KHỐI LỚP 11
(Năm học 20… - 20…)
1. Kế hoạch dạy học Khối 11
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển |
|
|
1 |
Bài 1. Câu chuyện và điểm nhìn trong truyện kể |
Đọc văn bản: Vợ nhặt |
1-2-3
|
Tuần 1 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu tìm kiếm thông tin của bài học. 1.1.NC1b Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác giả, tác phẩm. 1.3.NC1a. Học sinh áp dụng được các công cụ số để cắt ghép, chỉnh sửa và tạo video giới thiệu về tác giả, tác phẩm. |
|
2 |
Đọc văn bản: Chí Phèo |
4-5
|
Tuần 1, 2 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
||
|
3 |
Viết: HD Viết trên lớp: Viết văn bản nghị luận về một tác phẩm truyện |
6
|
Tuần 2, 3 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
4 |
Viết: Trả bài viết ở nhà: Viết văn bản nghị luận về một tác phẩm truyện |
7 |
Tuần 3 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
5 |
Tiếng việt: Đặc điểm cở bản của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết |
8 |
Tuần 3 Tuần 4 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
6 |
|
||||||
|
7 |
Nói và nghe: Thuyết trình về nghệ thuật kể chuyện trong một tác phẩm truyện |
9 |
Tuần 4 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1b: Áp dụng được kĩ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn trên internet để xây dựng bài thuyết trình. 3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau. |
|
|
8 |
|
Trả bài viết tiết 6, 7 |
10 |
Tuần 4 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
9 |
Bài 2. Cấu tứ và hình ảnh trong thơ trữ tình
|
Đọc văn bản: Nhớ đồng |
11-12 |
Tuần 5 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin về tác phẩm. |
|
10 |
Đọc văn bản: Tràng giang |
13-14 |
Tuần 5 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin về tác phẩm. |
|
|
11 |
Đọc văn bản: Con đường mùa đông |
15 |
Tuần 6 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin về tác phẩm. |
|
|
12 |
Viết: HD Viết trên lớp: Viết văn bản nghị luận về một tác phẩm thơ |
16-17 |
Tuần 6 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
13 |
Tiếng Việt: Đặc điểm và tác dụng của một số hiện tượng phá vỡ những quy tắc ngôn ngữ thông thường |
18 |
Tuần 6, 7 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
14 |
Nói và nghe: Giới thiệu (dưới hình thức nói) về một tác phẩm nghệ thuật (văn học, điện ảnh, âm nhạc, hội họa) |
19 |
Tuần 7 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1b: Áp dụng được kĩ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn trên internet để xây dựng bài thuyết trình. 3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau. |
|
|
15 |
Trả bài viết tiết 16,17 |
20 |
Tuần 7 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
16 |
Bài 3. Cấu trúc của văn bản nghị luận
|
Đọc văn bản: Cầu hiền chiếu |
21-22 |
Tuần 8 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu tìm kiếm thông tin của bài học. 1.1.NC1b Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác giả, tác phẩm. 1.3.NC1a. Học sinh áp dụng được các công cụ số để cắt ghép, chỉnh sửa và tạo video giới thiệu về tác giả, tác phẩm. |
|
17 |
Đọc văn bản: Tôi có một ước mơ |
23 |
Tuần 8 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
||
|
18 |
Đọc văn bản: Một thời đại trong thi ca |
24 |
Tuần 9 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
||
|
19 |
Viết: HD Viết trên lớp: Viết văn bản nghị luận về một vấn đề xã hội |
25 |
Tuần 9 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
20 |
Tiếng Việt: Đặc điểm cơ bản của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết (Tiếp theo) |
26 |
Tuần 10 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
21 |
Nói và nghe: Trình bày ý kiến đánh giá, bình luận về một vấn đề xã hội |
27- 28 |
Tuần 10 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1b: Áp dụng được kĩ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn trên internet để xây dựng bài thuyết trình. 3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau. |
|
|
22 |
Viết: Trả bài viết tiết 25 |
29 |
Tuần 11 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
23 |
Ôn tập kiểm tra giữa kì I |
30 |
Tuần 11 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
24 |
Kiểm tra giữa kì I |
31-32 |
Tuần 11, 12 |
Đề thi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
25 |
Bài 4. Tự sự trong truyện thơ dân gian và trong thơ trữ tình
|
Đọc văn bản Lời tiễn dặn |
33 |
Tuần 12 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu tìm kiếm thông tin của bài học. 1.1.NC1b Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác giả, tác phẩm. 1.3.NC1a. Học sinh áp dụng được các công cụ số để cắt ghép, chỉnh sửa và tạo video giới thiệu về tác giả, tác phẩm. |
|
26 |
Đọc văn bản Dương phụ hành |
34 |
Tuần 12, 13 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
||
|
27 |
Đọc văn bản Thuyền và biển |
35 |
Tuần 13 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
||
|
28 |
Viết: HD Viết trên lớp: Viết văn bản nghị luận về một vấn đề xã hội |
36 |
Tuần 14 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
29 |
Tiếng Việt: Lỗi về thành phần câu và cách sửa lỗi |
37 |
Tuần 14 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
30 |
Nói và nghe: Thảo luận về một vấn đề trong đời sống phù hợp với lứa tuổi |
38- 39 |
Tuần 15 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1b: Áp dụng được kĩ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn trên internet để xây dựng bài thuyết trình. 3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau. |
|
|
31 |
Trả bài viết tiết 36 |
40 |
Tuần 15 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
32 |
Trả bài kiểm tra giữa kì I |
41 |
Tuần 15 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
33 |
Bài 5. Nhân vật và xung đột trong bi kịch
|
Đọc văn bản: Sống hay không sống - đó là vấn đề |
42-43 |
Tuần 16 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin về tác phẩm. |
|
34 |
Đọc văn bản: Vĩnh biệt Cửu Trùng Đài |
44 |
Tuần 16 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin về tác phẩm. |
|
|
35 |
Đọc văn bản: Prô-mê-tê bị xiềng |
45 |
Tuần 16 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin về tác phẩm. |
|
|
36 |
Viết: HD Viết trên lớp: Viết báo cáo nghiên cứu về một vấn đề tự nhiên, xã hội |
46- 47 |
Tuần 17 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
37 |
Nói và nghe: Trình bày báo cáo kết quả nghiên cứu về một vấn đề đáng quan tâm |
48 |
Tuần 17 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1b: Áp dụng được kĩ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn trên internet để xây dựng bài thuyết trình. 3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.
|
|
|
38 |
Trả bài viết tiết 46,47 |
49 |
Tuần 17, 18 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
39 |
Ôn tập kiểm tra học kì I |
50-51 |
Tuần 18 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
40 |
Kiểm tra học kì I |
52-53 |
Tuần 18, 19 |
Đề thi |
Phòng học các lớp |
|
|
|
41 |
Trả bài kiểm tra học kì I |
54 |
Tuần 19, 20 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
||
PHỤ LỤC I
|
SỞ GD&ĐT …………….. TRƯỜNG …………………………… TỔ: VĂN |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN NGỮ VĂN – KHỐI 11
(TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ VÀ GIÁO DỤC AI – THEO QĐ 3439/QĐ-BGDĐT)
(Năm học 2026 - 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 12; Số học sinh: 491.
Số lớp học cụm chuyên đề học tập lựa chọn bộ môn: 0, Số học sinh học cụm chuyên đề lựa chọn bộ môn (nếu có): 0.
2. Tình hình đội ngũ
- Số giáo viên bộ môn: 8; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: ……; Trên đại học: 0.
- Số giáo viên bộ môn được phân công dạy học lớp 11: ……
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Ti-vi |
12 |
Dùng chung cho các bài dạy có tra cứu/trình chiếu |
|
|
2 |
Bảng trượt |
12 |
Dùng chung cho các bài dạy có tra cứu/trình chiếu |
|
|
3 |
Laptop (GV tự trang bị) |
|
Dùng chung cho các bài dạy có tra cứu/trình chiếu |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
II. Kế hoạch dạy học
1. Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học
Cả năm 35 tuần = 105 tiết (Học kì I: 18 tuần – 54 tiết; Học kì II: 17 tuần – 51 tiết)
|
Học kì |
Các chủ đề lớn (phần, chương…) |
Lý thuyết |
Bài tập/luyện tập |
Thực hành |
Ôn tập |
Kiểm tra giữa kì |
Kiểm tra cuối kì |
Khác |
Tổng |
|
Học kì I |
|
45 |
|
|
9 |
|
|
|
54 |
|
Tổng học kì I |
|
45 |
|
|
9 |
|
|
|
54 |
|
Học kì II |
|
42 |
|
|
9 |
|
|
|
51 |
|
Tổng học kì II |
|
42 |
|
|
9 |
|
|
|
51 |
|
Cả năm |
|
87 |
|
|
18 |
|
|
|
105 |
2, Bố trí thời lượng và yêu cầu cần đạt cho các chủ đề và nội dung thực hiện
|
STT |
Bài học/nội dung thực hiện (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số phát triển |
YCCĐ theo khung 3439 (giáo dục AI) |
|
1 |
Bài 1 – Câu chuyện và điểm nhìn trong truyện kể VB1- Vợ nhặt |
2 |
- Nhận biết được chủ đề và giá trị tư tưởng của tác phẩm. - Nhận biết và phân tích được đặc sắc của tình huống truyện, ý nghĩa của nó trong việc bộc lộ tính cách nhân vật, chủ đề tác phẩm - Nhận biết và phân tích được những nét đáng chú ý trong cách người kể chuyện quan sát và miêu tả sự thay đổi của các nhân vật. - Nhận biết và phân tích được một số yếu tố nổi bật của truyện ngắn hiện đại qua đọc tác phẩm. - Trân trọng tình người, khát vọng hạnh phúc và niềm lạc quan mà các nhân vật đã bộc lộ trong nghịch cảnh. Nội dung tích hợp LTCM: Tin tưởng vào đường lỗi lãnh đạo của Đảng ĐĐLS: - Trân trọng tình người, khát vọng hạnh phúc và niềm lạc quan mà các nhân vật đã bộc lộ trong nghịch cảnh - Biết đồng cảm với những số phận bất hạnh; trân trọng các nổ lực gìn giữ nhân tính, phẩm giá khi con người phải đối diện với hoàn cảnh sống bi đát. |
|
|
|
2 |
VB 2 – Chí Phèo |
2 |
- Nhận biết được bản chất bi kịch của cuộc đời nhân vật Chí Phèo. - Nhận biết được giá trị hiện thực và giá trị nhân đạo của tác phẩm. - Nhận biết và phân tích được những điểm đặc sắc trong nghệ thuật tự sự của nhà văn. - Nhận biết được và phân tích được một số yếu tố nổi bật của truyện ngắn hiện đại qua đọc tác phẩm. - Biết đồng cảm với những số phận bất hạnh; trân trọng các nổ lực gìn giữ nhân tính, phẩm giá khi con người phải đối diện với hoàn cảnh sống bi đát. |
|
|
|
3 |
THTV- Đặc điểm cơ bản của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết |
2 |
- Phân biệt được các đặc điểm riêng của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết -Phân tích được ý nghĩa của việc tái tạo ngôn ngữ nói trong ngôn ngữ viết và ngược lại. - Nhận biết được các lỗi về phong cách trong các văn bản nói và viết cụ thể, đồng thời chỉ ra được hướng khắc phục. |
|
|
|
4 |
Viết – Viết văn bản nghị luận về một tác phẩm truyện |
2 |
- Nắm được những yêu cầu cơ bản của việc viết văn bản nghị luận một tác phẩm truyện. - Biết thực hành viết văn bản nghị luận về một tác phẩm truyện ( với nội dung trọng tâm đã nêu trên) theo các bước được hướng dẫn. |
1.1.NC1b |
11.C2: Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống: - HS nhờ AI tóm tắt cốt truyện Vợ nhặt rồi đối chiếu với văn bản trong SGK, gạch chân những chi tiết AI kể sai trước khi đưa vào bài viết. |
|
5 |
Nói và nghe- Thuyết minh về nghệ thuật kể chuyện |
2 |
- Chọn được tác phẩm truyện có nghệ thuật kể chuyện đặc sắc để thuyết trình. -Nắm được những yêu cầu cơ bản của việc thuyết trình về nghệ thuật kể chuyện trong một tác phẩm truyện. |
|
|
|
6 |
Trả bài viết thực hiện ở nhà, theo hướng dẫn tiết 7,8 |
1 |
- Hiểu rõ được những yêu cầu khi viết văn bản nghị luận về một tác phẩm truyện. - Nhận ra ưu, nhược điểm trong bài làm của mình biết cách sửa chữa, rút kinh nghiệm cho bản thân. |
|
|
|
7 |
Bài 2- Cấu tứ và hình ảnh trong thơ trữ tình Tri thức Ngữ văn VB 1-Nhớ đồng |
2 |
- Nắm rõ các khái niệm tri thức Ngữ văn. -Hiểu được cảm hứng chủ đạo của bài thơ. -Nhận biết và phân tích được đặc điểm cấu tứ cùng hình ảnh tổ chức xoay quanh trục cảm hứng “nhớ đồng” của bài thơ. -Nhận biết và phân tích được dấu ấn đặc trưng trong bài thơ -Biết trân trọng tình cảm gắn bó máu thịt với cảnh sắc, con người và số phận của quê nghèo đang đứng trước ngưỡng cửa của những thay đổi lớn lao. Nội dung lồng ghép: LTCM: giáo dục về học tập và làm theo tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh: Tình yêu quê hương đất nước, ý thức cống hiến cho quê hương đất nước ĐĐLS: GD ý thức giữ gìn, phát huy trân trọng giá trị văn hóa truyền thống của dân tộc, xây dựng môi trường văn hóa lành mạnh: Có thái độ cầu thị, tìm hiểu về giá trị văn hóa truyền thống của dân tộc, học hỏi, tiếp thu các nền văn hóa trên thế giới. |
|
|
|
8 |
VB 2-Tràng Giang |
2 |
- Nhận biết được cấu tứ độc đáo của bài thơ. -Cảm nhận được vẻ đẹp riêng của một bài thơ có yếu tố tượng trưng, chỉ ra và phân tích được sự hiện diện của các yếu tố ấy trong bài Tràng giang. -Phân tích được những đặc điểm của ngôn ngữ văn học thể hiện qua cách dùng từ ngữ và xây dựng hình ảnh trong bài thơ Tràng giang. |
|
|
|
9 |
VB 3- Con đường mùa đông |
1 |
- Đánh giá được giá trị thẩm mĩ của cấu tứ bài thơ. -Nhận biết và phân tích được một số đặc điểm cơ bản của ngôn ngữ văn học, đặc biệt là tính đa nghĩa. -Cảm nhận được vẻ đẹp của một bài thơ nước ngoài có những hình ảnh, chi tiết mang ý nghĩa biểu trưng, nhận biết và phân tích được vai trò của những yếu tố ấy trong bài Con đường mùa đông. -Đồng cảm được với tâm trạng, cảm xúc, suy nghiệm của nhân vật trữ tình. |
|
|
|
10 |
THTV- Một số hiện tượng phá vỡ những quy tắc ngôn ngữ thông thường: đặc điểm và tác dụng |
1 |
- Củng cố được hiểu biết về tính đặc thù của ngôn ngữ văn học và ý nghĩa của sự sáng tạo trong tác phẩm văn học ở phương diện ngôn ngữ. -Phân tích được đặc điểm của một số hình thức phá vỡ những quy tắc ngôn ngữ thông thường trong sáng tác văn học và hiệu quả thẩm mĩ mà các hình thức đó đưa lại. |
|
|
|
11 |
Viết- Viết văn bản nghị luận về một tác phẩm thơ (Tìm hiểu cấu tứ và hình ảnh trong tác phẩm) |
2 |
- Nắm được những yêu cầu cơ bản của việc viết văn bản nghị luận về một tác phẩm thơ với nội dung trọng tâm là phân tích cấu tứ và hình ảnh của tác phẩm. -Biết thực hành viết văn bản nghị luận về một tác phẩm thơ (với việc chú ý hai phương diện cơ bản là cấu tứ và hình ảnh) theo các bước được hướng dẫn, |
|
|
|
12 |
Nói và nghe- Giới thiệu một tác phẩm nghệ thuật |
2 |
- Biết cách lựa chọn tác phẩm nghệ thuật xứng đáng được giới thiệu rộng rãi. -Nắm được những yêu cầu cơ bản của việc giới thiệu một tác phẩm nghệ thuật (tự chọn cho những người quan tâm) |
3.1.NC1a |
11.C3: Công nghệ AI: - HS đặt câu lệnh yêu cầu AI gợi ý dàn ý giới thiệu tác phẩm nghệ thuật, đối chiếu với hướng dẫn kiểu bài trong SGK để giữ ý đúng và bỏ ý lạc đề. |
|
13 |
Bài 3- Cấu trúc của văn bản nghị luận VB 1- Cầu hiền chiếu |
2 |
- Hiểu rõ được những yêu cầu khi viết văn bản nghị luận về một tác phẩm thơ. - Nhận ra ưu, nhược điểm trong bài làm của mình biết cách sửa chữa, rút kinh nghiệm cho bản thân. |
|
|
|
14 |
VB 2- Tôi có một ước mơ |
2 |
- Nắm rõ được tri thức Ngữ văn. -Biết được đặc điểm của Thể loại chiếu. -Cảm nhận ra được vị thế của người viết, mục đích viết, đối tượng tác động; luận đề của văn bản; các luận điểm triển khai từ luận đề; lí lẽ và bằng chứng được sử dụng. -Hiểu được tài năng nghị luận xuất sắc của Ngô Thì Nhậm thể hiện qua Cầu hiền chiếu- văn bản được vua Quang Trung ủy nhiệm cho ông viết. |
|
|
|
15 |
VB 3- Một thời đại trong thi ca Tiết đọc sách tại thư viện - 1 tiết |
1 |
- Phân tích được nội dung và ý nghĩa của văn bản, trình bày được mối quan hệ giữa các luận điểm, lí lẽ và bằng chứng với luận đề của văn bản. -Nhận biết và phân tích được mục đích, thái độ và tình cảm của tác giả thể hiện qua bài diễn văn. -Liên hệ được nội dung văn bản với một tư tưởng, quan niệm, xu thế của giai đoạn mà văn bản ra đờ - liên hệ được nội dung văn bản với bối cảnh thế giới hiện nay để rút ra bài học và thông điệp cần thiết. Nội dung lồng ghép: giáo dục về học tập và làm theo tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh: Tình yêu quê hương đất nước, ý thức cống hiến cho quê hương đất nước |
|
|
|
16 |
THTV- Đặc điểm cơ bản của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết |
1 |
- Nhận biết và phân tích được nội dung và ý nghĩa của văn bản. -Nhận biết và phân tích được các luận điểm, lí lẽ, bằng chứng cũng như mối quan hệ giữa chúng với luận đề của văn bản. -Nhận biết và phân tích được mục đích, thái độ và tình cảm của người viết, vai trò của các yếu tố thuyết minh, biểu cảm trong văn bản nghị luận. -Liên hệ được nội dung văn bản với một tư tưởng, quan niệm, xu thế của thời kì 1930-1945 để hiểu văn bản sâu sắc hơn. -Có thái độ sống trung thực, trách nhiệm, yêu tiếng Việt. |
|
|
|
17 |
Viết-Viết bài văn nghị luận về một vấn đề xã hội (con người với cuộc sống xung quanh) |
2 |
- Hiểu được sự cần thiết của việc đảm bảo tính nhất quán trong sử dụng ngôn ngữ nói hoặc ngôn ngữ viết -Nắm vững hiện tượng cộng hưởng giữa ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết thể hiện trong các tác phẩm văn xuôi; phân tích được hiệu quả của cách sử dụng ngôn ngữ như vậy. |
|
|
|
18 |
Nói và nghe – Trình bày ý kiến đánh giá, bình luận một vấn đề xã hội |
1 |
- Nhận biết được đặc điểm, yêu cầu của kiểu bài nghị luận có nội dung đề cập những vấn đề nảy sinh trong cuộc sống thường nhật; có ý thức rèn luyện kĩ năng trình bày ý kiến, quan điểm của cá nhân bằng ngôn ngữ viết. - Viết được bài nghị luận về một vấn đề, đáp ứng yêu cầu đối với kiểu bài được nêu trong SGK. |
1.2.NC1b |
11.B2: Sử dụng AI an toàn và có trách nhiệm: - HS nhận diện rủi ro khi lấy nguyên lí lẽ do AI sinh ra làm luận điểm, kiểm chứng lại bằng nguồn chính thức và ghi rõ nguồn vào đề cương nói. |
|
19 |
Bài 4 – Tự sự trong thơ dân gian và trong thơ trữ tình VB 1- Lời tiễn dặn |
2 |
- Nắm rõ tri thức Ngữ văn - Nhận biết và phân tích được một số nét đặc trưng của truyện thơ dân gian trên các phương diện: cốt truyện, nhân vật, người kể chuyện, bút pháp miêu tả. - Nhận biết và phân tích được sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố tự sự và yếu tố trữ tình trong truyện thơ (thể hiện qua văn bản đọc). -Đồng cảm với tình yêu sắt son giữa hai nhân vật và thái độ ca ngợi tình yêu đó của tác giả dân gian. Nội dung tích hợp LTCM, ĐĐLS: Về phẩm chất: Chia sẻ về khát khao đoàn tụ, bình đẳng giới, tự do hôn nhân trong xã hội ngày nay. VĂN BẢN 1 LỜI TIỄN DẶN HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG, LIÊN HỆ- Các vấn đề về hôn nhân đồng giới - Các vấn đề về tự do hôn nhân, cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy Chúng ta thấy được khát khao về tự do yêu thương và hạnh phúc lứa đôi của trai gái người Thái ngày xưa. Họ là những nạn nhân đau khổ của chế độ hôn nhân bán gả, khiến cho tình yêu tan vỡ đau khổ. Tuy nhiên từ đó khiến ta thấy được thứ tình cảm chân thành họ dành cho nhau. |
|
|
|
20 |
VB 2 – Dương phụ hành |
1 |
- Nhận biết được các yếu tố tự sự và vai trò của chúng trong bài thơ. -Phân tích được hình thượng người thiếu phụ phương tây và cảm xúc, tâm trạng của nhân vật trữ tình. -Hiểu được tình cảm, tư tưởng của tác giả, từ đó, biết tôn trọng sự khác biệt; biết trân trọng tình yêu, tình cảm gia đình. |
|
|
|
21 |
VB 3- Thuyền và biển |
2 |
- Nhận biết và phân tích được ý nghĩa và tác dụng của yếu tố tự sự trong một bài thơ trữ tình hiện đại. -Đồng cảm với khát vọng tình yêu của nhân vật trữ tình, có thái độ ứng xử nghiêm túc với tình yêu. |
|
|
|
22 |
THTV- Lỗi về thành phần câu và cách sửa |
1 |
- Nhận biết được các biểu hiện của lỗi ngữ pháp (cụ thể ở đây là lỗi về thành phần câu) và cách sửa từng loại lỗi. -Tự nhận biết được lỗi về thành phần câu trong các phát ngôn hay trong văn bản; biết cách khắc phục tình trạng mắc lỗi ngữ pháp trong tạo lập văn bản. |
|
...............
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: