Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Phụ lục 1, 3 Địa lí 12 tích hợp Năng lực số, AI là tài liệu rất hữu ích giúp thầy cô hoàn thiện hồ sơ dạy học môn Địa lí 12 theo định hướng đổi mới giáo dục.
Kế hoạch giáo dục Địa lí 12 tích hợp Năng lực số, AI được soạn theo SGK Thống nhất, bám sát nội dung và yêu cầu cần đạt của chương trình. Phụ lục I, III Địa lí 12 tích hợp NLS, AI trình bày khoa học, dễ sử dụng, thuận tiện điều chỉnh. Phụ lục 1, 3 Địa lí 12 tích hợp NLS, AI trình bày dưới dạng File Word và PDF, giúp thầy cô dễ dàng chỉnh sửa, lưu trữ, in ấn và sử dụng. Bên cạnh đó quý thầy cô tham khảo thêm kế hoạch giáo dục Tin học 10, 11, 12 Kết nối tri thức.
Mô tả tài liệu: Phục lục 1, 3 Địa lí 12 tích hợp Năng lực số, AI gồm:
PHỤ LỤC I
|
TRƯỜNG THPT ……… TỔ XÃ HỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN ĐỊA LÍ 12 – KHỐI 12
(TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ VÀ GIÁO DỤC AI – THEO QĐ 3439/QĐ-BGDĐT)
(Năm học 2026 - 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 5; Số học sinh: …….
Số lớp học cụm chuyên đề học tập lựa chọn bộ môn: 0, Số học sinh học cụm chuyên đề lựa chọn bộ môn (nếu có): 0.
2. Tình hình đội ngũ
- Số giáo viên bộ môn: 4; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: ……; Trên đại học: 0.
- Số giáo viên bộ môn được phân công dạy học lớp 12: ……
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Bản đồ các nước Đông Nam Á |
01 |
Bài 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
2 |
Bản đồ tự nhiên Việt Nam |
01 |
- Bài 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ - Bài 2. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa - Bài 3. Sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên - Bài 5. Vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường - Bài 33. Phát triển kinh tế và đảm bảo quốc phòng an ninh ở Biển Đông và các đảo, quần đảo |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
3 |
Bản đồ dân cư Việt Nam |
01 |
- Bài 7. Dân số Việt Nam - Bài 8. Lao động và việc làm - Bài 9. Đô thị hoá - Bài 10. Thực hành: Viết báo cáo về một chủ đề dân cư ở Việt Nam |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
4 |
Bản đồ kinh tế chung |
01 |
Bài 11. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
5 |
Bản đồ nông, lâm, thủy sản |
01 |
- Bài 12. Vấn đề phát triển ngành nông nghiệp - Bài 13. Vấn đề phát triển ngành lâm nghiệp và thuỷ sản - Bài 14. Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
6 |
Bản đồ công nghiệp chung |
01 |
- Bài 16. Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp - Bài 17. Một số ngành công nghiệp - Bài 18. Một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
7 |
Bản đồ giao thông vận tải Việt Nam |
01 |
Bài 21. Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
8 |
Bản đồ du lịch Việt Nam |
01 |
Bài 22. Thương mại và du lịch |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
9 |
Bản đồ Vùng Trung du và miền núi phía Bắc |
01 |
Bài 24. Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi phía Bắc |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
10 |
Bản đồ Vùng Đồng bằng sông Hồng |
01 |
Bài 25. Phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
11 |
Bản đồ Vùng Bắc Trung Bộ |
01 |
Bài 27. Phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
12 |
Bản đồ vùng Nam Trung Bộ |
01 |
Bài 28. Phát triển kinh tế xã hội ở Nam Trung Bộ |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
13 |
Bản đồ Vùng Đông Nam Bộ |
01 |
Bài 30. Phát triển kinh tế - xã hội ở Đông Nam Bộ |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
14 |
Bản đồ Vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
01 |
Bài 31. Sử dụng hợp lí tự nhiên để phát triển kinh tế ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
15 |
Máy chiếu/Tivi, Laptop |
04 |
|
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
II. Kế hoạch dạy học
1. Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học
Cả năm 35 tuần = 70 tiết (Học kì I: 18 tuần – 36 tiết; Học kì II: 17 tuần – 34 tiết)
|
Học kì |
Các chủ đề lớn (phần, chương…) |
Lý thuyết |
Bài tập/luyện tập |
Thực hành |
Ôn tập |
Kiểm tra giữa kì |
Kiểm tra cuối kì |
Khác |
Tổng |
|
Học kì I |
PHẦN 1. ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN |
9 |
|
1 |
|
|
|
|
10 |
|
Học kì I |
PHẦN 2. ĐỊA LÍ DÂN CƯ |
5 |
|
1 |
|
|
|
|
6 |
|
Học kì I |
PHẦN 3. ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ |
16 |
|
3 |
|
|
|
|
19 |
|
Học kì I |
PHẦN 4. ĐỊA LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ |
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
|
Tổng học kì I |
|
30 |
|
6 |
|
|
|
|
36 |
|
Học kì II |
PHẦN 4. ĐỊA LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ |
16 |
|
4 |
|
|
|
|
20 |
|
Học kì II |
PHẦN 5. ĐỊA LÍ ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
2 |
|
|
|
|
2 |
|
Học kì II |
|
|
|
|
12 |
|
|
|
12 |
|
Tổng học kì II |
|
16 |
|
6 |
12 |
|
|
|
34 |
|
Cả năm |
|
46 |
|
12 |
12 |
|
|
|
70 |
2. Bố trí thời lượng và yêu cầu cần đạt cho các chủ đề và nội dung thực hiện
|
STT |
Bài học/nội dung thực hiện (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số phát triển |
YCCĐ theo khung 3439 (giáo dục AI) |
|
PHẦN 1. ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN |
|||||
|
1 |
Bài 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ |
2 |
- Xác định được đặc điểm vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Việt Nam và các tỉnh, thành phố trên bản đồ. - Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ đến tự nhiên, kinh tế - xã hội và an ninh quốc phòng. |
1.1.NC1b |
12.C2: Các yêu cầu dành cho công cụ AI hỗ trợ các hoạt động học tập và xã hội: - HS nhờ trợ lí AI miễn phí liệt kê các tỉnh giáp biển của nước ta, đối chiếu với Atlat trang 4-5 và chỉ ra tỉnh AI kể thiếu hoặc kể thừa. |
|
2 |
Bài 2. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa |
3 |
- Trình bày được các biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa thông qua khí hậu và các thành phần tự nhiên khác. - Phân tích được ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến sản xuất và đời sống. - Sử dụng được bản đồ, số liệu thống kê để trình bày đặc điểm thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa. |
1.3.NC1b |
12.C2: Các yêu cầu dành cho công cụ AI hỗ trợ các hoạt động học tập và xã hội: - HS nhờ trợ lí AI miễn phí tóm tắt xu thế mưa ba trạm, đối chiếu với bảng số liệu SGK và chỉ ra chỗ AI đọc sai dữ liệu gốc, ghi lại yêu cầu cần nêu rõ khi hỏi AI. |
|
3 |
Bài 3. Sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên |
3 |
- Chứng minh được sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên VN theo Bắc - Nam, Đông - Tây, độ cao. - Trình bày được đặc điểm tự nhiên của ba miền: Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, Tây Bắc và Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ và Nam Bộ. - Phân tích được ảnh hưởng của sự phân hoá đa dạng thiên nhiên đến phát triển kinh tế - xã hội đất nước. - Sử dụng được bản đồ, số liệu thống kê để chứng minh sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên nước ta. |
1.3.NC1a |
12.B2: Mức độ rủi ro với AI: - HS xác định mức rủi ro khi tin ngay mô tả phân hoá thiên nhiên do AI sinh ra, đối chiếu với Atlat trang 13-14 và xếp thông tin vào ba mức: dùng được, cần kiểm lại, phải bỏ. |
|
4 |
Bài 4. Thực hành: Viết báo cáo về sự phân hóa tự nhiên Việt Nam |
1 |
- Thu thập tài liệu, trình bày được báo cáo về sự phân hoá tự nhiên Việt Nam. |
3.1.NC1a |
12.B1: Vấn đề đạo đức của AI: - HS đối chiếu đoạn mô tả phân hoá đai cao do AI sinh ra với số liệu độ cao trong SGK, chỉ ra một số liệu AI bịa và giải thích vì sao AI sai lệch. |
|
5 |
Bài 5. Vấn đề sử dụng hợp lí TNTN và bảo vệ môi trường |
1 |
- Trình bày và giải thích được sự suy giảm các loại TNTN ở nước ta. - Nêu được một số giải pháp sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên ở nước ta. - Chứng minh và giải thích được hiện trạng ô nhiễm môi trường ở Việt Nam. - Nêu được các giải pháp bảo vệ môi trường. |
1.2.NC1a |
12.A3: Trách nhiệm công dân trong xã hội có AI: - HS dùng AI tìm giải pháp bảo vệ môi trường, đối chiếu với SGK và niên giám thống kê, loại bỏ những giải pháp AI nêu mà nước ta chưa áp dụng. |
|
PHẦN 2. ĐỊA LÍ DÂN CƯ |
|||||
|
6 |
Bài 6. Thực hành: Tuyên truyền, sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên hoặc bảo vệ môi trường ở địa phương |
1 |
- Viết được đoạn văn ngắn tuyên truyền mọi người trong cộng đồng tham gia vào việc sử dụng hợp lí tài nguyên hoặc bảo vệ môi trường ở địa phương. |
5.2.NC1a |
12.A3: Trách nhiệm công dân trong xã hội có AI: - HS tự hỏi AI trên điện thoại của nhóm gợi ý khẩu hiệu tuyên truyền, đối chiếu với thực trạng môi trường địa phương và tự sửa lại cho đúng bối cảnh trước khi đưa vào áp phích. |
|
7 |
Bài 7. Dân số Việt Nam |
2 |
- Trình bày được đặc điểm dân số, phân tích các thế mạnh và hạn chế về dân số. - Nêu được chiến lược và giải pháp phát triển dân số, liên hệ được một số vấn đề dân số ở địa phương. - Vẽ được biểu đồ về dân số. - Sử dụng được bản đồ, số liệu thống kê để nhận xét, giải thích về đặc điểm dân số Việt Nam. - Giải thích được một số vấn đề thực tế liên quan đến dân số nước ta. |
4.3.NC1a |
12.B2: Mức độ rủi ro với AI: - HS xếp mức rủi ro khi dùng dự báo dân số do AI đưa ra, đối chiếu với bảng số liệu dân số trong SGK và chỉ ra hệ quả nếu hoạch định chính sách theo số AI sai. |
|
8 |
Bài 8. Lao động và việc làm |
1 |
- Trình bày được đặc điểm nguồn lao động; phân tích được tình hình sử dụng lao động theo ngành, theo thành phần kinh tế nước ta. - Phân tích được vấn đề việc làm ở nước ta. - Nêu được các hướng giải quyết việc làm ở nước ta. - Liên hệ thực tế địa phương về vấn đề lao động, việc làm. - Phân tích được các biểu đồ, bảng số liệu về lao động và việc làm. |
5.4.NC1a |
12.A1: Quyền kiểm soát của con người trong dự án AI: - HS tự hỏi AI trên điện thoại của nhóm về nghề nghiệp đang thiếu lao động, đối chiếu với số liệu cơ cấu lao động theo ngành trong SGK và tự kết luận, không lấy nguyên ý AI. |
PHỤ LỤC 1
XEM TRONG FILE TẢI VỀ
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG THPT ……… TỔ XÃ HỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: ĐỊA LÍ; KHỐI LỚP 12
(Năm học 2026 - 2027)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Thời điểm |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm dạy học |
NLS phát triển |
|
|
HỌC KÌ I (18 TUẦN – 36 TIẾT) |
|||||||
|
PHẦN 1. ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN |
|||||||
|
1 |
Bài 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ
|
02 (tiết 1,2) |
Tuần 1 |
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam - Bản đồ các nước Đông Nam Á |
Lớp học |
1.1.NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số 2.1.NC1a Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác. |
|
|
2 |
Bài 2. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa |
4 (tiết 3,4,5,6) |
Tuần 2,3 |
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam - Bản đồ Khí hậu Việt Nam - Tranh ảnh, video... có nội dung liên quan |
Lớp học |
1.1.NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số 6.2.NC1c Sử dụng AI trong học tập địa lí có kiểm soát, biết đánh giá và điều chỉnh kết quả. |
|
|
3 |
Bài 3. Sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên |
4 (tiết 7,8,9,10) |
Tuần 4,5
|
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam - Bản đồ các miền địa lí tự nhiên Việt Nam - Tranh ảnh, video... về phân hóa tự nhiên |
Lớp học |
1.1.NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số 6.2.NC1c Sử dụng AI trong học tập địa lí có kiểm soát, biết đánh giá và điều chỉnh kết quả. |
|
.............
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: