Kế hoạch giáo dục Chuyên đề: Giáo dục trí tuệ nhân tạo AI lớp 6, 7, 8, 9 là tài liệu vô cùng hữu ích, được xây dựng nhằm định hướng cho học sinh tiếp cận, tìm hiểu và bước đầu vận dụng trí tuệ nhân tạo một cách phù hợp, an toàn và có trách nhiệm trong học tập và đời sống.
Kế hoạch giáo dục Chuyên đề: Giáo dục trí tuệ nhân tạo AI lớp 6, 7, 8, 9
Mẫu phụ lục 2.2 kế hoạch giáo dục Tổ chuyên môn Chuyên đề Giáo dục trí tuệ nhân tạo có nội dung được thiết kế phù hợp với đặc điểm tâm sinh lý, trình độ nhận thức của học sinh từng khối lớp, đồng thời gắn với yêu cầu chương trình giáo dục phổ thông. Qua đó, góp phần hình thành cho học sinh nhận thức đúng về AI, biết khai thác những lợi ích của công nghệ, sử dụng AI hiệu quả, có đạo đức và trách nhiệm trong môi trường số. Vậy dưới đây là mẫu Kế hoạch giáo dục Chuyên đề: Giáo dục trí tuệ nhân tạo AI lớp 6, 7, 8, 9, mời các bạn tải tại đây.
Kế hoạch giáo dục Tổ chuyên môn Chuyên đề Giáo dục trí tuệ nhân tạo AI lớp 6, 7, 8, 9
TRƯỜNG THCS ….. TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN ---------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -----------------------
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN CHUYÊN ĐỀ: GIÁO DỤC TRÍ TUỆ NHÂN TẠO (AI) CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ (LỚP 6, 7, 8, 9)
(Mẫu Phụ lục 2.2 – Chuẩn hóa 100% chỉ báo theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT) Năm học 2026 – 2027
I. CĂN CỨ VÀ NGUYÊN TẮC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
Kế hoạch tổ chức các hoạt động giáo dục chuyên đề Trí tuệ nhân tạo (AI) được xây dựng căn cứ vào Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT ngày 18/08/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung nội dung giáo dục AI cấp phổ thông, Thông tư số 02/2025/TT-BGDĐT quy định Khung năng lực số cho người học. Các nguyên tắc quán triệt gồm:
• Thời lượng quy chuẩn: Đúng 12 tiết/lớp/năm học dành cho nội dung cốt lõi, bố trí thành các chuyên đề trải nghiệm sáng tạo, câu lạc bộ STEM - AI phù hợp với kế hoạch giáo dục nhà trường.
• Phối hợp liên môn tối ưu: Giáo viên môn Tin học chủ trì về kĩ thuật máy học, dữ liệu, thuật toán; Giáo viên Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp (HĐTN, HN), GDCD, KHTN và GVCN phối hợp tổ chức các chuyên đề về đạo đức số, bản quyền, an toàn thông tin và định hướng nghề nghiệp tương lai.
• Phương pháp tổ chức tích cực: Dạy học theo dự án, trải nghiệm trạm (Learning Stations), kỹ thuật khăn trải bàn, Unplugged AI (AI không cắm điện); ứng dụng Gamification (Quizizz, Kahoot, Blooket, Wordwall, Mentimeter, Padlet) kích hoạt sự tham gia chủ động 100% học sinh.
• Nguyên tắc đánh giá đúng quy định QĐ 2422: TUYỆT ĐỐI KHÔNG tổ chức bài kiểm tra riêng, KHÔNG xác lập đầu điểm riêng đối với nội dung giáo dục AI. Đánh giá hoàn toàn bằng nhận xét định tính qua Bảng kiểm (Checklist), Bảng kiểm chứng thông tin (Fact-checking sheet), Rubric sản phẩm dự án và ghi nhận sự tiến bộ vào hồ sơ học tập.
II. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CHUYÊN ĐỀ AI TỪNG KHỐI LỚP (PHỤ LỤC 2.2)
1. Khối Lớp 6 (Quy mô: 05 lớp – 245 học sinh; Thời lượng: 12 tiết/năm học)
★ Định hướng trọng tâm: Khám phá AI quanh em, Nguyên lý Dữ liệu - Thuật toán, Đạo đức & Bảo vệ Quyền riêng tư (Đạt 24/24 chỉ báo QĐ 2422)
STT
Chủ đề
Yêu cầu cần đạt (Đưa mã NLS, AI lên đầu dòng)
Số tiết
Thời điểm
Địa điểm
Chủ trì
Phối hợp
Điều kiện thực hiện (Học liệu, Thiết bị, Gamification)
1
Chủ đề 6.1: Khám phá Trí tuệ nhân tạo quanh em
* NĂNG LỰC SỐ: - 1.1.TC1a: Nhận biết và phân biệt dữ liệu số, thông tin số và vật mang tin số qua hình ảnh và thiết bị số. - 5.2.TC1a: Nhận ra vai trò của máy tính và thiết bị số trong việc hỗ trợ con người xử lý dữ liệu. * NĂNG LỰC AI (QĐ 2422): - 6.A1.1: Giải thích được AI là sản phẩm do con người tạo ra, lập trình và điều khiển; AI không tự sinh ra và không hoạt động độc lập. - 6.C1.2: Nêu được ví dụ về tác động tích cực và tác động tiêu cực của AI đối với cuộc sống của bản thân, gia đình. - 6.C2.1: Phân biệt được công cụ có AI và không có AI qua ví dụ gần gũi (trợ lí ảo có AI; máy tính bỏ túi không có AI). - 6.C2.2: Kể tên và mô tả chức năng chính của trợ lí ảo, bản đồ, công cụ dịch thuật. - 6.C3.1: Kể tên một số công nghệ AI quen thuộc: nhận dạng hình ảnh, chuyển đổi văn bản và giọng nói. - 6.C2.MR1: Nêu ví dụ ứng dụng AI tại Việt Nam trong nông nghiệp, giáo dục, dự báo lũ.
2
Tuần 1, 2 (Tháng 9)
Lớp học tiêu chuẩn
GV Tin học
GV HĐTN, HN
• Tivi thông minh/máy chiếu, 06 điện thoại đại diện nhóm. • 20 thẻ tranh ảnh thiết bị tự động và thiết bị AI. • Gamification: Khởi động Kahoot; nối thẻ thuật ngữ Wordwall; Phiếu học tập số 1.
2
Chủ đề 6.2: Dữ liệu và Thuật toán - Cách AI học tập
* NĂNG LỰC SỐ: - 1.1.TC1a: Nhận biết được dữ liệu đầu vào (Input) và thông tin đầu ra (Output) trong quy trình xử lý thông tin. - 3.4.TC1a: Hiểu và mô tả được logic hoạt động của thuật toán và quy trình xử lý dữ liệu. * NĂNG LỰC AI (QĐ 2422): - 6.C1.1: Giải thích được 2 thành phần chính để huấn luyện AI là dữ liệu và thuật toán; mô tả bước hoạt động: nhận giọng nói -> chuyển văn bản -> xử lý -> trả câu trả lời. - 6.C1.MR1: Chỉ ra mối liên hệ: dữ liệu huấn luyện càng phong phú, AI trả lời càng chính xác. - 6.C1.MR2: Thử nghiệm đơn giản với công cụ AI: đặt cùng câu hỏi theo nhiều cách nói khác nhau và quan sát kết quả.
2
Tuần 1, 2 (Tháng 9)
Phòng Tin học
GV Tin học
GVCN lớp 6
• 24 máy tính kết nối Internet (2 HS/máy). • Bộ 6 tệp thẻ bài Unplugged AI 'Em tập làm máy học'. • Gamification: Đấu trí phòng thủ tháp trên Blooket; Bảng kiểm phân loại dữ liệu nhóm.
3
Chủ đề 6.3: Đạo đức AI và Bảo vệ dữ liệu cá nhân
* NĂNG LỰC SỐ: - 4.2.TC1a: Giải thích tầm quan trọng và cách thức bảo vệ dữ liệu cá nhân (họ tên, ảnh, số điện thoại). - 2.5.TC1a: Tuân thủ các quy tắc ứng xử văn minh, an toàn khi tương tác trên không gian số. * NĂNG LỰC AI (QĐ 2422): - 6.A3.3: Giải thích dữ liệu cá nhân (ảnh, giọng nói, họ tên, thói quen mạng) là tài sản riêng; chỉ chủ sở hữu mới có quyền cho phép sử dụng. - 6.A3.4: Trình bày khái niệm quyền riêng tư; tác hại khi dữ liệu bị dùng sai; cách ứng phó ban đầu khi mất an toàn dữ liệu. - 6.B1.1: Chỉ ra mặt tích cực và hạn chế của tính năng AI (thu thập dữ liệu giúp cá nhân hóa nhưng ảnh hưởng quyền riêng tư). - 6.B2.1: Đặt câu hỏi kiểm tra tính an toàn, minh bạch của ứng dụng AI ('Công cụ này có thu thập thông tin không?'). - 6.C1.MR3: Phân tích tính năng gợi ý video vừa tiện vừa gây mất thời gian. - 6.C3.MR1: Trình bày tính năng AI tích hợp trên mạng xã hội (quảng cáo cá nhân hóa) và ảnh hưởng đến việc ra quyết định của người dùng.
3
Tuần 1, 2 (Tháng 9)
Phòng đa năng / Hội trường
GV HĐTN, HN
GV Tin học, Ban phụ trách Đội
• Âm thanh, micro, máy chiếu video phóng sự Deepfake. • 6 tờ giấy A0, bút dạ thảo luận Khăn trải bàn. • Gamification: Khảo sát thói quen số Google Forms; game phân biệt thật - giả Quizizz; Rubric tự bảo vệ dữ liệu.
4
Chủ đề 6.4: Con người ra quyết định và kiểm chứng AI
* NĂNG LỰC SỐ: - 1.2.TC1a: Đánh giá sơ bộ độ tin cậy của thông tin nhận được trước khi ra quyết định. - 4.1.TC1b: Nhận biết rủi ro thông tin sai lệch và chủ động đối chiếu nguồn tin. * NĂNG LỰC AI (QĐ 2422): - 6.A1.2: Trình bày AI chỉ là công cụ hỗ trợ; con người đưa ra quyết định cuối cùng và chịu trách nhiệm khi sử dụng AI. - 6.A1.3: Kiểm tra lại kết quả do AI đưa ra (đối chiếu SGK, nguồn tin cậy, hỏi thầy cô) thể hiện thói quen 'con người quyết định cuối cùng'. - 6.A3.1: Nêu ví dụ tình huống con người ra quyết định có AI hỗ trợ; thực hành ra quyết định trong tình huống giả định có gợi ý của AI. - 6.D1.1: Nêu tình huống nên hoặc không nên dùng AI (không nhờ AI viết hộ bài văn, làm hộ bài tập vì làm giảm tự suy nghĩ). - 6.D1.MR1: Trình bày ý kiến cá nhân về việc nên hay không nên dùng AI; giải thích lí do dựa trên lợi ích và tác hại.
2
Tuần 1, 2 (Tháng 9)
Phòng Tin học
GV Tin học
GV Ngữ văn, KHTN Lớp 6
• Máy tính kết nối Internet tra cứu thông tin. • Phiếu đối chiếu nguồn tin (Fact-checking sheet). • Gamification: Thi đua phát hiện 'Ảo giác AI'; thi đấu Live Leaderboard Quizizz; đánh giá hồ sơ đối chiếu nguồn.
5
Chủ đề 6.5: Dự án nhỏ: Đồng sáng tạo cùng AI - Sơ đồ học tập
* NĂNG LỰC SỐ: - 3.1.TC1a: Tạo và chỉnh sửa sơ đồ tư duy số hoặc ấn phẩm số đơn giản phục vụ học tập. - 2.4.TC1a: Hợp tác thông qua công nghệ số bằng cách chia sẻ sản phẩm số để cùng thảo luận. * NĂNG LỰC AI (QĐ 2422): - 6.A3.2: Sử dụng công cụ AI phù hợp lứa tuổi để hỗ trợ nhiệm vụ học tập đơn giản và nói lại điều mình đã học thêm. - 6.D2.1: Trình bày giới hạn của AI so với con người (công việc cần thấu hiểu cảm xúc, sáng tạo, ra quyết định phức tạp). - 6.D2.MR1: Giải thích vì sao AI gặp giới hạn (học từ dữ liệu cũ nên khó xử lý tình huống mới; không có cảm xúc thật). - 6.D2.MR2: Đề xuất cách kết hợp giữa người và AI: AI gợi ý ý tưởng, con người lựa chọn và hoàn thiện.
3
Tuần 1, 2 (Tháng 9)
Phòng Tin học
GV Tin học
GV HĐTN, HN
• Máy tính cài MindMaple Lite / Canva. • Biểu mẫu khai báo minh bạch phần việc sử dụng AI. • Gamification: Bình chọn sản phẩm qua Mentimeter; đánh giá đồng đẳng bằng Rubric làm chủ công nghệ.
2. Khối Lớp 7 (Quy mô: 07 lớp – ... học sinh; Thời lượng: 12 tiết/năm học)
★ Định hướng trọng tâm: Quyền tự chủ con người, Đạo đức dữ liệu & Thiên vị thuật toán, Học máy trực quan và Dự án AI cộng đồng (Đạt 21/21 chỉ báo QĐ 2422)
STT
Chủ đề
Yêu cầu cần đạt (Đưa mã NLS, AI lên đầu dòng)
Số tiết
Thời điểm
Địa điểm
Chủ trì
Phối hợp
Điều kiện thực hiện (Học liệu, Thiết bị, Gamification)
1
Chủ đề 7.1: Quyền tự chủ của con người và Ranh giới của AI
* NĂNG LỰC SỐ: - 5.4.TC1a: Nhận biết vai trò làm chủ của con người khi sử dụng hệ thống số. - 2.5.TC1a: Tuân thủ quy chuẩn đạo đức và quyền con người khi ứng xử trên không gian số. * NĂNG LỰC AI (QĐ 2422): - 7.A1.1: Giải thích lí do con người cần giữ quyền ra quyết định (bảo đảm công bằng, an toàn, bảo vệ phẩm giá, quyền riêng tư). - 7.A2.1: Phân tích tác hại có thể xảy ra nếu để AI đưa ra quyết định cuối cùng trong thực tế. - 7.A2.2: Nêu hậu quả có thể xảy ra nếu không có quy định pháp lý ngăn chặn việc thiết kế, sản xuất công cụ AI có hại. - 7.A3.1: Nêu ví dụ tình huống AI được phép tự động thực hiện và tình huống con người cần trực tiếp quyết định. - 7.A3.2: Giải thích sự cần thiết phải bảo vệ quyền tự chủ của con người khi dùng AI đưa ra quyết định quan trọng. - 7.A3.MR1: Trình bày ví dụ về xung đột giữa quyền tự chủ của con người và mức độ tự chủ của AI. - 7.A3.MR2: Nêu yêu cầu đánh giá mức độ tự chủ của AI dựa trên nhu cầu và yếu tố bối cảnh cụ thể.
2
Tuần 1, 2 (Tháng 9)
Lớp học tiêu chuẩn
GV HĐTN, HN
GV Tin học, GV GDCD
• Máy chiếu, loa lớp học, bục tranh luận. • Kịch bản vụ án: 'Hệ thống AI tự động khóa tài khoản học tập của học sinh mà không có giáo viên xét duyệt lại'. • Gamification: Bình chọn ranh giới tự động hóa Mentimeter; củng cố Kahoot; Bảng quan sát lập luận nhân văn.
2
Chủ đề 7.2: Đạo đức dữ liệu: Thiên vị và Định kiến thuật toán
* NĂNG LỰC SỐ: - 1.2.TC1a: Phân tích và đánh giá chất lượng nguồn dữ liệu số. - 3.3.TC1a: Thảo luận về tính công bằng và tôn trọng quyền riêng tư trong dữ liệu số. * NĂNG LỰC AI (QĐ 2422): - 7.C4.1: Trình bày các vấn đề đạo đức từ dữ liệu huấn luyện: dữ liệu thiếu đa dạng dẫn đến định kiến, thiên vị, xâm phạm quyền riêng tư. - 7.C4.MR1: Phân tích tầm quan trọng của việc sử dụng bộ dữ liệu 'sạch' và 'công bằng' để tạo công cụ AI có đạo đức. - 7.B2.1: Nêu tiêu chí đơn giản đánh giá mức độ phù hợp, an toàn của ứng dụng AI. - 7.B3.1: Thể hiện thái độ và cam kết cá nhân sử dụng AI có trách nhiệm; khai báo trung thực khi có dùng AI trong sản phẩm học tập.
2
Tuần 1, 2 (Tháng 9)
Lớp học tiêu chuẩn
GV Tin học
GV HĐTN, HN
• Tivi thông minh/máy chiếu. • Case study: Thuật toán tuyển dụng tự động thiên vị giới tính; Bản cam kết liêm chính học thuật số. • Gamification: Nối nguyên nhân - hệ quả Wordwall; ký cam kết qua Google Forms; đánh giá hồ sơ bài tập.
Kế hoạch giáo dục Chuyên đề Giáo dục trí tuệ nhân tạo lớp 6, 7, 8, 9 307,2 KBTải về
Xác thực tài khoản!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: