Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Phụ lục 1, 3 Toán 9 năm 2026 - 2027 tích hợp Năng lực số tổng hợp 3 mẫu kế hoạch giáo dục khác nhau, tùy vào điều kiện của từng nơi mà thầy cô lựa chọn tích hợp phù hợp.
Phụ lục I, III Toán lớp 9 tích hợp Năng lực số được thiết kế trên file Word, PDF dễ dàng chỉnh sửa, lưu trữ, kiểm tra nội bộ, dự giờ và triển khai giảng dạy. Kế hoạch giáo dục tích hợp Năng lực số Toán lớp 9 mang đến cả phụ lục I và III trình bày khoa học, bám sát yêu cầu cần đạt của từng chủ đề, bao gồm mục tiêu, thiết bị dạy học, tiến trình tổ chức các hoạt động, phương pháp đánh giá và định hướng phát triển phẩm chất, năng lực cho học sinh.
Mô tả tài liệu: Phụ lục I, II, III Toán 9 Kết nối tri thức năm 2026 - 2027 gồm:
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG TH&THCS ….. GV: .............
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN, LỚP 9
Năm học 20…- 20…
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
PHẦN ĐẠI SỐ
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Tiết ppct |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Năng lực số |
|
1 |
Chương I. Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Bài 1. Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn |
2 |
1.2 |
Tuần 1 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
2 |
Bài 2. Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn |
4 |
3.4.5.6 |
Tuần 1, 2 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
3.1TC2a: Sử dụng GeoGebra hoặc Desmos để vẽ đồ thị hai đường thẳng; tìm giao điểm để kiểm tra nghiệm của hệ phương trình một cách trực quan. |
|
3 |
Luyện tập chung |
1 |
7 |
Tuần 3 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
4 |
Bài 3. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình |
2 |
8.9 |
Tuần 3 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
5 |
Bài tập cuối chương I |
2 |
10.11 |
Tuần 4 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
6 |
Chương II. Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn Bài 4. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn |
3 |
12.13.14 |
Tuần 4,5 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
7 |
Bài 5. Bất đẳng thức và tính chất |
3 |
15.16.17 |
Tuần 5, 6 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
8 |
Luyện tập chung |
1 |
18 |
Tuần 6 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
9 |
Bài 6. Bất phương trình bậc nhất một ẩn |
3 |
19.20.21 |
Tuần 7 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
3.1TC2a: Sử dụng GeoGebra hoặc Desmos để vẽ và tô màu miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất trên trục số. |
|
10 |
Bài tập cuối chương II, Ôn tập giữa học kì |
2 |
22.23 |
Tuần 8 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
11 |
Kiểm tra giữa học kì I |
1 |
24 |
Tuần 9 |
|
|
|
12 |
HĐTH.TN. Pha chế nồng độ dung dịch theo yêu cầu |
2 |
25.26 |
Tuần 9,10 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
13 |
Chương III. Căn bậc hai và căn bậc ba Bài 7. Căn bậc hai và căn thức bậc hai |
2 |
27.28 |
Tuần 10,11 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
5.3TC2a: Vận dụng máy tính (cầm tay, bảng tính) để tính căn bậc hai, làm tròn kết quả và kiểm tra độ chính xác của các phép tính liên quan. |
|
14 |
Bài 8. Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia |
2 |
29.30 |
Tuần 11,12 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
15 |
Luyện tập chung |
1 |
31 |
Tuần 12 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
16 |
Bài 9. Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai |
3 |
32.33.34 |
Tuần 13,14 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
3.1TC2a: Sử dụng GeoGebra hoặc Desmos để vẽ và tô màu miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất trên trục số. |
|
17 |
Bài 10. Căn bậc ba và căn thức bậc ba |
2 |
35.36 |
Tuần 14,15 |
|
5.3TC2a: Vận dụng máy tính (cầm tay, bảng tính) để tính căn bậc ba, làm tròn kết quả và kiểm tra độ chính xác của các phép tính liên quan. |
|
18 |
Luyện tập chung |
1 |
37 |
Tuần 15 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
19 |
Bài tập cuối chương III |
1 |
38 |
Tuần 16 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
20 |
Ôn tập học kì I |
3 |
39.40.41 |
Tuần 16,17 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
21 |
Kiểm tra học kì I |
1 |
42 |
Tuần 18 |
|
|
|
22 |
Trả bài kiểm tra học kì I |
1 |
43 |
Tuần 18 |
|
|
|
23 |
Chương VI. Hãm số . Phương trình bậc hai một ẩn Bài 18. Hàm số |
2 |
44.45 |
Tuần 19 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
3.1TC2a: Sử dụng GeoGebra hoặc Desmos để vẽ đồ thị hàm số y = ax2; thay đổi a để quan sát hình dạng parabol (sự đối xứng và chiều mở). |
|
24 |
Bài 19. Phương trình bậc hai một ẩn |
4 |
46.47 48.49 |
Tuần 20,21 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
25 |
Luyện tập chung |
1 |
50 |
Tuần 22 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
26 |
Bài 20. Định lí Viète và ứng dụng |
3 |
51.52.53 |
Tuần 22,23 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
5.3TC2a: Vận dụng các công cụ số để kiểm tra nghiệm của phương trình bậc hai và tính tổng/tích hai nghiệm theo Định lí Viète. |
|
27 |
Bài 21. Giải bài toán bằng cách lập phương trình
|
2 |
54.55 |
Tuần 24 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
28 |
Ôn tập giữa học kì II |
2 |
56.57 |
Tuần 25 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
29 |
Kiểm tra giữa học kì II |
1 |
58 |
Tuần 26 |
|
|
|
30 |
Luyện tập chung
|
1 |
59 |
Tuần 26 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
31 |
Bài tập cuối chương VI |
1 |
60 |
Tuần 27 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
32 |
Chương VII. Tần số va tần số tương đối Bài 22. Bảng tần số và biểu đồ tần số |
2 |
61.62 |
Tuần 27, 28 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
33 |
Bài 23. Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối |
2 |
63.64 |
Tuần 28, 29 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
3.1TC2a: Sử dụng Bảng tính để tự động tính toán tần số, tần số tương đối và tạo biểu đồ tần số (cột, tròn) để trực quan hóa. |
|
34 |
Luyện tập chung |
1 |
65 |
Tuần 29 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
35 |
Bài 24. Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ |
3 |
66.67.68 |
Tuần 30 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
36 |
Bài tập cuối chương VII |
2 |
69.70 |
Tuần 31 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
37 |
Chương VIII. Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản Bài 25. Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu |
1 |
71 |
Tuần 31 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
38 |
Bài 26. Xác suất của biến cố liên quan tới phép thử |
2 |
72.73 |
Tuần 31,32 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
2.2TC2a: Trình bày và chia sẻ các kết quả thí nghiệm xác suất (bao gồm bảng số liệu và biểu đồ) qua các công cụ số. 3.1TC2a: Sử dụng phần mềm bảng tính hoặc các công cụ mô phỏng trực tuyến để thực hiện thí nghiệm ngẫu nhiên (ví dụ: gieo hai đồng xu) hàng trăm lần, tính và so sánh xác suất thực nghiệm với lí thuyết. |
|
39 |
Luyện tập chung |
1 |
74 |
Tuần 32 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
40 |
Hoạt động thực hành trải nghiệm Gene trội trong các thế hệ lai |
1 |
75 |
Tuần 33 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
41 |
Bài tập cuối chương VIII |
2 |
76.77 |
Tuần 33 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
42 |
Ôn tập học kì II |
3 |
78.79.80 |
Tuần 34 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
43 |
Kiểm tra học kì II |
1 |
81 |
Tuần 35 |
|
|
|
44 |
Trả bài kiểm tra học kì II |
1 |
82 |
Tuần 35 |
|
|
PHẦN HÌNH HỌC
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Tiết ppct |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Năng lực số |
|
1 |
Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác vuông Bài 11. Tỉ số lượng giác của góc nhọn |
3 |
1.2.3 |
Tuần 1,2,3 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
3.1TC2a: Sử dụng GeoGebra để vẽ tam giác vuông, đo đạc các cạnh và góc, tính tỉ số lượng giác để kiểm chứng các hệ thức. 5.3TC2a: Dùng máy tính cầm tay hoặc bảng tính để tính giá trị các tỉ số lượng giác (sin, cos, tan, cot) cho các góc bất kỳ, làm cơ sở cho việc đo đạc thực tế. |
|
2 |
Bài 12. Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông và ứng dụng |
3 |
4.5.6 |
Tuần 4,5,6 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
3.1TC2a: Sử dụng GeoGebra để vẽ tam giác vuông, đo đạc các cạnh và góc, tính tỉ số lượng giác để kiểm chứng các hệ thức. 5.3TC2a: Dùng máy tính cầm tay hoặc bảng tính để tính giá trị các tỉ số lượng giác (sin, cos, tan, cot) cho các góc bất kỳ, làm cơ sở cho việc đo đạc thực tế. |
...........
PHỤ LỤC I
|
TRƯỜNG… TỔ: …
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 9
(Năm học 2026 - 2027)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp:…; Số học sinh: …
2. Tình hình đội ngũ:
Số giáo viên: … giáo viên; Trình độ đào tạo: Cao đẳng …giáo viên; Đại học: … giáo viên; trên đại học: … giáo viên.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: … giáo viên; Khá: … giáo viên; Đạt: … giáo viên:; Chưa đạt: … giáo viên
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy tính, ti vi kết nối mạng tại các phòng học. |
bộ |
Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT |
|
|
2 |
Thước kẻ, Eke, compa của giáo viên |
bộ |
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học |
|
|
3 |
Bìa giấy cứng, keo dán, dụng cụ thủ công |
bộ |
Dùng cho các tiết tạo hình, hoạt động trải nghiệm |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng Tin học |
01 |
|
|
|
2 |
Lớp học |
01 |
|
|
|
3 |
Sân trường |
01 |
|
|
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
|
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuần 4 tiết) |
||||||
|
|
Đại số Thống kê và xác suất |
Hình |
Ôn tập – Kiểm tra |
Tổng |
Hoạt động thực hành và trải nghiệm (4 tiết) |
|
|
Học kì I |
|
|
Ôn tập giữa kì (4 tiết) K.tra giữa kì (2 tiết) Ôn tập cuối kì (4 tiết) K.tra cuối kì (2 tiết) Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết) |
72 |
|
|
|
Học kì II |
|
|
Ôn tập giữa kì (2 tiết) K.tra giữa kì (2 tiết) Ôn tập cuối kì (4 tiết) K.tra cuối kì (2 tiết) Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết) |
68 |
|
|
2. Phân phối chương trình:
PHẦN ĐẠI SỐ
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Tiết PPCT |
Yêu cầu cần đạt. |
Thiết bị dạy học |
|
Chương I. Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn |
|||||
|
|
Bài 1. Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn |
2 |
1.2 |
- Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn - Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác thông qua các trò chơi tương tác trên màn hình máy chiếu để nhận diện phương trình và giao tiếp với môi trường số. - 5.2TC1a. Xác định được các công cụ số và các phản hồi công nghệ có thể để giải quyết những nhiệm vụ đơn giản về hệ phương trình. |
|
|
|
Bài 2. Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn |
4 |
3.4.5.6 |
- Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế và phương pháp cộng đại số - Tìm được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng máy tính cầm tay - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác qua trò chơi trên máy chiếu để thực hiện quy trình giải hệ phương trình, giao tiếp và phản hồi kết quả trong môi trường số. - 3.1TC1b. Thực hiện tạo nội dung số đơn giản (hình ảnh, văn bản) tóm tắt các bước giải hệ phương trình. |
|
|
|
Luyện tập chung |
1 |
7 |
Ôn tập và củng cố về phương trình bậc nhất hai ẩn và cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác thông qua các trò chơi tương tác trên màn hình máy chiếu để củng cố kỹ năng giải hệ phương trình và giao tiếp số với bạn bè. |
|
|
|
Bài 3. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình |
2 |
8.9 |
- Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác qua trò chơi mô phỏng tình huống trên máy chiếu, thảo luận cách lập hệ phương trình và nhắc nhở cẩn thận khi giao tiếp trên môi trường số. - 1.1TC1b. Thực hiện được rõ ràng và theo quy trình các tìm kiếm để tìm dữ liệu, thông tin về các bài toán thực tế trong môi trường số. |
|
|
|
Bài tập cuối chương I |
2 |
10.11 |
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến phương trình và hệ phương trình - Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến hệ hai phương trình - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác qua trò chơi tương tác trên máy chiếu nhằm luyện tập lập hệ phương trình và giao tiếp hiệu quả; nhắc nhở an toàn khi giao tiếp trực tuyến. - 2.2TC1a. Thực hiện chia sẻ thông tin, bài giải mẫu thông qua các công nghệ số đơn giản trong nhóm học tập. |
|
|
Chương II. Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn |
|||||
|
|
Bài 4. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn |
3 |
12.13.14 |
- Giải được phương trình tích có dạng - Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc nhất - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác qua trò chơi ghép nối phương trình trên máy chiếu để thảo luận về phương pháp quy đổi phương trình trong môi trường số. - 5.1TC1a. Xác định được các vấn đề kỹ thuật đơn giản khi sử dụng phần mềm hỗ trợ tính toán. |
|
|
|
Bài 5. Bất đẳng thức và tính chất |
3 |
15.16.17 |
- Nhận biết được thứ tự trên tập hợp các số thực - Nhận biết được bất đẳng thức và mô tả được một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức (tính chất bắc cầu; tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân) - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác qua trò chơi đúng/sai về tính chất bất đẳng thức trên máy chiếu để giao tiếp và phản hồi kết quả trực tuyến. - 3.1TC1b. Thực hiện được việc tạo các nội dung số đơn giản trình bày các tính chất cơ bản của bất đẳng thức. |
|
|
|
Luyện tập chung |
1 |
18 |
Ôn tập và củng cố về cách giải phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn ẩn và bất đẳng thức - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác thông qua các trò chơi tương tác trên màn hình máy chiếu để luyện tập về bất đẳng thức và giao tiếp số một cách văn minh. - 4.1TC1b. Thực hiện được các biện pháp bảo vệ đơn giản cho các thiết bị số khi tham gia các hoạt động trực tuyến. |
|
|
|
Bài 6. Bất phương trình bậc nhất một ẩn |
3 |
19.20.21 |
- Nhận biết được khái niệm bất phương trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn - Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác qua trò chơi biểu diễn tập nghiệm trên máy chiếu, giao tiếp và giải thích ý nghĩa tập nghiệm trong môi trường số. - 6.1TC1b. Thực hiện được các thao tác cơ bản trên các công cụ AI hỗ trợ tìm hiểu về bất phương trình. |
|
|
|
Ôn tập giữa học kì |
2 |
22.23 |
+ Hệ thống và củng cố các kiến thức đã học trong nửa đầu học kì I |
|
|
|
Kiểm tra giữa học kì I |
1 |
24 |
Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong nửa đầu học kì I |
|
|
|
Bài tập cuối chương II |
2 |
25.26 |
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến bất đẳng thức, phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn - Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến bất phương trình - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác qua hệ thống câu hỏi trắc nghiệm tương tác trên máy chiếu để tổng ôn chương và giao tiếp hiệu quả. - 5.3TC1a. Sử dụng được các công cụ và công nghệ số đơn giản để tạo ra nội dung tổng hợp chương một cách sáng tạo. |
|
|
Chương III. Căn bậc hai và căn bậc ba |
|||||
|
|
Bài 7. Căn bậc hai và căn thức bậc hai |
2 |
27.28 |
- Nhận biết được khái niệm về căn bậc hai của số thực không âm - Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) cần bậc hai của một số hữu tỉ bằng máy tính cầm tay - Nhận biết được khái niệm vể căn thức bậc hai của một biểu thức đại số - 2.1TC1a. Thực hiện tương tác qua trò chơi tìm giá trị căn bậc hai trên máy chiếu để giao tiếp và phản hồi nhanh các giá trị toán học số. - 1.3TC1b. Thực hiện được các bước lưu trữ và tổ chức thông tin về căn thức bậc hai vào môi trường số cá nhân. |
|
.........
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG: THCS ............. TỔ: TOÁN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN TOÁN 9
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC.
(Năm học 2026 - 2027)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
PHẦN ĐẠI SỐ
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Tiết ppct |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
|
1 |
Chương I. Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Bài 1. Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn |
2 |
1.2 |
Tuần |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
Lớp học |
|
2 |
Bài 2. Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn |
4 |
3.4.5.6 |
Tuần |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
Lớp học |
|
3 |
Luyện tập chung |
1 |
7 |
Tuần |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
Lớp học |
|
4 |
Bài 3. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình |
2 |
8.9 |
Tuần |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
Lớp học |
|
5 |
Bài tập cuối chương I |
2 |
10.11 |
Tuần |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
Lớp học |
|
6 |
Chương II. Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn Bài 4. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn |
3 |
12.13.14 |
Tuần |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
Lớp học |
|
7 |
Bài 5. Bất đẳng thức và tính chất |
3 |
15.16.17 |
Tuần |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
Lớp học |
|
8 |
Luyện tập chung |
1 |
18 |
Tuần |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
Lớp học |
|
9 |
Bài 6. Bất phương trình bậc nhất một ẩn |
3 |
19.20.21 |
Tuần |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
Lớp học |
|
10 |
Ôn tập giữa học kì |
2 |
22.23 |
Tuần |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
Lớp học |
|
11 |
Kiểm tra giữa học kì I |
1 |
24 |
Tuần |
|
Lớp học |
|
12 |
Bài tập cuối chương II |
2 |
25.26 |
Tuần |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
Lớp học |
|
13 |
Chương III. Căn bậc hai và căn bậc ba Bài 7. Căn bậc hai và căn thức bậc hai |
2 |
27.28 |
Tuần |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
Lớp học |
............
Ngoài ra các bạn có thể tải thêm:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: