Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Tin học 11 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026 mang đến 2 mẫu phụ lục I, III theo Công văn 5512/BGDĐT-GDTrH có tích hợp Năng lực số. Phụ lục I, III Tin học 11 Kết nối tri thức giúp quý thầy cô giáo có thêm nhiều tài liệu tham khảo, dễ dàng hoàn thiện bản kế hoạch giáo dục cho mình thật chỉn chu, đúng chương trình học.
Phụ lục 1, 3 Tin học 11 tích hợp Năng lực số giúp giáo viên xác định rõ mục tiêu, nội dung, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh trong từng chủ đề, từng học kỳ. Đây là căn cứ để sắp xếp các bài học, hoạt động thực hành, trải nghiệm và kiểm tra đánh giá một cách hợp lý, đảm bảo tiến độ chương trình. Ngoài ra các bạn xem thêm KHGD môn Ngữ văn, Tiếng Anh sách KNTT.
Mô tả tài liệu: Phụ lục 1, 3 Tin học 11 tích hợp Năng lực số gồm:
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG …………… TỔ TOÁN-TIN Họ và tên giáo viên: ...................
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: TIN HỌC, KHỐI LỚP 11
(Năm học 20....- 20....)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Học kỳ 1: 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết; Học kỳ 2: 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển (6) |
|
HỌC KÌ I |
||||||
|
Chủ đề 1: Máy tính và xã hội tri thức |
||||||
|
1 |
Bài 1. Hệ điều hành |
2 (Tiết 1,2) |
Tuần 1 |
Máy tính |
Phòng học |
1.1.NC1b: HS áp dụng được kĩ thuật khai thác thông tin số để tìm hiểu khái niệm, vai trò và lịch sử phát triển của các hệ điều hành phổ biến. 1.2.NC1a: HS đánh giá được độ tin cậy của thông tin số khi so sánh, lựa chọn các nguồn tài liệu về hệ điều hành. 5.2.NC1a: HS xác định được nhu cầu sử dụng hệ điều hành phù hợp thông qua việc phân tích mối quan hệ giữa phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng. |
|
2 |
Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành |
2 (Tiết 3,4) |
Tuần 2 |
Máy tính |
Phòng Tin học |
1.3.NC1a: HS thực hiện được các thao tác với dữ liệu và nội dung số thông qua việc quản lí tệp và thư mục trong hệ điều hành. 1.3.NC1b: HS tổ chức và lưu trữ dữ liệu số một cách khoa học khi sử dụng các công cụ quản lí, tìm kiếm, nén và giải nén tệp. 5.1.NC1a: HS giải quyết được các vấn đề kĩ thuật đơn giản trong quá trình cài đặt và sử dụng phần mềm trên hệ điều hành. |
|
3 |
Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet |
2 (Tiết 5,6) |
Tuần 3 |
Máy tính |
Phòng Tin học |
1.2.NC1a: HS đánh giá được độ tin cậy và tính phù hợp của thông tin số khi tìm hiểu, so sánh phần mềm nguồn mở, phần mềm thương mại và phần mềm chạy trên Internet. 2.3.NC1a: HS sử dụng công nghệ số một cách có trách nhiệm thông qua việc lựa chọn và sử dụng các dịch vụ trực tuyến phù hợp với mục đích học tập. 5.2.NC1b: HS phân tích và đánh giá được hiệu quả của các giải pháp công nghệ số khi sử dụng phần mềm chạy trên Internet. |
|
4 |
Bài 4. Bên trong máy tính |
2 (Tiết 7,8) |
Tuần 4 |
Máy tính |
Phòng học |
5.2.NC1a: HS xác định được nhu cầu sử dụng máy tính phù hợp thông qua việc phân tích vai trò của các bộ phận và thông số kĩ thuật cơ bản. 5.1.NC1a: HS giải quyết được các vấn đề kĩ thuật đơn giản liên quan đến việc nhận biết và sử dụng các thành phần phần cứng của máy tính. |
|
5 |
Bài 5. Kết nối máy tính với các thiết bị số |
2 (Tiết 9,10) |
Tuần 5 |
Máy tính |
Phòng Tin học |
5.1.NC1a: HS thực hiện được các thao tác kĩ thuật cơ bản khi kết nối máy tính với thiết bị số thông qua các chuẩn kết nối thông dụng. 5.2.NC1b: HS đánh giá được hiệu quả của các giải pháp công nghệ số khi lựa chọn phương thức kết nối thiết bị phù hợp. |
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG: THPT ……….. TỔ: TIN HỌC Họ và tên giáo viên: …………..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC TIN HỌC
(Năm học 20.. - 20...)
I. Kế hoạch dạy học
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển (4) |
|
|
CHỦ ĐỀ A (1). MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC |
|
||||||
|
1 |
Bài 1. Hệ điều hành |
1-2 (2LT) |
Tuần 1 |
Máy tính, Ti vi thông minh |
Tại lớp học 11 |
5.1.NC1.1: Học sinh đánh giá được các vấn đề kỹ thuật khi sử dụng môi trường số và vận hành các thiết bị số thông qua việc chỉ ra được các đặc điểm kỹ thuật đặc trưng của Hệ điều hành di động. |
|
|
2 |
Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành |
3-4 (2TH) |
Tuần 2 |
Máy tính, Ti vi thông minh, phòng máy |
Phòng thực hành |
5.1.NC1a: HS đánh giá được các vấn đề kỹ thuật khi sử dụng môi trường số và vận hành các thiết bị số thông qua sử dụng một số chức năng, tiện ích của hệ điều hành trên PC và trên thiết bị di động. |
|
|
3 |
Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet |
5-6 (2LT) |
Tuần 3 |
Máy tính, Ti vi thông minh |
Tại lớp học 11 |
3.3.NC1.a: Học sinh áp dụng được các quy định khác nhau về bản quyền và giấy phép cho dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua việc sử dụng và tìm hiểu một số phần mềm (cụ thể ở đây là phân biệt giấy phép của Phần mềm Nguồn mở và Phần mềm Thương mại). 5.2.NC1.a: Học sinh đánh giá được nhu cầu cá nhân trong việc lựa chọn loại phần mềm phù hợp (nguồn mở hay thương mại) để đáp ứng một nhu cầu công việc/học tập cụ thể. 5.2.NC1.b: Học sinh áp dụng được các công cụ số khác nhau (như phần mềm chạy trên internet/ứng dụng web/đám mây) và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết các nhiệm vụ học tập hoặc vấn đề thực tế. |
|
|
4 |
Bài 4. Bên trong máy tính |
7-8 (2LT) |
Tuần 4 |
Máy tính, Ti vi thông minh |
Tại lớp học 11 |
5.1.NC1a: HS đánh giá được các vấn đề kỹ thuật khi sử dụng môi trường số và vận hành các thiết bị số thông qua nhận diện được một số thiết bị bên trong máy tính với chức năng và các thông số đo hiệu năng của chúng, nhận biết được sơ đồ của các mạch logic AND, OR, NOT và giải thích được vai trò của các mạch logic đó trong thực hiện các tính toán nhị phân. |
|
...............
Nội dung có đầy đủ trong file tải
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: