Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Phân phối chương trình Toán 8 năm 2026 - 2027 tích hợp năng lực số được soạn theo chương trình bộ SGK thống nhất, gồm 3 mẫu khác nhau để thầy cô tham khảo.
Kế hoạch dạy học Toán lớp 8 là tài liệu cực kì hữu ích, dành cho giáo viên trong năm học mới. Kế hoạch tích hợp năng lực số Toán 8 được thiết kế khoa học, lồng ghép chi tiết số tiết theo PPCT, số tiết trong 1 bài, thời điểm trình bày dưới dạng File Word thuận tiện cho việc tinh chỉnh nội dung và file PDF sắc nét, đảm bảo tính thẩm mỹ cao khi lưu trữ cũng như chia sẻ. Bên cạnh đó quý thầy cô tham khảo thêm: phân phối chương trình môn Công nghệ 8, phân phối chương trình Tin học 8 Kết nối tri thức.
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: TOÁN - LỚP 8
NĂM HỌC 20...- 20..
I. Kế hoạch dạy học
1. Kế hoạch chung
|
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuần 4 tiết) |
||||
|
|
Đại số- Thống kê và xác suất |
Hình- Hoạt động thực hành và trải nghiệm |
Ôn tập – Kiểm tra |
Tổng |
|
Học kì I |
34 |
31 |
7 |
72 |
|
Học kì II |
35 |
25 |
8 |
68 |
*Học kì I gồm 72 tiết:
|
Đại số -Thống kê và xác suất- Ôn tập |
Hình- Hoạt động THTN- Ôn tập-Kiểm tra |
|
Tuần 1 đến tuần 18: 2 tiết/tuần = 36 tiết |
Tuần 1 đến tuần 18: 2 tiết/tuần = 36 tiết |
*Học kì II gồm 68 tiết:
|
Đại số -Thống kê và xác suất- Ôn tập- Kiểm tra |
Hình- Hoạt động THTN- Ôn tập-Kiểm tra |
|
Tuần 19 đến tuần 31: 2 tiết/tuần = 26 tiết |
Tuần 1 đến tuần 31: 2 tiết/tuần = 26 tiết |
|
Tuần 32 đến tuần 35: 3 tiết/tuần = 12 tiết |
Tuần 32 đến tuần 35: 1 tiết/tuần = 4 tiết |
2. Phân phối chương trình chi tiết
PHẦN ĐẠI SỐ-THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
|
STT |
Bài học (1) |
Tiết PPCT |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Năng lực số được hình thành và phát triển (6) |
|
1 |
Bài 1. Đơn thức
|
1,2 |
2 |
Tuần 1 |
1.1.TC2a: Minh họa nhu cầu thông tin qua tài liệu số. 1.2.TC2a: Đánh giá độ chính xác nội dung toán học. 3.1.TC2a: Tạo nội dung số từ bài toán. 5.3.TC2a: Phân biệt được các công cụ và công nghệ số. |
|
2 |
Bài 2. Đa thức . |
3,4 |
2 |
Tuần 2 |
1.1.TC2a: Minh họa nhu cầu thông tin qua tài liệu số. 1.2.TC2a: Đánh giá độ chính xác nội dung toán học. 3.1.TC2a: Tạo nội dung số từ bài toán. 5.3.TC2a: Phân biệt được các công cụ và công nghệ số. |
|
3 |
Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức |
5 |
1 |
Tuần 3 |
1.3.TC2a: Sắp xếp được thông tin, dữ liệu, nội dung để dễ dàng lưu trữ. 1.2.TC2a: Đánh giá độ chính xác nội dung toán học. 3.1.TC2a: Tạo nội dung số từ bài toán. 5.2.TC2b: Lựa chọn công nghệ hỗ trợ giải toán. |
|
4 |
Luyện tập chung |
6,7 |
2 |
Tuần 3, 4 |
1.2.TC2b: Thực hiện phân tích, diễn giải và đánh giá được dữ liệu. 3.2.TC2a: Thảo luận các cách sửa đổi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp nội dung. 5.3.TC2a: Phân biệt được các công cụ và công nghệ số có thể được sử dụng để tạo ra kiến thức và đổi mới quy trình và sản phẩm. |
|
5 |
Bài 4. Phép nhân đa thức
|
8,9 |
2 |
Tuần 4, 5 |
1.1.TC2a: Minh họa nhu cầu thông tin qua tài liệu số. 3.1.TC2a: Tạo nội dung số từ bài toán. 5.3.TC2a: Phân biệt được các công cụ và công nghệ số có thể được sử dụng để tạo ra kiến thức và đổi mới quy trình và sản phẩm. |
|
6 |
Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức
|
10 |
1 |
Tuần 5 |
1.3.TC2a: Sắp xếp được thông tin, dữ liệu, nội dung để dễ dàng lưu trữ. 5.1.TC2a: Phân biệt được các vấn đề kỹ thuật khi vận hành thiết bị và sử dụng môi trường số. 5.3.TC2a: Phân biệt được các công cụ và công nghệ số có thể được sử dụng để tạo ra kiến thức và đổi mới quy trình và sản phẩm. |
|
7 |
Luyện tập chung |
11,12 |
2 |
Tuần 6 |
1.2.TC2b :Tổ chức được tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số. 3.1.TC2a: Tạo nội dung số từ bài toán. 5.3.TC2a: Phân biệt được các công cụ và công nghệ số có thể được sử dụng để tạo ra kiến thức và đổi mới quy trình và sản phẩm. |
...............
|
TRƯỜNG: THCS ………… TỔ: NGỮ VĂN .
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN 8
(Năm học 2025 - 2026)
|
Cả năm: 35 tuần (140 tiết) |
Đại số 86 tiết |
Hình học 54 tiết |
|
Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết = 72 tiết
|
10 tuần x 2 tiết = 20 tiết 6 tuần x 3 tiết = 18 tiết 1 tuần x 2 tiết = 2 tiết 1 tuần x 3 tiết = 3 tiết |
10 tuần x 2 tiết = 20 tiết 6 tuần x 1 tiết = 6 tiết 1 tuần x 2 tiết = 2 tiết 1 tuần x 1 tiết = 1 tiết |
|
Học kỳ II 17 tuần x 4 tiết = 68 tiết
|
8 tuần x 2 tiết = 16 tiết 5 tuần x 3 tiết = 15 tiết 2 tuần x 4 tiết = 8 tiết 2 tuần x 2 tiết = 4 tiết |
8 tuần x 2 tiết = 16 tiết 5 tuần x 1 tiết = 5 tiết 2 tuần x 0 tiết = 0 tiết 2 tuần x 2 tiết = 4 tiết |
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:
|
STT |
BÀI HỌC |
SỐ TIẾT |
TIẾT PPCT |
YÊU CẦU CẦN ĐẠT. |
MÃ NĂNG LỰC SỐ |
|
CHƯƠNG I. ĐA THỨC (14 tiết) |
|||||
|
1 |
Bài 1. Đơn thức |
1 |
1 |
- Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần biến - Thu gọn đơn thức. |
|
|
2 |
Bài 2. Đa thức |
2 |
2,3 |
- Nhận biết các khái niệm: đa thức, hạng tử của đa thức, đa thức |
|
|
3 |
Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức |
1 |
4 |
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ đa thức |
|
|
4 |
Luyện tập chung |
1 |
5 |
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 3.
|
|
|
5 |
Bài 4. Phép nhân đa thức |
2 |
6,7 |
- Thực hiện phép tính nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức |
|
|
6 |
Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức |
2 |
8,9 |
- Thực hiện được các phép tính trên đa thức. |
|
|
7 |
Luyện tập chung |
1 |
10 |
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 4 đến bài 5.
|
|
|
8 |
Bài tập cuối chương I |
2 |
11,12 |
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
|
5.2TC2b
|
|
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG (11 tiết) |
|||||
|
9 |
Bài 6. Hiệu hai bình phương. Bình phương của một |
2 |
13,14 |
- Vận dụng ba hằng đẳng thức này để tính nhanh, rút gọn biểu thức |
|
|
10 |
Bài 7. Lập phương của một tổng hay một hiệu |
2 |
15,16 |
- Vận dụng hai hằng đẳng thức này để khai triển, rút gọn biểu thức |
|
|
11 |
Bài 8. Tổng và hiệu hai lập phương |
1 |
17 |
- Vận dụng hai hằng đẳng thức này để rút gọn biểu thức hay viết biểu thức dưới dạng tích. |
|
|
12 |
Ôn tập giữa học kì 1 |
2 |
18,19 |
củng cố các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 8. |
|
|
13 |
Kiểm tra giữa học kì I |
1 |
20 |
Kiểm tra giữa kì I tiết đại số |
|
|
14 |
Luyện tập chung( tiết 1) |
1 |
21 |
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 6 đến bài 8. |
|
|
15 |
Luyện tập chung( tiết 2) |
1 |
22 |
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 6 đến bài 8. |
|
|
16 |
Bài 9. Phân tích đa thức thành nhân tử |
3 |
23,24.25 |
- Vận dụng các cách này để khai triển, giải toán tìm x, rút gọn biểu thức |
|
|
17 |
Luyện tập chung |
1 |
26 |
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học trong bài 9.
|
|
|
18 |
Bài tập cuối chương II |
1 |
27 |
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
5.2TC2b 5.3TC2b |
|
CHƯƠNG III. TỨ GIÁC (14 tiết) |
|||||
|
19 |
Bài 10. Tứ giác |
1 |
1 |
- Mô tả khái niệm tứ giác, tứ giác lồi. |
3.1TC2a |
|
20 |
Bài 11. Hình thang cân |
3 |
2.3,4 |
- Nhận biết dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân. |
3.1TC2a |
|
21 |
Luyện tập chung |
1 |
5 |
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
5.2TC2b; 5.3TC2b . |
...............
Mời các bạn xem đầy đủ trong file tải về
|
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 8 |
|||||
|
Học kì I (18 tuần ´ 4 tiết = 72 tiết) |
|||||
|
Học kì II (17 tuần ´ 4 tiết = 68 tiết) |
|||||
|
HỌC KÌ I |
|||||
|
Tuần |
Tiết |
Đại số |
Tiết |
Hình học |
Ghi chú |
|
1 |
1 |
Chương I. ĐA THỨC Bài 1. Đơn thức (tiết 1) Mục 1. Đơn thức và đơn thức thu gọn |
1 |
Chương III. TỨ GIÁC Bài 10. Tứ giác |
|
|
|
2 |
Bài 1. Đơn thức (tiết 2) Mục 2. Đơn thức đồng dạng |
2 |
Bài 11. Hình thang cân (tiết 1) Mục 1. Hình thang, hình thang cân |
|
|
2 |
3 |
Bài 2. Đa thức (tiết 1) Mục 1. Khái niệm đa thức. |
3 |
Bài 11. Hình thang cân (tiết 2) Mục 2. Tính chất hình thang cân |
|
|
|
4 |
Bài 2. Đa thức (tiết 2) Mục 2. Đa thức thu gọn |
4 |
Bài 11. Hình thang cân (tiết 3) Mục 3. Dấu hiệu nhận biết hình thang cân |
|
|
3 |
5 |
Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức |
5 |
Luyện tập chung |
|
|
|
6 |
Luyện tập chung |
6 |
Bài 12. Hình bình hành (tiết 1) Mục 1. Hình bình hành và tính chất |
|
|
4 |
7 |
Bài 4. Phép nhân đa thức (tiết 1) Mục 1. Nhân đơn thức với đa thức |
7 |
Bài 12. Hình bình hành (tiết 2) Mục 2. Dấu hiệu nhận biết |
|
|
|
8 |
Bài 4. Phép nhân đa thức (tiết 2) Mục 2. Nhân đa thức với đa thức |
8 |
Luyện tập chung |
|
|
5 |
9 |
Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức (tiết 1) Mục 1. Chia đơn thức cho đơn thức |
9 |
Bài 13. Hình chữ nhật |
|
|
|
10 |
Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức (tiết 2) Mục 2. Chia đa thức cho đơn thức |
10 |
Bài 14. Hình thoi và hình vuông (tiết 1) Mục 1. Hình thoi |
|
|
6 |
11 |
Luyện tập chung (tiết 1) |
11 |
Bài 14. Hình thoi và hình vuông (tiết 2) Mục 2. Hình vuông |
|
|
|
12 |
Luyện tập chung (tiết 2) |
12 |
Luyện tập chung |
|
|
7 |
13 |
Ôn tập chương I (tiết 1) |
13 |
Bài tập cuối chương III (tiết 1) |
|
|
|
14 |
Ôn tập chương I (tiết 2) |
14 |
Bài tập cuối chương III (tiết 2) |
|
|
8 |
15 |
Ôn tập giữa học kì I (tiết 1) |
15 |
Ôn tập giữa học kì I (tiết 1) |
|
|
|
16 |
Ôn tập giữa học kì I (tiết 2) |
16 |
Ôn tập giữa học kì I (tiết 2) |
|
|
9 |
17 |
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I |
17 |
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I |
|
|
|
18 |
Chương II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ Bài 6. Hiệu hai bình phương. Bình phương của một Mục 1. Hằng đẳng thức Mục 2. Hiệu hai bình phương |
18 |
CHƯƠNG IV. ĐỊNH LÍ THALÈS Bài 15. Định lí Thalès trong tam giác (tiết 1) Mục 1. Đoạn thẳng tỉ lệ |
|
|
10 |
19 |
Bài 6. Hiệu hai bình phương. Bình phương của một Mục 3. Bình phương của một tổng Mục 4. Bình phương của một hiệu. |
19 |
Bài 15. Định lí Thalès trong tam giác (tiết 2) Mục 2. Định lí Thales trong tam giác (Định lí thuận) |
|
|
|
20 |
Bài 7. Lập phương của một tổng hay một hiệu (tiết 1) Mục 1. Lập phương của một tổng |
20 |
Bài 15. Định lí Thalès trong tam giác (tiết 3) Mục 2. Định lí Thales trong tam giác (Đinh lí đảo) |
|
|
11 |
21 |
Bài 7. Lập phương của một tổng hay một hiệu (tiết 2) Mục 2. Lập phương của một hiệu |
21 |
Bài 16. Đường trung bình của tam giác (tiết 1) Mục 1. Định nghĩa đường trung bình của tam giác |
|
|
|
22 |
Bài 8. Tổng và hiệu hai lập hương |
22 |
Bài 16. Đường trung bình của tam giác (tiết 2) Mục 2. Tính chất đường trung bình của tam giác |
|
|
12 |
23 |
Luyện tập chung (tiết 1) |
23 |
Bài 17. Tính chất đường phân giác của tam giác |
|
|
|
24 |
Bài 9. Phân tích đa thức thành nhân tử (tiết 1) Mục 1. PTĐT thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung |
24 |
Luyện tập chung |
|
|
13 |
25 |
Bài 9. Phân tích đa thức thành nhân tử (tiết 1) Mục 2. PTĐT thành nhân tử bằng cách nhóm hạng tử |
25 |
Bài tập cuối chương IV (tiết 1) |
|
|
|
26 |
Bài 9. Phân tích đa thức thành nhân tử (tiết 1) Mục 3. PTĐT thành nhân tử bằng cách sử dụng HĐT |
|
|
|
|
|
27 |
Luyện tập chung |
|
|
|
|
14 |
28 |
Ôn tập chương II |
26 |
Bài tập cuối chương IV (tiết 2) |
|
|
|
29 |
Chương V. DỮ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ Mục 1. Thu thập dữ liệu |
|
|
|
|
|
30 |
Bài 18. Thu thập và phân loại dữ liệu (tiết 2) Mục 2. Phân loại dữ liệu |
|
|
|
.........
Ngoài ra các bạn có thể tải thêm:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: