Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Phân phối chương trình môn Toán lớp 7 năm 2026 - 2027 được thiết kế chuẩn chỉnh, khoa học, trình bày dưới dạng file Word hỗ trợ thầy cô linh hoạt chỉnh sửa, bổ sung theo thực tế giảng dạy.
Kế hoạch dạy học Toán 7 Kết nối tri thức năm 2026 giúp thầy cô dễ dàng định hướng và triển khai giảng dạy hiệu quả. Điểm đặc biệt kế hoạch dạy học đã tích hợp đầy đủ, chi tiết các Năng lực số phù hợp với từng bài học, góp phần nâng cao kỹ năng ứng dụng công nghệ cho học sinh theo xu hướng giáo dục hiện đại. Bên cạnh đó các bạn xem thêm phân phối chương trình Ngữ văn 7 Kết nối tri thức.
|
TRƯỜNG THCS……. TỔ TỰ NHIÊN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: TOÁN - LỚP 7 - NĂM HỌC 20…– 20…
1. Kế hoạch chung
|
|
Số tuần thực hiện |
|
Số tiết |
|||
|
Tổng |
Đại số, Xác suất thống kê, HĐTN |
Hình học, HĐTN |
Ôn tập kiểm tra |
|||
|
Cả năm |
35 |
140 |
84 |
56 |
16 |
|
|
Học kì 1 |
18 |
72 |
41 |
31 |
8 |
|
|
Học kì 2 |
17 |
68 |
43 |
25 |
8 |
|
2. Khung phân phối chương trình
*Học kì I gồm 72 tiết:
|
Đại Số và HĐTN |
Hình và HĐTN |
|
13 tuần đầu (Từ tuần 1 đến tuần 13) x 2 = 26 tiết |
13 tuần(Từ tuần 1 đến tuần 13) x 2 = 26 tiết |
|
5 tuần tiếp (Từ tuần 14 đến tuần 18) x 3 = 15 tiết |
5 tuần (Từ tuần 14 đến tuần 18) x 1 = 5 tiết |
*Học kì II gồm 68 tiết:
|
Đại Số, xác suất |
Hình và HĐTN |
|
8 tuần đầu (Từ tuần 19 đến tuần 26) x 2 = 16 tiết |
8 tuần (Từ tuần 19 đến tuần 26) x 2 = 16 tiết |
|
9 tuần (Từ tuần 27 đến tuần 35) x 3 = 27 tiết |
9 tuần (Từ tuần 27 đến tuần 35) x 3 = 27 tiết |
3. Phân phối chương trìnhchi tiết
HỌC KÌ I
PHẦN I : ĐẠI SỐ VÀ HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM
|
STT |
Tiết (PPCT) |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho việc phát triển năng lực số (6) |
Ghi chú |
|
CHƯƠNG I. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (14 tiết) |
||||||
|
1 |
1,2 |
Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ |
2 |
Tuần 1 |
1.1.TC1a HS giải thích được nhu cầu thông tin khi tìm kiếm số hữu tỉ, biểu diễn số trên trục số 3.1.TC1a HS chỉnh sửa, mô tả nội dung số đơn giản, ví dụ: tạo bảng, hình hoặc mô tả số hữu tỉ bằng công cụ số 5.2.TC1a HS xác định nhu cầu và chọn công cụ số phù hợp (máy tính, phần mềm vẽ trục số) để biểu diễn và so sánh số hữu tỉ |
|
|
2 |
3,4 |
Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ |
2 |
Tuần 2 |
3.1.TC1a HS dùng công cụ số để diễn đạt hoặc tái hiện phép tính, trình bày bảng tính, biểu diễn quy tắc dấu ngoặc 5.2.TC1bHS thực hiện rõ ràng và theo quy trình khi dùng máy tính cầm tay hoặc phần mềm để kiểm tra kết quả phép tính |
|
|
3 |
5,6 |
Luyện tập chung |
2 |
Tuần 3 |
3.1.TC1a HS tạo/nêu lại biểu diễn số, bảng tính bằng công cụ số. 5.2.TC1a HS chọn công cụ số phù hợp để giải quyết bài tập. 5.3.TC1a HS phân biệt công cụ hoặc công nghệ số hỗ trợ tính toán nhanh hoặc trực quan 3.1.TC1b HS thể hiện bản thân qua việc trình bày nội dung số (sơ đồ, bảng biểu) |
|
|
4 |
7,8,9 |
Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ |
3 |
Tuần4,5 |
3.1.TC1a HS mô tả lũy thừa bằng biểu đồ, bảng số trên công cụ số. 5.3.TC1a HS phân biệt các công cụ số giúp mô phỏng lũy thừa (máy tính, phần mềm). 3.1.TC1b HS tạo sản phẩm số đơn giản liên quan đến lũy thừa. 5.2.TC1a HS xác định nhu cầu công nghệ (máy tính) để tính toán lũy thừa |
|
|
5 |
10,11 |
Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính.Qui tắc chuyển vế |
2 |
Tuần 5,6 |
3.1.TC1aHS trình bày trình tự tính toán bằng công cụ số (flowchart, biểu đồ). 3.1.TC1b HS tạo nội dung số thể hiện bước giải bài toán. 5.3.TC1a HS phân biệt công cụ số giúp kiểm tra thứ tự tính toán. 5.3.TC1b HS gắn kết với bạn trong quá trình giải toán bằng công cụ số |
|
|
6 |
12,13 |
Luyện tập chung |
2 |
Tuần 6,7 |
3.1.TC1a HS tạo/nêu lại biểu diễn số, bảng tính bằng công cụ số. 5.2.TC1a HS chọn công cụ số phù hợp để giải quyết bài tập. 5.3.TC1a HS phân biệt công cụ hoặc công nghệ số hỗ trợ tính toán nhanh hoặc trực quan 3.1.TC1b HS thể hiện bản thân qua việc trình bày nội dung số (sơ đồ, bảng biểu) |
|
|
7 |
14 |
Bài tập cuối chương I |
1 |
Tuần 7 |
5.2.TC1a HS chọn công cụ số phù hợp để hoàn thành bài tập tổng hợp. 5.3.TC1a HS phân biệt và lựa chọn công cụ số sáng tạo hữu ích cho giải toán. |
|
|
CHƯƠNG II. SỐ THỰC (12 tiết) |
||||||
|
8 |
15 |
Bài 5: Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn |
1 |
Tuần 8 |
5.2.TC1a HS xác định nhu cầu sử dụng máy tính để làm tròn và phân tích số thập phân. 5.3.TC1a HS phân biệt công cụ số hỗ trợ nhận dạng chu kỳ tuần hoàn. |
|
|
9 |
16 |
Ôn tập giữa kì 1 |
1 |
Tuần 8 |
1.1.TC1a HS xác định nhu cầu thông tin khi tra cứu kiến thức số học. 1.3.TC1a HS mô tả, diễn đạt thông tin số học bằng công cụ số 5.2.TC1a HS lựa chọn công cụ số phù hợp khi làm bài tập. 5.3.TC1a HS phân biệt công cụ số tối ưu cho giải toán |
|
...........
|
TRƯỜNG: THCS ………… TỔ: NGỮ VĂN .
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN 7
(Năm học 20,... - 20...)
|
Cả năm: 35 tuần (140 tiết) |
Đại số 86 tiết |
Hình học 54 tiết |
|
Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết = 72 tiết
|
10 tuần x 2 tiết = 20 tiết 6 tuần x 3 tiết = 18 tiết 1 tuần x 2 tiết = 2 tiết 1 tuần x 3 tiết = 3 tiết |
10 tuần x 2 tiết = 20 tiết 6 tuần x 1 tiết = 6 tiết 1 tuần x 2 tiết = 2 tiết 1 tuần x 1 tiết = 1 tiết |
|
Học kỳ II 17 tuần x 4 tiết = 68 tiết
|
8 tuần x 2 tiết = 16 tiết 5 tuần x 3 tiết = 15 tiết 2 tuần x 4 tiết = 8 tiết 2 tuần x 2 tiết = 4 tiết |
8 tuần x 2 tiết = 16 tiết 5 tuần x 1 tiết = 5 tiết 2 tuần x 0 tiết = 0 tiết 2 tuần x 2 tiết = 4 tiết |
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Năng Lực số |
|
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ (14 tiết) |
|
|||
|
1 |
Bài 1: Số hữu tỉ. |
2 |
- Nhận biết số hữu tỉ, tập hợp các số hữu tỉ Q, số đối của số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ - Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số. - So sánh hai số hữu tỉ. |
|
|
2 |
Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ |
2 |
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân chia trong Q - Vận dụng các tính chất của phép cộng và quy tắc dấu ngoặc để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý. |
|
|
3 |
Luyện tập chung |
2 |
- Củng cố các kiến thức về tập hợp số hữu tỉ và các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ. - Rèn luyện cho HS các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn |
5.1TC1a |
|
4 |
Bài 3: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ |
3 |
- Mô tả phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ. - Thực hiện tính tích, thương hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa. |
|
|
5 |
Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế |
2 |
- Mô tả thứ tự thực hiện các phép tính - Mô tả quy tắc chuyển vế - Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn liền với các phép tính về số hữu tỉ. |
5.1TC1a |
|
6 |
Luyện tập chung |
2 |
Củng cố các kiến thức về lũy thừa với số muc tự nhiên, thứ tự thực hiện các phép tính và các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ. |
|
|
7 |
Bài tập cuối chương I |
1 |
- Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn. |
5.1TC1a |
|
CHƯƠNG II. SỐ THỰC (12 tiết) + 2 tiết KTGK I |
|
|||
|
8 |
Bài 5: Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn |
2 |
- Nhận biết số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn. - Làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước. |
|
|
9 |
Bài 6. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học |
2 |
- Nhận biết số vô tỉ - Nhận biết căn bậc hai số học của 1 số không âm - Tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay. |
|
|
10 |
Bài 7. Số thực |
3 |
- Nhận biết số thực, số đối và giá trị tuyệt đối của số thực. - Biểu diễn số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi. - Nhận biết thứ tự trong tập hợp các số thực |
|
|
11 |
Luyện tập chung |
2 |
Củng cố các kiến thức về số thực và các phép toán trên tập hợp số thực. |
|
|
12 |
Kiểm tra giữa kì I |
2 |
Đánh giá kiến thức của HS ở một số nội dung về tập hợp số tự nhiên và tính chia hết trong tập hợp số tự nhiên |
2.4TC1a, 5.4TC1a |
|
13 |
Bài tập cuối chương II |
1 |
Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn |
5.1TC1a |
|
CHƯƠNG III. GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG (11tiết) |
|
|||
|
14 |
Bài 8. Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc |
2 |
- Nhận biết hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh. - Nhận biết tia phân giác của 1 góc - Nhận biết cách vẽ tia phân giác cảu một góc bằng dụng cụ học tập |
|
|
15 |
Bài 9. Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết |
2 |
- Nhận biết các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng. - Mô tả dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong. - Nhận biết cách vẽ hai đường thẳng song song. |
|
|
16 |
Luyện tập chung |
2 |
+ Củng cố các kiến thức về góc, tia phân giác của góc, hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết. + Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn. |
5.1TC1a |
|
17 |
Bài 10. Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song. |
2 |
- Nhận biết tiên đề Euclid về đường thẳng song song. - Mô tả một số tính chất của hai đường thẳng song song. |
|
|
18 |
Bài 11. Định lí và chứng minh định lí |
1 |
- Nhận biết định lý, giả thiết, kết luận của định lý. - Làm quen với chứng minh định lý. |
|
|
19 |
Luyện tập chung |
1 |
||
Xem đầy đủ nội dung kế hoạch dạy học trong file tải về
|
TRƯỜNG: THCS ………… TỔ: ………… .
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN 7
(Năm học 20… - 20…)
|
HỌC KÌ I |
|||||
|
Tuần |
Tiết |
Đại số |
Tiết |
Hình học |
Ghi chú |
|
1 |
1 |
Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ (mục 1) |
1 |
Bài 8: Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc. (Mục 1) |
|
|
2 |
Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ (mục 2) |
2 |
Bài 8: Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc. (Mục 2) |
|
|
|
2 |
3 |
Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ (Mục 1) |
3 |
Bài 9: Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết (Mục 1) |
|
|
4 |
Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ (Mục 2) |
4 |
Bài 9: Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết (Mục 2) |
|
|
|
3 |
5 |
Luyện tập chung |
5 |
Luyện tập chung |
|
|
6 |
Luyện tập chung |
6 |
Luyện tập chung |
|
|
|
4 |
7 |
Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ (Mục 1) |
7 |
Bài 10: Tiên đề Euclid. Tính chất hai đường thẳng song song (Mục 1) |
|
|
8 |
Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ (Mục 2) |
8 |
Bài 10: Tiên đề Euclid. Tính chất hai đường thẳng song song (Mục 2) |
|
|
|
5 |
9 |
Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ (Mục 3) |
9 |
Bài 11: Định lí và chứng minh định lí |
|
|
10 |
Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế. (Mục 1) |
10 |
Luyện tập chung |
|
|
|
6 |
11 |
Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế. (Mục 2) |
11 |
Bài tập cuối chương III |
|
|
12 |
Luyện tập chung |
12 |
Bài 12: Tổng các góc trong một tam giác |
|
|
|
7 |
13 |
Luyện tập chung |
13 |
Bài 13: Hai tam giác bằng nhau. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác. (Mục 1) |
|
|
14 |
Bài tập cuối chương I |
14 |
Bài 13: Hai tam giác bằng nhau. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác. (Mục 2) |
|
|
|
8 |
15 |
Ôn tập giữa học kì I |
15 |
Ôn tập giữa học kì I |
|
|
16 |
Ôn tập giữa học kì I |
16 |
Ôn tập giữa học kì I |
|
|
|
9 |
17 |
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I |
17 |
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I |
|
|
18 |
Bài 5: Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn (số thập phân vô hạn tuần hoàn) |
18 |
Luyện tập chung |
|
|
|
10 |
19 |
Bài 5: Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn (Làm tròn số thập phân căn cứ vào độ chính xác cho trước) |
19 |
Bài 14: Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác. (Mục 1) |
|
|
20 |
Bài 6: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học (Mục 1) |
20 |
Bài 14: Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác. (Mục 2) |
|
|
............
Ngoài ra các bạn có thể tải thêm:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: