Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Chuyên đề Sinh học 12 năm 2026 - 2027 được biên soạn nhằm hỗ trợ giáo viên thuận tiện trong quá trình xây dựng kế hoạch giáo dục và tổ chức dạy học các chuyên đề Sinh học 10.
Phụ lục 1, 3 Chuyên đề Sinh học 12 được trình bày khoa học, rõ ràng, bám sát yêu cầu cần đạt, đồng thời chú trọng tích hợp Năng lực số (NLS) và khai thác AI phù hợp với hoạt động học tập. Tài liệu giúp giáo viên dễ dàng xác định mục tiêu, nội dung, yêu cầu cần đạt và định hướng phát triển năng lực cho học sinh. Phụ lục 1, 3 Sinh học 12 là tài liệu thiết thực, thuận tiện tham khảo, chỉnh sửa và sử dụng.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch giáo dục Chuyên đề Sinh học 12 gồm:
|
TRƯỜNG THPT .......................... TỔ: SINH – CÔNG NGHỆ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN SINH HỌC, KHỐI LỚP 12
(Năm học 2026 – 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ………; Số học sinh: ………; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn: ………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ………; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: ………; Trên đại học: ………
3. Thiết bị dạy học: dùng chung theo bảng thiết bị của tổ trong Phụ lục I môn Sinh học khối 10; các bài thực hành của chuyên đề sử dụng thêm thiết bị ghi ở cột Thiết bị dạy học của Phụ lục III.
4. Phòng học bộ môn: Phòng bộ môn Sinh (01 phòng).
II. Kế hoạch dạy học chuyên đề lựa chọn
Tổng số: 35 tiết/năm học (01 tiết/tuần) – 14 bài.
HỌC KÌ I (18 tuần – 18 tiết)
|
Tuần |
Số tiết/ tiết PPCT |
Bài học/chuyên đề |
Yêu cầu cần đạt |
Năng lực số phát triển |
YCCĐ theo khung 3439 (Giáo dục AI) |
|
Chuyên đề 1: Sinh học phân tử (15 tiết) |
|||||
|
1 |
1 |
Bài 1. Khái quát sinh học phân tử và các thành tựu |
- Nêu được khái niệm sinh học phân tử. - Trình bày được một số thành tựu hiện đại về lí thuyết và ứng dụng của sinh học phân tử. - Phân tích được các nguyên tắc ứng dụng sinh học phân tử trong thực tiễn. |
1.1.NC1b |
12.A2: AI vì sự tiến bộ của con người: - Soạn thảo bộ nguyên tắc cá nhân khi dùng AI tra cứu thành tựu sinh học phân tử, nêu rõ mục An toàn và Trách nhiệm, rồi đối chiếu với nguyên tắc an toàn sinh học và đạo đức sinh học ở tr.12. |
|
2 |
2 |
Bài 1. Khái quát sinh học phân tử và các thành tựu |
- Nêu được khái niệm sinh học phân tử. - Trình bày được một số thành tựu hiện đại về lí thuyết và ứng dụng của sinh học phân tử. - Phân tích được các nguyên tắc ứng dụng sinh học phân tử trong thực tiễn. |
1.1.NC1b |
12.A2: AI vì sự tiến bộ của con người: - Soạn thảo bộ nguyên tắc cá nhân khi dùng AI tra cứu thành tựu sinh học phân tử, nêu rõ mục An toàn và Trách nhiệm, rồi đối chiếu với nguyên tắc an toàn sinh học và đạo đức sinh học ở tr.12. |
|
3 |
3 |
Bài 1. Khái quát sinh học phân tử và các thành tựu |
- Nêu được khái niệm sinh học phân tử. - Trình bày được một số thành tựu hiện đại về lí thuyết và ứng dụng của sinh học phân tử. - Phân tích được các nguyên tắc ứng dụng sinh học phân tử trong thực tiễn. |
1.1.NC1b |
12.A2: AI vì sự tiến bộ của con người: - Soạn thảo bộ nguyên tắc cá nhân khi dùng AI tra cứu thành tựu sinh học phân tử, nêu rõ mục An toàn và Trách nhiệm, rồi đối chiếu với nguyên tắc an toàn sinh học và đạo đức sinh học ở tr.12. |
|
4 |
4 |
Bài 1. Khái quát sinh học phân tử và các thành tựu |
- Nêu được khái niệm sinh học phân tử. - Trình bày được một số thành tựu hiện đại về lí thuyết và ứng dụng của sinh học phân tử. - Phân tích được các nguyên tắc ứng dụng sinh học phân tử trong thực tiễn. |
1.1.NC1b |
12.A2: AI vì sự tiến bộ của con người: - Soạn thảo bộ nguyên tắc cá nhân khi dùng AI tra cứu thành tựu sinh học phân tử, nêu rõ mục An toàn và Trách nhiệm, rồi đối chiếu với nguyên tắc an toàn sinh học và đạo đức sinh học ở tr.12. |
|
5 |
5 |
Bài 2. Phương pháp tách chiết DNA |
Nêu được các nguyên lí của phương pháp tách chiết DNA từ tế bào. |
1.3.NC1a |
12.C2: Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống: - Tùy chỉnh yêu cầu cho công cụ AI để dựng sơ đồ quy trình tách chiết DNA, sau đó đối chiếu từng bước với hình 2.1 và mốc giải trình tự hệ gene 3 tỉ cặp nucleotide ở tr.18. |
|
6 |
6 |
Bài 2. Phương pháp tách chiết DNA |
Nêu được các nguyên lí của phương pháp tách chiết DNA từ tế bào. |
1.3.NC1a |
12.C2: Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống: - Tùy chỉnh yêu cầu cho công cụ AI để dựng sơ đồ quy trình tách chiết DNA, sau đó đối chiếu từng bước với hình 2.1 và mốc giải trình tự hệ gene 3 tỉ cặp nucleotide ở tr.18. |
|
7 |
7 |
Bài 2. Phương pháp tách chiết DNA |
Nêu được các nguyên lí của phương pháp tách chiết DNA từ tế bào. |
1.3.NC1a |
12.C2: Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống: - Tùy chỉnh yêu cầu cho công cụ AI để dựng sơ đồ quy trình tách chiết DNA, sau đó đối chiếu từng bước với hình 2.1 và mốc giải trình tự hệ gene 3 tỉ cặp nucleotide ở tr.18. |
|
8 |
8 |
Bài 3. Công nghệ gene |
Giải thích được cơ sở khoa học chuyển gene và vì sao phải sử dụng vector để truyền gene từ tế bào này sang tế bào khác. |
1.2.NC1b |
12.B1: Các khía cạnh đạo đức của AI: - Phân tích nguyên nhân dẫn đến sai lệch khi hệ thống AI mô tả quy trình chuyển gene, chỉ ra lỗi do dữ liệu huấn luyện, rồi kiểm chứng lại bằng hình 3.2 và hình 3.3 trong SGK. |
|
9 |
9 |
Bài 3. Công nghệ gene |
Giải thích được cơ sở khoa học chuyển gene và vì sao phải sử dụng vector để truyền gene từ tế bào này sang tế bào khác. |
1.2.NC1b |
12.B1: Các khía cạnh đạo đức của AI: - Phân tích nguyên nhân dẫn đến sai lệch khi hệ thống AI mô tả quy trình chuyển gene, chỉ ra lỗi do dữ liệu huấn luyện, rồi kiểm chứng lại bằng hình 3.2 và hình 3.3 trong SGK. |
|
10 |
10 |
Bài 3. Công nghệ gene |
Giải thích được cơ sở khoa học chuyển gene và vì sao phải sử dụng vector để truyền gene từ tế bào này sang tế bào khác. |
1.2.NC1b |
12.B1: Các khía cạnh đạo đức của AI: - Phân tích nguyên nhân dẫn đến sai lệch khi hệ thống AI mô tả quy trình chuyển gene, chỉ ra lỗi do dữ liệu huấn luyện, rồi kiểm chứng lại bằng hình 3.2 và hình 3.3 trong SGK. |
|
11 |
11 |
Bài 3. Công nghệ gene |
Giải thích được cơ sở khoa học chuyển gene và vì sao phải sử dụng vector để truyền gene từ tế bào này sang tế bào khác. |
1.2.NC1b |
12.B1: Các khía cạnh đạo đức của AI: - Phân tích nguyên nhân dẫn đến sai lệch khi hệ thống AI mô tả quy trình chuyển gene, chỉ ra lỗi do dữ liệu huấn luyện, rồi kiểm chứng lại bằng hình 3.2 và hình 3.3 trong SGK. |
|
12 |
12 |
Bài 4. Dự án: Tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene và thu thập các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai |
- Thực hiện được dự án hoặc đề tài tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene. - Làm được tập san các bài viết, tranh ảnh về công nghệ chuyển gene. - Thu thập được các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai. - Thực hiện được các kĩ năng: làm báo cáo, thuyết trình, tập san, thiết kế video. |
3.1.NC1a |
12.A3: Công dân trong kỉ nguyên AI: - Phân tích trách nhiệm công dân khi dùng AI tìm tư liệu cho tập san: không lan truyền thông tin sai lệch về sản phẩm chuyển gene, có đối chiếu mỗi thông tin với nguồn khoa học trước khi đăng. |
|
13 |
13 |
Bài 4. Dự án: Tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene và thu thập các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai |
- Thực hiện được dự án hoặc đề tài tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene. - Làm được tập san các bài viết, tranh ảnh về công nghệ chuyển gene. - Thu thập được các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai. - Thực hiện được các kĩ năng: làm báo cáo, thuyết trình, tập san, thiết kế video. |
3.1.NC1a |
12.A3: Công dân trong kỉ nguyên AI: - Phân tích trách nhiệm công dân khi dùng AI tìm tư liệu cho tập san: không lan truyền thông tin sai lệch về sản phẩm chuyển gene, có đối chiếu mỗi thông tin với nguồn khoa học trước khi đăng. |
|
14 |
14 |
Bài 4. Dự án: Tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene và thu thập các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai |
- Thực hiện được dự án hoặc đề tài tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene. - Làm được tập san các bài viết, tranh ảnh về công nghệ chuyển gene. - Thu thập được các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai. - Thực hiện được các kĩ năng: làm báo cáo, thuyết trình, tập san, thiết kế video. |
3.1.NC1a |
12.A3: Công dân trong kỉ nguyên AI: - Phân tích trách nhiệm công dân khi dùng AI tìm tư liệu cho tập san: không lan truyền thông tin sai lệch về sản phẩm chuyển gene, có đối chiếu mỗi thông tin với nguồn khoa học trước khi đăng. |
|
15 |
15 |
Ôn tập Chuyên đề 1 |
- Tìm được từ khoá và sử dụng được thuật ngữ khoa học để kết nối thông tin theo logic có ý nghĩa trong việc xây dựng sơ đồ hệ thống hoá kiến thức về sinh học phân tử. - Sử dụng được các hình thức ngôn ngữ biểu đạt khác nhau để hoàn thành các bài tập ôn tập Chuyên đề 1. - Vận dụng những hiểu biết về sinh học phân tử để giải thích được những hiện tượng thường gặp trong đời sống. |
|
|
|
Chuyên đề 2: Kiểm soát sinh học (10 tiết) |
|||||
|
16 |
16 |
Bài 5. Khái niệm, cơ sở khoa học của kiểm soát sinh học |
- Nêu được khái niệm kiểm soát sinh học. - Phân tích được vai trò của kiểm soát sinh học. - Phân tích được cơ sở của kiểm soát sinh học. |
1.1.NC1b |
12.D1: Nhận diện & hình thành giải pháp: - Trình bày nhiệm vụ cụ thể và lựa chọn phương án vận hành một hệ thống AI nhận diện sâu hại trên đồng ruộng, rồi đối chiếu danh mục loài AI đưa ra với cơ sở khoa học của kiểm soát sinh học tr.36. |
|
17 |
17 |
Bài 5. Khái niệm, cơ sở khoa học của kiểm soát sinh học |
- Nêu được khái niệm kiểm soát sinh học. - Phân tích được vai trò của kiểm soát sinh học. - Phân tích được cơ sở của kiểm soát sinh học. |
1.1.NC1b |
12.D1: Nhận diện & hình thành giải pháp: - Trình bày nhiệm vụ cụ thể và lựa chọn phương án vận hành một hệ thống AI nhận diện sâu hại trên đồng ruộng, rồi đối chiếu danh mục loài AI đưa ra với cơ sở khoa học của kiểm soát sinh học tr.36. |
|
18 |
18 |
Bài 5. Khái niệm, cơ sở khoa học của kiểm soát sinh học |
- Nêu được khái niệm kiểm soát sinh học. - Phân tích được vai trò của kiểm soát sinh học. - Phân tích được cơ sở của kiểm soát sinh học. |
1.1.NC1b |
12.D1: Nhận diện & hình thành giải pháp: - Trình bày nhiệm vụ cụ thể và lựa chọn phương án vận hành một hệ thống AI nhận diện sâu hại trên đồng ruộng, rồi đối chiếu danh mục loài AI đưa ra với cơ sở khoa học của kiểm soát sinh học tr.36. |
.....................
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: