Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch dạy học tích hợp lớp 1 Kết nối tri thức năm 2026 - 2027 gồm 2 mẫu, giúp thầy cô xây dựng kế hoạch lồng ghép các môn lớp 1 tích hợp NLS, AI, STEM, Quốc phòng an ninh, Công dân số,...
Nội dung kế hoạch hướng đến việc kết nối kiến thức với hoạt động trải nghiệm, khuyến khích học sinh quan sát, suy nghĩ, giao tiếp và thực hành thông qua những nhiệm vụ vừa sức. Công nghệ số và AI được đưa vào với vai trò hỗ trợ, góp phần làm phong phú hoạt động giáo dục và bước đầu hình thành kỹ năng sử dụng công nghệ cho học sinh. Kế hoạch có nội dung rõ ràng, khoa học, thuận tiện điều chỉnh theo thực tế, góp phần nâng cao chất lượng dạy học và phát triển phẩm chất, năng lực cho học sinh lớp 1.
Kế hoạch dạy học tích hợp lớp 1 sách Kết nối tri thức gồm có:
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
|||
|
|
CHỦ ĐỀ |
TÊN BÀI HỌC |
TIẾT HỌC/THỜI LƯỢNG |
|
||
|
1 - Làm quen |
|
Làm quen với trường lớp, bạn bè, đồ dùng học tập - Tiết 1 |
1 |
Quyền con người: Giúp HS nhận biết quyền được học tập, vui chơi, kết bạn trong môi trường an toàn; biết tôn trọng thầy cô và bạn bè. Kĩ năng sống: Rèn kĩ năng chào hỏi, giới thiệu bản thân, giữ gìn đồ dùng học tập và thực hiện nền nếp lớp học. |
|
|
|
|
|
Làm quen với trường lớp, bạn bè, đồ dùng học tập - Tiết 2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
Làm quen với tư thế đọc viết nói nghe - Tiết 1 |
3 |
Kĩ năng sống: Rèn kĩ năng tự điều chỉnh tư thế đọc, viết, nói, nghe; giữ khoảng cách mắt - vở phù hợp và biết nhắc bạn cùng thực hiện. Quyền con người: Giáo dục quyền được chăm sóc sức khỏe và học tập trong điều kiện an toàn. |
|
|
|
|
|
Làm quen với tư thế đọc viết nói nghe - Tiết 2 |
4 |
|
|
|
|
|
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 1 |
5 |
|
|
|
|
|
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 2 |
6 |
|
|
|
|
|
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 3 |
7 |
|
|
|
|
|
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 4 |
8 |
|
|
|
|
|
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 5 |
9 |
|
|
|
|
|
|
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 6 |
10 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện viết các nét cơ bản, đọc âm - Tiết 1 |
11 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện viết các nét cơ bản, đọc âm - Tiết 2 |
12 |
|
|
|
|
2 |
|
Bài 1: A a - Tiết 1 |
13 |
|
|
|
|
|
|
Bài 1: A a - Tiết 2 |
14 |
|
|
|
|
|
|
Bài 2: B b - Tiết 1 |
15 |
|
|
|
|
|
|
Bài 2: B b - Tiết 2 |
16 |
|
|
|
|
|
|
Bài 3: C c / - Tiết 1 |
17 |
|
|
|
|
|
|
Bài 3: C c / - Tiết 2 |
18 |
|
|
|
|
|
|
Bài 4: E e Ê ê - Tiết 1 |
19 |
|
|
|
|
|
|
Bài 4: E e Ê ê - Tiết 2 |
20 |
|
|
|
|
|
|
Bài 5: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
21 |
|
|
|
|
|
|
Bài 5: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
22 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Búp bê và dế mèn”, giáo dục HS biết tự giác giúp đỡ việc nhà phù hợp với khả năng; biết yêu thương và chia sẻ công việc với người thân. |
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 1 - Tiết 1 |
23 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 1 - Tiết 2 |
24 |
|
|
|
|
3 |
|
Bài 6: O o ? - Tiết 1 |
25 |
|
|
|
|
|
|
Bài 6: O o ? - Tiết 2 |
26 |
|
|
|
|
|
|
Bài 7: Ô ô - Tiết 1 |
27 |
Kĩ năng sống/ATGT: Biết đi bộ trên vỉa hè, đi sát lề đường khi không có vỉa hè và quan sát an toàn khi tham gia giao thông. |
|
|
|
|
|
Bài 7: Ô ô - Tiết 2 |
28 |
|
|
|
|
|
|
Bài 8: D d Đ d - Tiết 1 |
29 |
|
|
|
|
|
|
Bài 8: D d Đ d - Tiết 2 |
30 |
|
|
|
|
|
|
Bài 9: Ơ ơ - Tiết 1 |
31 |
Bảo vệ môi trường: Qua tranh và vốn từ về biển, giáo dục HS yêu cảnh đẹp biển, không xả rác và biết giữ môi trường biển sạch đẹp. |
|
|
|
|
|
Bài 9: Ơ ơ - Tiết 2 |
32 |
|
|
|
|
|
|
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
33 |
|
|
|
|
|
|
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
34 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Đàn kiến con ngoan ngoãn”, giáo dục HS biết quan tâm, lễ phép, sẵn sàng giúp đỡ người khác và đoàn kết với bạn bè. |
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 2 - Tiết 1 |
35 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 2 - Tiết 2 |
36 |
|
|
|
|
4 |
|
Bài 11: I I K k - Tiết 1 |
37 |
|
|
|
|
|
|
Bài 11: I I K k - Tiết 2 |
38 |
|
|
|
|
|
|
Bài 12: H h L l - Tiết 1 |
39 |
|
|
|
|
|
|
Bài 12: H h L l - Tiết 2 |
40 |
|
|
|
|
|
|
Bài 13: U u Ư ư - Tiết 1 |
41 |
|
|
|
|
|
|
Bài 13: U u Ư ư - Tiết 2 |
42 |
|
|
|
|
|
|
Bài 14: Ch ch Kh kh - Tiết 1 |
43 |
|
|
|
|
|
|
Bài 14: Ch ch Kh kh - Tiết 2 |
44 |
|
|
|
|
|
|
Bài 15: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
45 |
|
|
|
|
|
|
Bài 15: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
46 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Con quạ thông minh”, bồi dưỡng đức tính bình tĩnh, kiên trì, biết suy nghĩ để giải quyết khó khăn và dùng trí thông minh vào việc có ích. |
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 3 - Tiết 1 |
47 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 3 - Tiết 2 |
48 |
|
|
|
|
5 |
|
Bài 16: M m N n - Tiết 1 |
49 |
|
|
|
|
|
|
Bài 16: M m N n - Tiết 2 |
50 |
|
|
|
|
|
|
Bài 17: G g Gi gi - Tiết 1 |
51 |
Tích hợp AI: 1.D1.1 - HS nêu được ví dụ AI học từ hình ảnh do con người cung cấp để nhận biết vật nuôi như gà, cá. Gợi ý: GV cho xem hình hoặc video ngắn minh họa ứng dụng phân loại con vật. |
|
|
|
|
|
Bài 17: G g Gi gi - Tiết 2 |
52 |
|
|
|
|
|
|
Bài 18: Gh gh Nh nh - Tiết 1 |
53 |
|
|
|
|
|
|
Bài 18: Gh gh Nh nh - Tiết 2 |
54 |
|
|
|
|
|
|
Bài 19: Ng ng Ngh ngh - Tiết 1 |
55 |
|
|
|
|
|
|
Bài 19: Ng ng Ngh ngh - Tiết 2 |
56 |
Bảo vệ môi trường: HS biết yêu quý động vật, không trêu chọc hoặc làm hại con vật; có ý thức bảo vệ môi trường sống của chúng. |
|
|
|
|
|
Bài 20: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
57 |
|
|
|
|
|
|
Bài 20: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
58 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Cô chủ không biết quý tình bạn”, giáo dục HS biết trân trọng tình bạn, đối xử chân thành, không ích kỉ hoặc làm bạn buồn. |
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 4 - Tiết 1 |
59 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 4 - Tiết 2 |
60 |
|
|
|
|
6 |
|
Bài 21: R r S s- Tiết 1 |
61 |
|
|
|
|
|
|
Bài 21: R r S s- Tiết 2 |
62 |
|
|
|
|
|
|
Bài 22: T t Tr tr - Tiết 1 |
63 |
|
|
|
|
|
|
Bài 22: T t Tr tr - Tiết 2 |
64 |
Bảo vệ môi trường: HS nhận biết vẻ đẹp của biển, biết giữ gìn cảnh quan sạch đẹp. Quốc phòng và an ninh: Bồi dưỡng tình yêu quê hương, biết biển đảo là một phần thiêng liêng của Tổ quốc. |
|
|
|
|
|
Bài 23: Th th ia - Tiết 1 |
65 |
|
|
|
|
|
|
Bài 23: Th th ia - Tiết 2 |
66 |
Quốc phòng và an ninh: Qua hình ảnh Cột cờ Hà Nội hoặc Cột cờ Lũng Cú, giáo dục HS trân trọng biểu tượng của đất nước, bước đầu hình thành niềm tự hào dân tộc. |
|
|
|
|
|
Bài 24: ua ưa - Tiết 1 |
67 |
|
|
|
|
|
|
Bài 24: ua ưa - Tiết 2 |
68 |
|
|
|
|
|
|
Bài 25: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
69 |
|
|
|
|
|
|
Bài 25: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
70 |
Quyền con người: Qua truyện “Chó sói và cừu non”, giúp HS nhận biết trẻ em có quyền được bảo vệ an toàn, không bị bắt nạt hoặc đe dọa. Kĩ năng sống: Biết tránh xa nguy hiểm và tìm sự giúp đỡ của người lớn đáng tin cậy khi gặp tình huống không an toàn. |
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 5 - Tiết 1 |
71 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 5 - Tiết 2 |
72 |
|
|
|
|
7 |
|
Bài 26: Ph ph Qu qu - Tiết 1 |
73 |
|
|
|
|
|
|
Bài 26: Ph ph Qu qu - Tiết 2 |
74 |
|
|
|
|
|
|
Bài 27: V v X x - Tiết 1 |
75 |
|
|
|
|
|
|
Bài 27: V v X x - Tiết 2 |
76 |
|
|
|
|
|
|
Bài 28: Y y - Tiết 1 |
77 |
|
|
|
|
|
|
Bài 28: Y y - Tiết 2 |
78 |
|
|
|
|
|
|
Bài 29: Luyện tập chính tả - Tiết 1 |
79 |
|
|
|
|
|
|
Bài 29: Luyện tập chính tả - Tiết 2 |
80 |
|
|
|
|
|
|
Bài 30: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
81 |
|
|
|
|
|
|
Bài 30: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
82 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Kiến và dế mèn”, giáo dục HS biết chăm chỉ học tập, làm việc vừa sức, không lười biếng và biết chuẩn bị cho những việc cần thiết. |
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 6 - Tiết 1 |
83 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 6 - Tiết 2 |
84 |
|
|
|
|
8 |
|
Bài 31: an ăn ân - Tiết 1 |
85 |
|
|
|
|
|
|
Bài 31: an ăn ân - Tiết 2 |
86 |
|
|
|
|
|
|
Bài 32: on ôn ơn - Tiết 1 |
87 |
|
|
|
|
|
|
Bài 32: on ôn ơn - Tiết 2 |
88 |
|
|
|
|
|
|
Bài 33: en ên in un - Tiết 1 |
89 |
|
|
|
|
|
|
Bài 33: en ên in un - Tiết 2 |
90 |
|
|
|
|
|
|
Bài 34: am ăm âm - Tiết 1 |
91 |
|
|
|
|
|
|
Bài 34: am ăm âm - Tiết 2 |
92 |
Bảo vệ môi trường: HS biết giữ gìn nơi sống của các con vật; không vứt rác bừa bãi, biết chăm sóc cây và vật nuôi phù hợp. |
|
|
|
|
|
Bài 35: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
93 |
|
|
|
|
|
|
Bài 35: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
94 |
Quyền con người: Qua truyện “Dê con nghe lời mẹ”, giúp HS nhận biết quyền được chăm sóc, bảo vệ để sống an toàn. Kĩ năng sống: Biết nghe lời dặn của cha mẹ, không tự ý mở cửa hoặc đi theo người lạ. |
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 7 - Tiết 1 |
95 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 7 - Tiết 2 |
96 |
|
|
|
|
9 |
|
Bài 36: om ôm ơm - Tiết 1 |
97 |
|
|
|
|
|
|
Bài 36: om ôm ơm - Tiết 2 |
98 |
|
|
|
|
|
|
Bài 37: em êm im um - Tiết 1 |
99 |
|
|
|
|
|
|
Bài 37: em êm im um - Tiết 2 |
100 |
|
|
|
|
|
|
Bài 38: ai ay ây - Tiết 1 |
101 |
|
|
|
|
|
|
Bài 38: ai ay ây - Tiết 2 |
102 |
|
|
|
|
|
|
Bài 39: oi ôi ơi - Tiết 1 |
103 |
|
|
|
|
|
|
Bài 39: oi ôi ơi - Tiết 2 |
104 |
|
|
|
|
|
|
Bài 40: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
105 |
|
|
|
|
|
|
Bài 40: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
106 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Hai người bạn và con gấu”, giáo dục HS sống đoàn kết, chân thành, không bỏ mặc bạn khi gặp khó khăn; biết giúp đỡ nhau trong khả năng. |
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 8 - Tiết 1 |
107 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 8 - Tiết 2 |
108 |
|
|
|
|
10 |
|
Bài 41: ui ưi - Tiết 1 |
109 |
|
|
|
|
|
|
Bài 41: ui ưi - Tiết 2 |
110 |
|
|
|
|
|
|
Bài 42: ao eo - Tiết 1 |
111 |
|
|
|
|
|
|
Bài 42: ao eo - Tiết 2 |
112 |
Bảo vệ môi trường: Giáo dục HS yêu quý chim có ích, không bắt chim, không phá tổ; biết giữ môi trường xanh để chim sinh sống. |
|
|
|
|
|
Bài 43: au âu êu - Tiết 1 |
113 |
|
|
|
|
|
|
Bài 43: au âu êu - Tiết 2 |
114 |
|
|
|
|
|
|
Bài 44: iu ưu - Tiết 1 |
115 |
|
|
|
|
|
|
Bài 44: iu ưu - Tiết 2 |
116 |
|
|
|
|
|
|
Bài 45: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
117 |
|
|
|
|
|
|
Bài 45: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
118 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Sự tích hoa cúc trắng”, giáo dục HS lòng hiếu thảo, biết yêu thương và quan tâm chăm sóc người thân. Quyền con người: Giúp HS cảm nhận trẻ em có quyền được sống, lớn lên trong tình yêu thương và sự chăm sóc của gia đình. |
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 9 - Tiết 1 |
119 |
|
|
|
|
|
|
Ôn luyện tuần 9 - Tiết 2 |
120 |
|
|
|
|
11 |
|
Bài 46: ac ăc âc - Tiết 1 |
121 |
Quốc phòng và an ninh: Qua hình ảnh cảnh đẹp quê hương, giáo dục HS biết yêu quê hương, trân trọng và có ý thức giữ gìn cảnh quan đất nước. |
|
|
|
|
|
Bài 46: ac ăc âc - Tiết 2 |
122 |
|
|
|
|
|
|
Bài 47: oc ôc uc ưc - Tiết 1 |
123 |
|
|
|
|
|
|
Bài 47: oc ôc uc ưc - Tiết 2 |
124 |
|
|
|
|
|
|
Bài 48: at ăt ât - Tiết 1 |
125 |
|
|
|
|
|
|
Bài 48: at ăt ât - Tiết 2 |
126 |
|
|
|
|
|
|
Bài 49: ot ôt ơt - Tiết 1 |
127 |
|
|
|
|
|
|
Bài 49: ot ôt ơt - Tiết 2 |
128 |
|
|
|
|
|
|
Bài 50: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 |
129 |
|
|
|
|
|
|
Bài 50: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 |
130 |
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua truyện “Bài học đầu tiên của thỏ con”, giáo dục HS biết nói lời xin lỗi khi làm sai, nói lời cảm ơn khi được giúp đỡ và có trách nhiệm với hành vi của mình. Kĩ năng sống: Rèn cách ứng xử lễ phép, biết lắng nghe lời dặn và điều chỉnh hành vi phù hợp. Tích hợp AI: 1.A1.1 - HS nhận biết con người có cảm xúc thật; AI hoặc robot chỉ thể hiện lời nói, biểu cảm theo dữ liệu hay thiết kế của con người. |
|
|
....
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 1
Năm học 20... – 20...
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch (chương trình môn học, hoạt động giáo dục,sách giáo khoa sử dụng tại nhà trường, các sách giáo khoa khác thực hiện môn học có trong danh mục được Bộ GDĐT phê duyệt, kế hoạch thời gian thực hiện chương trình các môn học của nhà trường, hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học, hướng dẫn thực hiện các môn học của các cấp có thẩm quyền…)
II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục (đội ngũ giáo viên, đặc điểm đối tượng học sinh,nguồn học liệu, thiết bị dạy học, phòng học bộ môn (nếu có); các nội dung về: giáo dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông, chủ đề hoạt động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liên môn,…)
III. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
Kế hoạch dạy học bộ Kết nối tri thức lớp 1 môn Toán
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
||
|
|
CHỦ ĐỀ |
TÊN BÀI HỌC |
TIẾT |
|
|
|
|
|
HỌC KÌ I - TẬP 1 |
|
|
|
|
1 |
1- Các số từ 0 đến 10 (20 tiết) |
Tiết học đầu tiên |
1 |
|
|
|
|
|
Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 (Tiết 1) |
2 |
|
|
|
|
|
Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 (Tiết 1) |
3 |
|
|
|
2 |
|
Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 (Tiết 1) |
4 |
|
|
|
|
|
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Tiết 1 |
5 |
|
|
|
|
|
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Tiết 2 |
6 |
Thay bằng Bài học STEM: Trải nghiệm cùng khay 10 học Toán (2 tiết) |
|
|
3 |
|
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Tiết 3 |
7 |
|
|
|
|
|
Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau - Tiết 1 |
8 |
|
|
|
|
|
Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau - Tiết 2 |
9 |
|
|
|
4 |
|
Bài 4: So sánh số - Tiết 1 |
10 |
|
|
|
|
|
Bài 4: So sánh số - Tiết 2 |
11 |
Thay bằng Bài học STEM: Dụng cụ so sánh số trong phạm vi 10 (2 tiết) |
|
|
|
|
Bài 4: So sánh số - Tiết 3 |
12 |
|
|
|
5 |
|
Bài 4: So sánh số - Tiết 4 |
13 |
|
|
|
|
|
Bài 5: Mấy và mấy - Tiết 1 |
14 |
|
|
|
|
|
Bài 5: Mấy và mấy - Tiết 2 |
15 |
|
|
|
6 |
|
Bài 5: Mấy và mấy - Tiết 3 |
16 |
|
|
|
|
|
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 1 |
17 |
|
|
|
|
|
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 2 |
18 |
|
|
|
7 |
|
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 3 |
19 |
Thay bằng Bài học STEM: Thực hành cùng thẻ học Toán (2 tiết) |
|
|
|
|
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 4 |
20 |
|
|
|
|
2- Làm quen với một số hình phẳng (5 tiết) |
Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật - Tiết 1 |
21 |
|
|
|
8 |
|
Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật - Tiết 2 |
22 |
|
|
|
|
|
Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình - Tiết 1 |
23 |
Thay bằng Bài học STEM: Thực hành trang trí lớp học bằng các hình hình học (2 tiết) |
|
|
|
|
Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình - Tiết 2 |
24 |
|
|
|
9 |
|
Bài 9:Luyện tập chung |
25 |
|
|
|
|
3- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 (18 tiết) |
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 1 |
26 |
|
|
|
|
|
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 2 |
27 |
|
|
|
10 |
|
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 3 |
28 |
|
|
|
|
|
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 4 |
29 |
|
|
|
|
|
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 5 |
30 |
|
|
|
11 |
|
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 6 |
31 |
|
|
|
|
|
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 1 |
32 |
|
|
|
|
|
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 2 |
33 |
|
|
|
12 |
|
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 3 |
34 |
|
|
|
|
|
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 4 |
35 |
|
|
|
|
|
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 5 |
36 |
|
|
|
13 |
|
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 6 |
37 |
|
|
|
|
|
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 - Tiết 1 |
38 |
|
|
|
|
|
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 - Tiết 2 |
39 |
|
|
|
14 |
|
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 - Tiết 3 |
40 |
|
|
|
|
|
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 1 |
41 |
Thay bằng Bài học STEM: Dụng cụ tính cộng, tính trừ (2 tiết) |
|
|
|
|
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 2 |
42 |
|
|
|
15 |
|
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 3 |
43 |
Thay bằng Bài học STEM: Thực hành tính nhẩm (2 tiết) |
|
|
|
4- Làm quen với một số hình khối (5 tiết) |
Bài 14: Khối lập phương, khối hộp chữ nhật - Tiết 1 |
44 |
|
|
|
|
|
Bài 14: Khối lập phương, khối hộp chữ nhật - Tiết 2 |
45 |
|
|
|
16 |
|
Bài 15: Vị trí, định hướng trong không gian - Tiết 1 |
46 |
|
|
|
|
|
Bài 15: Vị trí, định hướng trong không gian - Tiết 2 |
47 |
Tích hợp GD công dân số: Hiểu được đặc điểm của ngôn ngữ lập trình như:Lệnh điều khiển rõ ràng, Xét điều kiện rẽ nhánh thông qua các Nhận biết được vị trí, định hướng trong không gian: trên - dưới, phải - trái, trước - sau, ở giữa. |
|
|
|
|
Bài 16: Luyện tập chung |
48 |
|
|
...
>> Xem thêm trong file tải
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch dạy học tích hợp lớp 1 sách Kết nối tri thức (NLS, AI, CDS, STEM...)
Kế hoạch dạy học tích hợp lớp 1 sách Kết nối tri thức (NLS, AI, CDS, STEM...)
99.000đ