Điểm chuẩn lớp 10 năm 2024 Quảng Ngãi Điểm chuẩn vào 10 năm 2024

Điểm chuẩn vào 10 Quãng Ngãi 2024 - 2025 là mức điểm thí sinh cần đạt được để đủ điều kiện trúng tuyển vào trường đăng ký xét tuyển. Điểm chuẩn dựa trên kết quả tất cả các bài thi, là căn cứ để các trường tiến hành tuyển sinh.

Kỳ thi tuyển vào lớp 10 năm 2024 - 2025 các trường THPT công lập trên địa bàn tỉnh Quãng Ngãi tổ chức vào ngày 06 và 07/6/2024. Sau khi kết thúc kỳ thi thì việc tra cứu điểm thi vào lớp 10 Quãng Ngãi, điểm chuẩn tuyển sinh 10 Quãng Ngãi 2024 được các bậc phụ huynh và các em học sinh rất quan tâm. Mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:

Điểm chuẩn lớp 10 Quãng Ngãi năm 2024

Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Ngãi THPT công lập không chuyên 2024

TrườngNguyện vọng 1Nguyện vọng 2
THPT Bình Sơn29,6
THPT Võ Nguyên Giáp28,630,6
THPT Trần Quốc Tuấn35,4
THPT số 1 Tư Nghĩa24,827,4
THPT Phạm Văn Đồng24
THPT số 2 Mộ Đức26,9
THPT số 1 Đức Phổ27,2
THPT số 1 Nghĩa Hành26,4

Điểm chuẩn vào lớp 10 THPT Chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi 2024

Chiều 24/6, trường THPT Chuyên Lê Khiết tỉnh Quảng Ngãi đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 năm 2024 như sau:

Lớp chuyênĐiểm chuẩn
Toán học36,1
Tin học34,45
Vật lý34,2
Hóa học38,15
Sinh học35,05
Ngữ văn33,6
Lịch sử20,3
Địa lý24,45
Tiếng Anh39,4

Điểm chuẩn lớp 10 Quãng Ngãi năm 2023

Điểm chuẩn vào 10 các trường THPT công lập

1. THPT Trần Quốc Tuấn: NV1: 31,7 điểm;

2. THPT Bình Sơn: NV1: 28,4 điểm; NV2: 31,3 điểm;

3. THPT Võ Nguyên Giáp: NV 1: 27,3 điểm, NV 2: 29,3 điểm;

4. THPT số 2 Mộ Đức: NV1: 26,7 điểm;

5. THPT số 1 Đức Phổ: NV1: 25,3 điểm;

6. THPT Số 1 Tư Nghĩa: NV 1: 24,3 điểm; NV 2: 28,0 điểm;

7. THPT số 1 Nghĩa Hành: NV 1: 24,3 điểm;

8. THPT Phạm Văn Đồng: NV 1: 22,1 điểm;

Điểm chuẩn vào 10 các trường chuyên Lê Khiết 2023

- Lớp 10 chuyên Toán: Tuyển 70 học sinh, có điểm xét tuyển từ 33,00 trở lên.

- Lớp 10 chuyên Tin: Tuyển 30 học sinh, có điểm xét tuyển từ 26,15 trở lên.

- Lớp 10 chuyên Lý: Tuyển 36 học sinh, có điểm xét tuyển từ 36,45 trở lên.

- Lớp 10 chuyên Hóa: Tuyển 36 học sinh, có điểm xét tuyển từ 37,85 trở lên.

- Lớp 10 chuyên Sinh: Tuyển 35 học sinh, có điểm xét tuyển từ 31,90 trở lên.

- Lớp 10 chuyên tiếng Anh: Tuyển 70 học sinh, có điểm xét tuyển từ 37,90 trở lên.

- Lớp 10 chuyên Văn: Tuyển 35 học sinh, có điểm xét tuyển từ 36,40 trở lên.

- Lớp 10 chuyên Sử - Địa: Tuyển 35 học sinh, có điểm xét tuyển cụ thể như sau:

​+ Chuyên Sử: có 17 học sinh, có điểm xét tuyển từ 33,60 trở lên;

​+ Chuyên Địa: có 18 học sinh, có điểm xét tuyển từ 34,40 trở lên.

Tổng số có 347 học sinh được xét tuyển vào các lớp chuyên.

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Quảng Ngãi

Điểm chuẩn các trường THPT Công lập 2022

TTTrườngNV1NV2
1THPT Lương Thế Vinh
2THPT Thu Xà
3THPT Sơn Mỹ
4THPT Nguyễn Công Phương
5THPT Nguyễn Công Trứ
6THPT Vạn Tường
7THPT Huỳnh Thúc Kháng
8THPT số 2 Tư Nghĩa
9THPT số 2 Đức Phổ
10THPT Trần Quang Diệu
11DTNT tỉnh
12THPT Ba Gia17,1
13THPT Trần Kỳ Phong
14THPT Chu Văn An
15THPT Lê Trung Đình
16THPT Bình Sơn26
17THPT Số 1 Đức Phổ26,2
18THPT Trần Quốc Tuấn32,20
19THPT Số 2 Mộ Đức
20THPT Võ Nguyên Giáp2426
21THPT số 1 Tư Nghĩa22,7
22THPT số 1 Nghĩa Hành26,5
23THPT Phạm Văn Đồng19,1

Điểm chuẩn Trường THPT Chuyên Lê Khiết năm 2022

Chiều ngày 05/07/2022, Trường THPT Chuyên Lê Khiết công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10, năm học 2022 – 2023.

Điểm trúng tuyển như sau:

  • Lớp chuyên tiếng Anh: 38,80 điểm.
  • Lớp chuyên Tin: 32,80 điểm.
  • Lớp chuyên Vật lý: 34,95 điểm.
  • Lớp chuyên Hóa: 31,75 điểm.
  • Lớp chuyên Sinh: 35,20 điểm.
  • Lớp chuyên Ngữ văn: 35,05 điểm.
  • Lớp chuyên Lịch sử – Địa lý với điểm chuyên Lịch sử: 32,25 điểm; chuyên Địa lý: 33,45 điểm.
  • Lớp không chuyên: 23,20 điểm.

Tổng số học sinh trúng tuyển vào trường THPT Chuyên Lê Khiết là 433 học sinh, trong đó, các lớp chuyên là 352 học sinh, các lớp không chuyên là 81 học sinh.

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Quảng Ngãi

STTTrườngNV1NV2NV3Ghi chú
1THPT Lương Thế Vinh16.518.6
2THPT Thu Xà15.319.2Dự thi đủ 03 môn và không có bài thi nào có điểm dưới 1,0
3THPT Sơn Mỹ15.717.8
4THPT Nguyễn Công Phương1618.7
5THPT Nguyễn Công Trứ21.623.9
6THPT Vạn Tường15.917.9
7THPT Huỳnh Thúc Kháng19.122.1
8THPT số 2 Tư Nghĩa1315.5
9THPT số 2 Đức Phổ16.418.5
10THPT Trần Quang Diệu20.622.7
11DTNT tỉnh17.5
12THPT Ba Gia18.3
13THPT Trần Kỳ Phong20.525.7
14THPT Chu Văn An1719.7
15THPT Lê Trung Đình23.225.7
16THPT Bình Sơn27.6
17THPT Số 1 Đức Phổ24.9
18THPT Trần Quốc Tuấn30.5
19THPT Số 2 Mộ Đức26.1
20THPT Võ Nguyên Giáp25.928.5
Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh
Mời bạn đánh giá!
  • Lượt tải: 132
  • Lượt xem: 67.123
  • Dung lượng: 76,9 KB
Liên kết tải về
Sắp xếp theo

    Chủ đề liên quan