Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2022 Điểm chuẩn vào 10 các trường trên cả nước

Sau khi thi xong các tỉnh, thành trong cả nước sẽ công bố điểm thi vào 10, cũng như điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2022 - 2023. Mỗi trường sẽ có những chỉ tiêu, cũng như điểm chuẩn khác nhau.

Hiện tại, đã có rất nhiều tỉnh thành công bố điểm chuẩn vào 10 như: Cần Thơ, Thái Bình, Quảng Trị,, Thái Nguyên, Ninh Bình, Hưng Yên, Vĩnh Phúc, Khánh Hòa..... Vì vậy, mời các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn để nhanh chóng cập nhật:

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2022 - 2023 của 63 tỉnh thành

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Bình Định

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Bình Định

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Bình Định

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Bình Định

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Đà Nẵng

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Đà Nẵng

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Đà Nẵng

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Phú Yên

Điểm chuẩn vào lớp 10 Phú Yên 2022 trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh:

Điểm chuẩn Phú Yên 2022

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Lạng Sơn

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Bà Rịa Vũng Tàu

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Huế

Trường THPT Chuyên Quốc Học, điểm chuẩn các môn chuyên lần lượt là: chuyên Toán 32,15; chuyên Lí 34,10; chuyên Hóa 33,65; chuyên Sinh 36,50; chuyên Sử 31,75; chuyên Địa 34,75; chuyên Văn 34,50; chuyên Tin 32,35; chuyên Anh 37,10; chuyên Pháp 36,06; chuyên Nhật 34,98.

Điểm chuẩn Trường THPT Nguyễn Huệ: Ngoại ngữ Anh là 52,00. Điểm chuẩn Trường THPT Hai Bà Trưng có ngoại ngữ Anh là 55,10.

Trong khi đó, Trường THPT Gia Hội, điểm chuẩn nguyện vọng 1 là 32,40 và NV2 là 43,24. Điểm chuẩn NV1 Trường THPT Nguyễn Trường Tộ là 47,00; NV2 là 48, 40. Trường THPT Bùi Thị Xuân điểm chuẩn NV1 là 29,80, NV2 là 45,70; Trường THPT Đặng Trần Côn lần lượt của hai nguyện vọng là 22,20 và 27,80; Trường THPT Cao Thắng lần lượt là 42,10 và 51,80; Trường THPT Phan Đăng Lưu điểm chuẩn NV1 là 33,00 và NV2 là 46,10; THPT Hương Vinh có điểm chuẩn lần lượt 22,00 và 23,50; Trường THPT Thuận Hóa 22,60 và 24,10. Đối với Trường phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh, điểm chuẩn NV1 là 30,50.

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Cần Thơ

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Cần Thơ

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Thái Bình

Điểm chuẩn lớp 10 công lập năm 2022 Thái Bình

Điểm chuẩn vào 10 năm 2022 trường THPT Chuyên

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Quảng Trị

 Điểm chuẩn vào lớp 10 THPT chuyên Lê Quý Đôn

 Điểm chuẩn vào lớp 10 THPT chuyên Lê Quý Đôn

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Thái Nguyên

STTLớp chuyênĐiểm trúng tuyểnĐiểm các môn thiSố lượng trúng tuyển
1Chuyên Toán≥ 50,00≥ 4,0030
2Chuyên Văn≥ 53,75≥ 4,0030
3Chuyên Tiếng Anh≥ 52,60≥ 4,0060
4Chuyên Vật lí≥ 49,50≥ 4,0030
5Chuyên Hóa học≥ 52,25≥ 4,0030
6Chuyên Sinh học≥ 53,00≥ 4,0030
7Chuyên Tin học≥ 44,00≥ 4,0030
8Chuyên Tiếng Nga≥ 50,55≥ 4,0030
9Chuyên Tiếng Pháp≥ 54,15≥ 4,0030
10Chuyên Tiếng Trung≥ 53,60≥ 4,0030
11Chuyên Lịch sử≥ 45,00≥ 4,0030
12Chuyên Địa lí≥ 46,25≥ 4,0030
Tổng cộng390

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Ninh Bình

Điểm chuẩn vào lớp 10 THPT Chuyên Lương Văn Tụy năm 2022:

STT

Lớp chuyên

Điểm chuẩn trúng tuyển

1

Toán

43,65

2

Vật lí

41,7

3

Hóa học

47,44

4

Sinh học

39,5

5

Tin học

Môn thi chuyên Tin học: 41,54 Môn thi chuyên Toán: 37,6

6

Ngữ văn

42,9

7

Lịch sử

35,7

8

Địa lí

37,35

9

Tiếng Anh

45,19

10

Tiếng Pháp

33,52

Ghi chú:

1. Đối với lớp chuyên Toán: 03 thí sinh có cùng tổng điểm xét tuyển 43,65; trong đó 02 thí sinh được xét trúng tuyển theo tiêu chí ưu tiên: Thí sinh có số báo danh 110907 (Đoạt giải Ba môn Toán trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THCS cấp tỉnh năm học 2021-2022) và thí sinh có số báo danh 110888 (có điểm trung bình môn chuyên đăng kí dự thi cao hơn).

2. Đối với lớp chuyên Tin học: Tuyển được 34 thí sinh theo quy định (môn thi chuyên Tin học tuyển 17 thí sinh, môn thi chuyên Toán tuyển 17 thí sinh), thiếu 01 thí sinh so với chỉ tiêu.

3. Đối với lớp chuyên Tiếng Pháp: Tuyển được 29 thí sinh theo quy định, thiếu 06 thí sinh so với chỉ tiêu.

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Hưng Yên

Điểm chuẩn vào lớp 10 Hưng Yên 2022 công lập:

Điểm chuẩn vào lớp 10 Hưng Yên 2022 công lập

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2022 THPT Chuyên Hưng Yên:

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2022 THPT Chuyên Hưng Yên

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Vĩnh Phúc

Điểm sàn vào lớp 10 Vĩnh Phúc 2022:

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Khánh Hòa

I. Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT công lập 2022 bằng phương thức thi tuyển

1. Trường THPT Phan Bội Châu

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 13,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 17,50 điểm

2. Trường THPT Trần Hưng Đạo

a) Tuyển thẳng: 06 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 17,75 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

3. Trường THPT Ngô Gia Tự

a) Tuyển thẳng: 02 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 19,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

4. Trường THPT Trần Bình Trọng

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 15,00 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

5. Trường THPT Nguyễn Huệ

a) Tuyển thẳng: 02 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 15,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

6. Trường THPT Đoàn Thị Điểm

a) Tuyển thẳng: 04 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 15,25 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

7. Trường THPT Hoàng Hoa Thám

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 25,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

8. Trường THPT Nguyễn Thái Học

a) Tuyển thẳng: 02 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 15,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 21,50 điểm

9. Trường THPT Võ Nguyên Giáp

a) Tuyển thẳng: 02 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 15,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 24,50 điểm

10. Trường THPT Lý Tự Trọng

a) Tuyển thẳng: 05 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 29,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

11. Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi

a) Tuyển thẳng: 04 học sinh

b) Trúng tuyển theo chương trình Tiếng Pháp song ngữ và ngoại ngữ Tiếng Pháp: 54 học sinh.

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 31,25 điểm

d) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không có

12. Trường THPT Hoàng Văn Thụ

a) Tuyển thẳng: 07 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 27,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 30,00 điểm

13. Trường THPT Hà Huy Tập

a) Tuyển thẳng: 05 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 27,25 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 30,25 điểm

14. Trường THPT Phạm Văn Đồng

a) Tuyển thẳng: 03 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 28,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

15. Trường THPT Nguyễn Trãi

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 15,00 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

16. Trường THPT Trần Cao Vân

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 18,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

17. Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 7,50 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 10,50 điểm

18. Trường THPT Tôn Đức Thắng

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 10,75 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 17,00 điểm

19. Trường THPT Trần Quý Cáp

a) Tuyển thẳng: 03 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 14,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 17,50 điểm

20. Trường THPT Nguyễn Du

a) Tuyển thẳng: 02 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 7,25 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 13,75 điểm

21. Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

a) Tuyển thẳng: 02 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 8,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 13,00 điểm

22. Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 16,75 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

23. Trường THPT Lê Hồng Phong

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 10,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

24. Trường THPT Tô Văn Ơn

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 13,50 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

II. Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT công lập bằng phương thức xét tuyển

1. Trường THPT Khánh Sơn

a) Tuyển thẳng: 26 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 26,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

2. Trường THPT Lạc Long Quân

a) Tuyển thẳng: 38 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 28,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

3. Trường THCS&THPT Nguyễn Thái Bình

a) Tuyển thẳng: 08 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 27,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

III. Điểm chuẩn vào lớp 10 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

Điểm chuẩn vào lớp 10 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

Điểm chuẩn vào 10 năm 2022 trường Chuyên Khoa học Xã hội và Nhân văn

Ngày 10/6, trường THPT chuyên Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội) công bố điểm chuẩn vào lớp 10 ba lớp chuyên.

Điểm trúng tuyển vào lớp chuyên Ngữ văn cao nhất - 33,5, tiếp đến là lớp Địa lý với 28,5 và Lịch sử 28, thấp hơn năm ngoái từ 2 đến 2,5 điểm. Mức này là tổng điểm ba môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh cộng điểm môn chuyên nhân hệ số 2. Nhà trường không cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh, không xét tuyển thẳng.

Ngoài việc đạt mức điểm trên, thí sinh cần đảm bảo các tiêu chí như không môn nào dưới 4, điểm môn chuyên từ 6 trở lên.

Chia sẻ bởi: 👨 Minh Ánh
53
  • Lượt tải: 4.341
  • Lượt xem: 252.035
  • Dung lượng: 878,5 KB
1 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Hàn Vũ
    Hàn Vũ

    Đủ điểm chuẩn các tỉnh thành luôn, cho 1000 like

    Thích Phản hồi 6 ngày trước
    Chủ đề liên quan