Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 Điểm chuẩn vào 10 các trường trên cả nước

Hiện tại, đã có một số trường công bố điểm thi vào 10, cũng như điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2020 - 2021. Mỗi trường sẽ có những chỉ tiêu, cũng như điểm chuẩn khác nhau.

Vậy mời các em cùng theo dõi danh sách dưới đây của Download.vn để tra cứu điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 - 2021 được cập nhật chính xác từ các Sở GD&ĐT của 63 tỉnh trên cả nước.

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 ở Hà Nội

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 THPT công lập ở Hà Nội

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 THPT công lập ở Hà Nội

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 THPT công lập ở Hà Nội

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 các trường chuyên:

Điểm chuẩn Chuyên Hà Nội

Điểm chuẩn Chuyên Khoa học Tự nhiên

Chuyên Toán học 20,5 điểm
Chuyên Tin học 20,5 điểm
Chuyên Vật lý 16,5 điểm
Chuyên Hóa học 16,5 điểm
Chuyên Sinh học 16,5 điểm

Điểm chuẩn Chuyên Ngoại ngữ 2020

Ngành học Khối thi Điểm trúng tuyển
    Hệ chuyên có học bổng Hệ chuyên
Tiếng Anh D1 29.19 26.00 (không chuyên: 25.00)
Tiếng Nga D1 28.76 23.50
D2 28.76 27.75
Tiếng Pháp D1 28.09 25.15
D3 28.09 24.09
Tiếng Trung D1 30.17 25.59
D4 30.17 24.26
Tiếng Đức D1 29.87 25.01
D5 29.87 26.09
Tiếng Nhật D1 31.15 25.00
D6 31.15 27.11
Tiếng Hàn D1 28.94 25.13
D7 28.94 25.21

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 tỉnh Hưng Yên

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 tỉnh Hưng Yên

Điểm chuẩn vào lớp 10 Hồ Chí Minh 2020

Điểm chuẩn vào lớp 10 Hồ Chí Minh 2020

Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Ngãi 2020

Đã có 8 trường THPT tại Quảng Ngãi công bố điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020:

- Trường THPT Trần Quốc Tuấn, thành phố Quảng Ngãi: 29.8 điểm.

- Trường THPT Bình Sơn: 26.3 điểm.

- Trường THPT số 1 Đức Phổ: 23.8 điểm.

- Trường THPT số 2 Mộ Đức: 23.6 điểm.

- Trường THPT số 1 Tư Nghĩa: 23.2 điểm.

- Trường THPT số 1 Nghĩa Hành: 22,8 điểm.

- Trường THPT Phạm Văn Đồng (Mộ Đức): 21.4 điểm.

- Trường THPT Võ Nguyên Giáp: 24.2 điểm, nguyện vọng 2 là 27.1 điểm.

Điểm chuẩn vào lớp 10 Ninh Bình 2020

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Nho Quan A 10.75      
2 THPT Nho Quan B 14      
3 THPT Nho Quan C 10.75      
4 THPT Gia Viễn A 12      
5 THPT Gia Viễn B 13.75      
6 THPT Gia Viễn C 9.75      
7 THPT Hoa Lư A 16.25     Hộ khẩu huyện Hoa Lư
8 THPT Hoa Lư A 13     Hộ khẩu thành phố Ninh Bình
9 THPT Thực hành Sư phạm Tràng An 11.25      
10 THPT Đinh Tiên Hoàng 16      
11 THPT Trần Hưng Đạo 13.75     Hộ khẩu huyện Hoa Lư
12 THPT Trần Hưng Đạo 13     Hộ khẩu thành phố Ninh Bình
13 THPT Ninh Bình - Bạc Liêu 11      
14 THPT Yên Khánh A 11.75      
15 THPT Yên Khánh B 12.5      
16 THPT Vũ Duy Thanh 15      
17 THPT Kim Sơn A 17      
18 THPT Kim Sơn B 14      
19 THPT Kim Sơn C 12      
20 THPT Bình Minh 16      
21 THPT Yên Mô A 13.25      
22 THPT Yên Mô B 15.5      
23 THPT Tạ Uyên 11.5      
24 THPT Nguyễn Huệ 17.5      
25 THPT Ngô Thì Nhậm 12.75      
26 THPT chuyên Lương Văn Tụy 38.5     Chuyên Toán
27 THPT chuyên Lương Văn Tụy 38.25     Chuyên Lý
28 THPT chuyên Lương Văn Tụy 37.5     Chuyên Hóa
29 THPT chuyên Lương Văn Tụy 34.5     Chuyên Sinh
30 THPT chuyên Lương Văn Tụy 31.25     Chuyên Tin
31 THPT chuyên Lương Văn Tụy 36     Chuyên Văn
32 THPT chuyên Lương Văn Tụy 32.5     Chuyên Sử
33 THPT chuyên Lương Văn Tụy 28     Chuyên địa
34 THPT chuyên Lương Văn Tụy 40.25     Chuyên Anh
35 THPT chuyên Lương Văn Tụy 30.15     Chuyên Pháp

Điểm chuẩn vào lớp 10 Bình Định 2020

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 29     chuyên Toán
2 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 26     chuyên Lý
3 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 33.25     chuyên Hóa
4 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 28     chuyên Sinh
5 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 25     chuyên Toán - Tin
6 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 34.75     chuyên Văn
7 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 37     chuyên Anh
8 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 28.25     lớp không chuyên
9 THPT Chuyên Chu Văn An 30     chuyên Toán
10 THPT Chuyên Chu Văn An 26.75     chuyên Lý
11 THPT Chuyên Chu Văn An 24.5     chuyên Hóa
12 THPT Chuyên Chu Văn An 22.75     chuyên Sinh
13 THPT Chuyên Chu Văn An 26     chuyên Toán Tin
14 THPT Chuyên Chu Văn An 33.5     chuyên Văn
15 THPT Chuyên Chu Văn An 29.5     chuyên Anh
16 THPT Chuyên Chu Văn An 23     lớp không chuyên
17 Quốc học Quy Nhơn 32      
18 THPT Trưng Vương 24.25 26.25    
19 THPT Hùng Vương 18.25      
20 THPT Số 1 Tuy Phước 20.25      
21 THPT Số 2 Tuy Phước 18.25      
22 THPT Số 3 Tuy Phước 21.5      
23 THPT Nguyễn Diêu 17      
24 THPT số 1 An Nhơn 21.25      
25 THPT số 2 An Nhơn 21      
26 THPT số 3 An Nhơn 18      
27 THPT Hòa Bình 18      
28 THPT Quang Trung 18      
29 THPT Tây Sơn 17.5      
30 THPT Võ Lai 18.25      
31 THPT số 1 Phù Cát 23.75      
32 THPT số 2 Phù Cát 16.5      
33 THPT số 3 Phù Cát 18.25      
34 THPT Nguyễn Hữu Quang 9.25      
35 THPT Nguyễn Hồng Đạo 16.75      
36 THPT Ngô Lê Tân 16.76      
37 THPT số 1 Phù Mỹ 25      
38 THPT số 2 Phù Mỹ 25.25      
39 THPT An Lương 21.25      
40 THPT Mỹ Thọ 22      
41 THPT Tăng Bạt Hổ 22      
42 THPT Nguyễn Trân 26.75      
43 THPT Nguyễn Du 25      
44 THPT Lý Tự Trọng 26.75      
45 THPT Hoài Ân 17.5      
46 THPT Võ Giữ 19.5      
47 THPT Trần Quang Diệu 16.75      
48 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 10      

Điểm chuẩn vào lớp 10 Đồng Nai 2020

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT chuyên Lương Thế Vinh 33.75     chuyên Toán
2 THPT chuyên Lương Thế Vinh 30.25     chuyên Tin
3 THPT chuyên Lương Thế Vinh 29.5     chuyên Lý
4 THPT chuyên Lương Thế Vinh 33     chuyên Hóa
5 THPT chuyên Lương Thế Vinh 33.25     chuyên Văn
6 THPT chuyên Lương Thế Vinh 30.25     chuyên Sử
7 THPT chuyên Lương Thế Vinh 28.5     chuyên Sinh
8 THPT chuyên Lương Thế Vinh 33.5     chuyên Địa
9 THPT chuyên Lương Thế Vinh 35.5     chuyên Anh
10 THPT chuyên Lương Thế Vinh 37.75     lớp mặt bằng

Điểm chuẩn vào lớp 10 Nam Định 2020

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Giao Thủy 14.5      
2 THPT Giao Thủy B 14      
3 THPT Giao Thủy C 14.25      
4 THPT Quất Lâm 11.5      
5 THPT Xuân Trường 12.25      
6 THPT Xuân Trường B 15      
7 THPT Xuân Trường C 13      
8 THPT Nguyễn Trường Thúy 11.5      
9 THPT A Hải Hậu 15      
10 THPT Vũ Văn Hiếu 13      
11 THPT B Hải Hậu 12.75      
12 THPT C Hải Hậu 13      
13 THPT Thịnh Long 10.25      
14 THPT Trần Quốc Tuấn 12.75      
15 THPT An Phúc 10      
16 THPT Trực Ninh 12.75      
17 THPT Trực Ninh B 10.75      
18 THPT Nguyễn Trãi 10      
19 THPT Lê Quý Đôn 12      
20 THPT Lý Tự Trọng 14      
21 THPT Nam Trực 14.75      
22 THPT Nguyễn Du 11      
23 THPT Trần Văn Bảo 13.5      
24 THPT A Nghĩa Hưng 13.75      
25 THPT Nghĩa Minh 11.75      
26 THPT B Nghĩa Hưng 11.25      
27 THPT C Nghĩa Hưng 12.25      
28 THPT Trần Nhân Tông 10      
29 THPT Trần Hưng Đạo 14.25      
30 THPT Nguyễn Khuyến 15      
31 THPT Ngô Quyền 12.5      
32 THPT Nguyễn Huệ 14      
33 THPT Hoàng Văn Thụ 13.5      
34 THPT Lương Thế Vinh 12.5      
35 THPT Nguyễn Bính 12.5      
36 THPT Nguyễn Đức Thuận 12      
37 THPT Tống Văn Trân 14      
38 THPT Phạm Văn Nghị 13      
39 THPT Đại An 12.75      
40 THPT Mỹ Tho 13      
41 THPT Lý Nhân Tông 10      
42 THPT Đỗ Huy Liêu 11.25      
43 THPT Mỹ Lộc 13      
44 THPT Trần Văn Lan 12.25      
45 THPT Quang Trung 8.75      

Điểm chuẩn vào lớp 10 Phú Yên 2020

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Lê Trung Kiên 12.5      
2 THPT Trần Quốc Tuấn 15.25      
3 THPT Lê Hồng Phong 11.5      
4 THPT Nguyễn Văn Linh 17.25      
5 THPT Phan Đình Phùng 14.75      
6 THPT Ngô Gia Tự 21.5      
7 THPT Nguyễn Trãi 18.5      
8 THPT Nguyễn Huệ 31      
9 THPT Lê Thành Phương 32      
10 THCS - THPT Võ Văn Kiệt 21      
11 THCS - THPT Nguyễn Bá Ngọc 22      
12 THPT Trần Bình Trọng 27      
13 THPT Nguyễn Trường Tộ 21      
14 THCS - THPT Nguyễn Khuyến 30      
15 THPT Nguyễn Thái Bình 25      
16 THCS - THPT Võ Nguyên Giáp 29      
17 THPT Nguyễn Du 28      
18 THCS - THPT Nguyễn Viết Xuân 25     Điểm TBCN: 6.4
19 THPT Lê Lợi 30      
20 THCS - THPT Chu Văn An 33      
21 THPT Phạm Văn Đồng 30     Điểm TBCN: 6.8
22 THPT Tôn Đức Thắng 26     Điểm TBCN: 6.3
23 THPT Trần Phú 27     Điểm TBCN: 6.8
24 THPT Nguyễn Công Trứ 27     Điểm TBCN: 6.3
25 THCS - THPT Võ Thị Sáu 37     Điểm TBCN: 7.5
26 THPT Phan Chu Trinh 27     Điểm TBCN: 6.3
27 THPT Trần Suyền 27     Điểm TBCN: 7.1
28 THPT Phan Bội Châu 28     Điểm TBCN: 6.5
29 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 32     Điểm TBCN: 7.4
30 THPT Chuyên Lương Văn Chánh 26.75     Chuyên Hóa
31 THPT Chuyên Lương Văn Chánh 32.25     Chuyên Văn
32 THPT Chuyên Lương Văn Chánh 26.25     Chuyên Sinh
33 THPT Chuyên Lương Văn Chánh 36.5     Chuyên Anh
34 THPT Chuyên Lương Văn Chánh 33.25     Chuyên Toán
35 THPT Chuyên Lương Văn Chánh 32     Chuyên Lý
36 THPT Chuyên Lương Văn Chánh 25.75     Chuyên Tin đối với học sinh thi Toán điểm chuẩn là 32.5
37 THPT Chuyên Lương Văn Chánh 26.75     Chuyên Hóa
38 THPT Chuyên Lương Văn Chánh 32.25     Chuyên Văn
39 THPT Chuyên Lương Văn Chánh 26.25     Chuyên Sinh
40 THPT Chuyên Lương Văn Chánh 36.5     Chuyên Anh
41 THPT Chuyên Lương Văn Chánh 33.25     Chuyên Toán
42 THPT Chuyên Lương Văn Chánh 32     Chuyên Lý
43 THPT Chuyên Lương Văn Chánh 25.75     Chuyên Tin đối với học sinh thi Toán điểm chuẩn là 32.5

Điểm chuẩn vào lớp 10 Bà Rịa Vũng Tàu 2020

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 36.25     Chuyên Anh
2 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 32.55     Chuyên Hóa
3 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 32.1     Chuyên Lý
4 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 34.55     Chuyên Sinh
5 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 31.55     Chuyên Tin
6 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 33.1     Chuyên Toán
7 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 33.85     Chuyên Văn
8 THPT Vũng Tàu 37.75      
9 THPT Đinh Tiên Hoàng 30.25 31    
10 THPT Trần Nguyên Hãn 28.25 29    
11 THPT Nguyễn Huệ 30.5 33    
12 THPT Nguyễn Khuyến 24.75 26.5    
13 THPT Châu Thành 30      
14 THPT Bà Rịa 25.5 29.25    
15 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 20.5 24.5    
16 THPT Võ Thị Sáu 18.5      
17 THPT Dương Bạch Mai 15.25 17.5    
18 THPT Trần Văn Quan 20.25 21.75    
19 THPT Trần Quang khải 16.75 19    
20 THPT Long Hải - Phước Tỉnh 23.5      
21 THPT Minh Đạm 24.25      
22 THPT Nguyễn Du 24      
23 THPT Nguyễn Trãi 23      
24 THPT Ngô Quyền 20.75 21.25    
25 THPT Trần Phú 20.5 21    
26 THPT Nguyễn Văn Cừ 18.5 20.25    
27 THPT Phú Mỹ 25 34    
28 THPT Hắc Dịch 19.25 21.5    
29 THPT Trần Hưng Đạo 15.25 18.5    
30 THPT Xuyên Mộc 24.5      
31 THPT Phước Bửu 16.5 17.75    
32 THPT Hòa Bình 20.75      
33 THPT Hòa Hội 20.75      
34 THPT Bưng Riềng 15.75 16.75    

Điểm chuẩn vào lớp 10 Thái Nguyên 2020

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Chuyên Thái Nguyên 52.9     Chuyên Văn
2 THPT Chuyên Thái Nguyên 53.9     Chuyên Toán
3 THPT Chuyên Thái Nguyên 52.35     Chuyên tiếng Anh
4 THPT Chuyên Thái Nguyên 49.75     Chuyên Lý
5 THPT Chuyên Thái Nguyên 53.8     Chuyên Hóa
6 THPT Chuyên Thái Nguyên 53.55     Chuyên Sinh
7 THPT Chuyên Thái Nguyên 48.35     Chuyên Tin
8 THPT Chuyên Thái Nguyên 39.2     Chuyên Sử
9 THPT Chuyên Thái Nguyên 46     Chuyên Địa
10 THPT Chuyên Thái Nguyên 42.89     Chuyên tiếng Nga
11 THPT Chuyên Thái Nguyên 47.59     Chuyên tiếng Pháp
12 THPT Chuyên Thái Nguyên 51.6     Chuyên tiếng Trung

Điểm chuẩn vào lớp 10 Thanh Hóa 2020

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Hàm Rồng (TP Thanh Hóa) 34.8      
2 THPT Đào Duy Từ (TP Thanh Hóa) 32.4      
3 THPT Nguyễn Trãi (TP Thanh Hóa) 28.8      
4 THPT Đông Sơn 1 27.5      
5 THPT Bỉm Sơn 27      
6 THPT Như Thanh 20.3      
7 THPT Thạch Thành 1 19.5      
8 THPT Thạch Thành 3 17.9      
9 THPT Mường Lát 17.7      
10 THPT Như Xuân 9.1      
11 THPT Quan Sơn 6.9      
12 THPT Thường Xuân 2 6.6      
13 THPT Chuyên Lam Sơn 35.6     Chuyên Toán
14 THPT Chuyên Lam Sơn 34.55     Chuyên Lý
15 THPT Chuyên Lam Sơn 38.1     Chuyên Hóa
16 THPT Chuyên Lam Sơn 37.4     Chuyên Sinh
17 THPT Chuyên Lam Sơn 38.1     Chuyên tin
18 THPT Chuyên Lam Sơn 40.45     Chuyên Văn
19 THPT Chuyên Lam Sơn 34.15     Chuyên Sử
20 THPT Chuyên Lam Sơn 35.25     Chuyên Địa
21 THPT Chuyên Lam Sơn 36.55     Chuyên Anh

Điểm chuẩn vào lớp 10 Thái Bình 2020

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Hưng Nhân 25.75      
2 THPT Bắc Duyên Hà 30.5      
3 THPT Nam Duyên Hà 26      
4 THPT Đông Hưng Hà 26.5      
5 THPT Quỳnh Côi 29.75      
6 THPT Quỳnh Thọ 27.25      
7 THPT Phụ Dực 29.75      
8 THPT Tiên Hưng 25.5      
9 THPT Bắc Đông Quan 31.75      
10 THPT Nam Đông Quan 26.25      
11 THPT Mê Linh 22.25      
12 THPT Đông Thụy Anh 26.5      
13 THPT Tây Thụy Anh 25.5      
14 THPT Thái Ninh 23      
15 THPT Thái Phúc 14.75      
16 THPT Lê Quý Đôn 27.5      
17 THPT Nguyễn Đức Cảnh 33.5      
18 THPT Nguyễn Trãi 32      
19 THPT Vũ Tiên 18.5      
20 THPT Lý Bôn 24      
21 THPT Phạm Quang Thẩm 11.5      
22 THPT Nguyễn Du 18.25      
23 THPT Bắc Kiến Xương 25.25      
24 THPT Chu Văn An 24.25      
25 THPT Bình Thanh 15.5      
26 THPT Tây Tiền Hải 29.5      
27 THPT Nam Tiền Hải 26      
28 THPT Đông Tiền Hải 19      

Điểm chuẩn vào lớp 10 Vĩnh Phúc 2020

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Trần Phú 36.8      
2 THPT Vĩnh Yên 31      
3 THPT DTNT Tỉnh 23.5      
4 THPT Nguyễn Thái Học 31      
5 THPT Bến Tre 27.6      
6 THPT Xuân Hòa 24.2      
7 THPT Hai Bà Trưng 23.4      
8 THPT DTNT Tỉnh (PY) 22      
9 THPT Ngô Gia Tự 28.5      
10 THPT Liên Sơn 25.8      
11 THPT Trần Nguyên Hãn 24      
12 THPT Trần Nguyên Hãn C2 24      
13 THPT Tam Dương 29.17      
14 THPT Tam Dương II 24.5      
15 THPT Trần Hưng Đạo 23.5      
16 THPT Tam Đảo 23.8      
17 THPT Tam Đảo 2 23.1      
18 THPT Bình Xuyên 30.1      
19 THPT Quang Hà 24.67      
20 THPT Quang Hà CS2 21.5      
21 THPT Võ Thị Sáu 23.3      
22 THPT Yên Lạc 33.5      
23 THPT Yên Lạc 2 28.3      
24 THPT Đồng Đậu 29.7      
25 THPT Phạm Công Bình 25.5      
26 THPT Lê Xoay 29.1      
27 THPT Đội Cấn 25.5      
28 THPT Nguyễn Viết Xuân 31.6      
29 THPT Nguyễn Thị Giang 25.5      
30 THPT Bình Sơn 28.67      
31 THPT Sáng Sơn 27.31      
32 THPT Sáng Sơn CS2 23.5      
33 THPT Chuyên Vĩnh Phúc 38.58     Chuyên Toán
34 THPT Chuyên Vĩnh Phúc 37.17 37.42   Chuyên Tin
35 THPT Chuyên Vĩnh Phúc 40.75     Chuyên Lý
36 THPT Chuyên Vĩnh Phúc 44.5     Chuyên Hóa
37 THPT Chuyên Vĩnh Phúc 40.42     Chuyên Sinh
38 THPT Chuyên Vĩnh Phúc 45.5     Chuyên Văn
39 THPT Chuyên Vĩnh Phúc 33.92     Chuyên Sử
40 THPT Chuyên Vĩnh Phúc 44.25     Chuyên Địa
41 THPT Chuyên Vĩnh Phúc 45     Chuyên Anh
42 THPT Chuyên Vĩnh Phúc 37.48 44.33   Chuyên Pháp
43 THPT Chuyên Vĩnh Phúc 42     Lớp phổ thông

Điểm chuẩn vào lớp 10 Bắc Ninh 2020

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Chuyên Bắc Ninh 35.63     chuyên Toán
2 THPT Chuyên Bắc Ninh 33.88     chuyên Lý
3 THPT Chuyên Bắc Ninh 36.5     chuyên Hóa
4 THPT Chuyên Bắc Ninh 34.25     chuyên Sinh
5 THPT Chuyên Bắc Ninh 30.88     chuyên Tin
6 THPT Chuyên Bắc Ninh 35.38     chuyên Văn
7 THPT Chuyên Bắc Ninh 33.13     chuyên Sử
8 THPT Chuyên Bắc Ninh 33.4     chuyên Địa
9 THPT Chuyên Bắc Ninh 36.88     chuyên Anh
10 THPT Hàn Thuyên 33.51      
11 THPT Hoàng Quốc Việt 21.51      
12 THPT Lý Nhân Tông 22.01      
13 THPT Lý Thường Kiệt 19.76      
14 THPT Hàm Long 19.76      
15 THPT Yên Phong số 1 28.75      
16 THPT Yên Phong số 2 19.5      
17 THPT Tiên Du số 1 28      
18 THPT Nguyễn Đăng Đạo 26.5      
19 THPT Lý Thái Tổ 31.51      
20 THPT Ngô Gia Tự 24      
21 THPT Nguyễn Văn Cừ 24      
22 THPT Quế Võ 1 25.5      
23 THPT Quế Võ 2 22.5      
24 THPT Quế Võ 3 13.75      
25 THPT Thuận Thành số 1 31      
26 THPT Thuận Thành số 2 26.25      
27 THPT Thuận Thành số 3 24.25      
28 THPT Gia Bình số 1 25.5      
29 THPT Lê Văn Thịnh 26.5      
30 THPT Lương Tài 27.75      
31 THPT Lương Tài số 2 21.5      

Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Trị 2020

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 29.25     Chuyên Toán
2 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 24.75     Chuyên Tin
3 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 25.75     Chuyên tin (Chuyển từ chuyên Toán sang)
4 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 23.5     Chuyên Lý
5 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 30.25     Chuyên Hóa
6 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 25.75     Chuyên Sinh
7 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 34.75     Chuyên Văn
8 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 23.5     Chuyên Sử
9 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 27.5     Chuyên Địa
10 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 36.2     Chuyên Anh
Mời bạn đánh giá!
  • Lượt tải: 2.574
  • Lượt xem: 31.279
  • Dung lượng: 2 MB
0 Bình luận
Sắp xếp theo