Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Ninh Bình Điểm chuẩn vào 10 năm 2022

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm 2022 - 2023 Ninh Bình diễn ra trong 2 ngày 8 - 9/6/2022. Kết quả thi vào lớp 10 đã được Sở GD&ĐT Ninh Bình công bố ngày 20/6. Điểm chuẩn vào lớp 10 Ninh Bình 2022 đã được công bố vào ngày 21/6.

Vậy mời các em cùng theo dõi điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 - 2023 Ninh Bình trong bài viết dưới đây của Download.vn:

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Ninh Bình công lập

Điểm chuẩn vào lớp 10 THPT Công lập 2022

Điểm chuẩn vào lớp 10 THPT Công lập 2022

Điểm chuẩn vào lớp 10 THPT Công lập 2022

Điểm chuẩn vào lớp 10 THPT Công lập 2022

Điểm chuẩn vào lớp 10 THPT Chuyên Lương Văn Tụy năm 2022

STT

Lớp chuyên

Điểm chuẩn trúng tuyển

1

Toán

43,65

2

Vật lí

41,7

3

Hóa học

47,44

4

Sinh học

39,5

5

Tin học

Môn thi chuyên Tin học: 41,54 Môn thi chuyên Toán: 37,6

6

Ngữ văn

42,9

7

Lịch sử

35,7

8

Địa lí

37,35

9

Tiếng Anh

45,19

10

Tiếng Pháp

33,52

Ghi chú:

1. Đối với lớp chuyên Toán: 03 thí sinh có cùng tổng điểm xét tuyển 43,65; trong đó 02 thí sinh được xét trúng tuyển theo tiêu chí ưu tiên: Thí sinh có số báo danh 110907 (Đoạt giải Ba môn Toán trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THCS cấp tỉnh năm học 2021-2022) và thí sinh có số báo danh 110888 (có điểm trung bình môn chuyên đăng kí dự thi cao hơn).

2. Đối với lớp chuyên Tin học: Tuyển được 34 thí sinh theo quy định (môn thi chuyên Tin học tuyển 17 thí sinh, môn thi chuyên Toán tuyển 17 thí sinh), thiếu 01 thí sinh so với chỉ tiêu.

3. Đối với lớp chuyên Tiếng Pháp: Tuyển được 29 thí sinh theo quy định, thiếu 06 thí sinh so với chỉ tiêu.

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Ninh Bình công lập

STTTrườngNV1NV2NV3Ghi chú
1THPT Dân tộc nội trú12.9Xã Cúc Phương
2THPT Dân tộc nội trú12.2Xã Kỳ Phú
3THPT Dân tộc nội trú12.7Xã Thạch Bình
4THPT Dân tộc nội trú14.9Xã Quảng Lạc
5THPT Dân tộc nội trú11.65Xã Phú Long
6THPT Dân tộc nội trú12.65Các xã còn lại (Yên Quang, Xích Thổ, Văn Phương)
7THPT Nho Quan A14.65
8THPT Nho Quan B14.7
9THPT Nho Quan C11.05
10THPT Gia Viễn A14.7
11THPT Gia Viễn B16.8
12THPT Gia Viễn C13.6
13THPT Hoa Lư A14.35Thí sinh hộ khẩu huyện Hoa Lư
14THPT Hoa Lư A19.1Thí sinh hộ khẩu thành phố Ninh Bình
15THPT Đinh Tiên Hoàng18.8
16THPT Trần Hưng Đạo14.7Thí sinh hộ khẩu huyện Hoa Lư
17THPT Trần Hưng Đạo14.8Thí sinh hộ khẩu thành phố Ninh Bình
18THPT Ninh Bình-Bạc Liêu15.2
19Phổ thông thực hành sư phạm Tràng An13.9
20THPT Yên Khánh A19.65
21THPT Yên Khánh B14.65
22THPT Vũ Duy Thanh14.65
23THPT Kim Sơn A18.95
24THPT Kim Sơn B15.2
25THPT Kim Sơn C14.1
26THPT Bình Minh15.55
27THPT Yên Mô A11.05
28THPT Yên Mô B15
29THPT Tạ Uyên13.35
30THPT Nguyễn Huệ16.2
31THPT Ngô Thì Nhậm16.4
32Chuyên Lương Văn Tụy38.25Chuyên Toán
33Chuyên Lương Văn Tụy39.3Chuyên Lý
34Chuyên Lương Văn Tụy36.46Chuyên Hóa
35Chuyên Lương Văn Tụy34.45Chuyên Sinh
36Chuyên Lương Văn Tụy37.6Chuyên Tin
37Chuyên Lương Văn Tụy36.45Chuyên ngữ văn
38Chuyên Lương Văn Tụy35Chuyên Sử
39Chuyên Lương Văn Tụy33.6Chuyên Địa
40Chuyên Lương Văn Tụy39.3Chuyên Anh
41Chuyên Lương Văn Tụy34.61Chuyên Pháp
Chia sẻ bởi: 👨 Tuyết Mai
Mời bạn đánh giá!
  • Lượt xem: 4.070
  • Dung lượng: 390,5 KB
Liên kết tải về
Sắp xếp theo
    Chủ đề liên quan