Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Điểm chuẩn vào 10 Quảng Trị 2026 - 2027 là mức điểm thí sinh cần đạt được để đủ điều kiện trúng tuyển vào trường đăng ký xét tuyển. Điểm chuẩn dựa trên kết quả tất cả các bài thi, là căn cứ để các trường tiến hành tuyển sinh vào lớp 10.
Sau khi kết thúc kỳ thi thì việc tra cứu điểm thi vào lớp 10, điểm chuẩn lớp 10 Quảng Trị 2026 được các bậc phụ huynh và các em học sinh rất quan tâm. Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Trị 2026 - 2027 dự kiến công bố ngày 6/6/2026. Mời các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn nhé:
....
>> Tiếp tục cập nhật
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn cũng đã công bố điểm xét tuyển và danh sách trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2025 - 2026. Trường tuyển sinh tổng cộng 284 chỉ tiêu. Điểm xét tuyển cao nhất của trường là 37.6 (chuyên Toán).
Từ ngày 9-6 đến 16h30 ngày 11-6, thí sinh Quảng Trị có thể nộp đơn phúc khảo. Việc xét tuyển vào trường chuyên (sau phúc khảo) sẽ hoàn thành trước 11h ngày 14-6.
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Phổ thông DTNT tỉnh từ 13h ngày 9-6 đến 16h ngày 14-6. Thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường công lập có cấp học THPT từ 13h ngày 9-6 đến 17h ngày 15-6.


|
TT |
Lớp chuyên |
Số lượng chuyển thẳng |
Nguyện vọng 1 |
Số lượng trúng tuyển |
Nguyện vọng 2 |
Số lượng trúng tuyển |
|
1 |
Toán |
02 |
30.40 |
32 |
- |
0 |
|
2 |
Tin học |
01 |
25.50 |
29 |
33.35 (từ Vật lý sang) |
2 |
|
29.50 (từ Toán sang) |
1 |
|||||
|
3 |
Vật lý |
01 |
33.50 |
32 |
- |
0 |
|
4 |
Hóa học |
02 |
33.55 |
32 |
- |
0 |
|
5 |
Sinh học |
02 |
26.00 |
31 |
33.50 (từ Hóa học sang) |
1 |
|
6 |
Ngữ văn |
03 |
36.05 |
32 |
- |
0 |
|
7 |
Lịch sử |
01 |
25.65 |
11 |
35.15 (từ Ngữ Văn sang) |
4 |
|
34.55 (từ Tiếng Anh sang) |
1 |
|||||
|
8 |
Địa lý |
0 |
30.25 |
16 |
- |
0 |
|
9 |
Tiếng Anh |
02 |
34.60 |
60 |
- |
0 |
| STT | Trường | NV1 | NV2 | NV3 | Ghi chú |
| 1 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 35.5 | Chuyên Toán | ||
| 2 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 33.25 | Chuyên Tin | ||
| 3 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 31.75 | Chuyên Lý | ||
| 4 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 37.5 | Chuyên Hóa | ||
| 5 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 31.5 | Chuyên Sinh | ||
| 6 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 35.5 | Chuyên Văn | ||
| 7 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 27.25 | Chuyên Sử | ||
| 8 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 30.5 | Chuyên Địa | ||
| 9 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 37.5 | Chuyên Anh | ||
| 10 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 34.25 | Không chuyên Văn | ||
| 11 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 36.65 | Không chuyên Anh | ||
| 12 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 35.25 | Không chuyên Hóa | ||
| 13 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 30.25 | Không chuyên Lý | ||
| 14 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 35 | Không chuyên Toán |
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: