Toán 6 Bài 2: Cách ghi số tự nhiên Giải Toán lớp 6 trang 9 sách Kết nối tri thức với cuộc sống - Tập 1

Giải Toán 6 bài 2: Cách ghi số tự nhiên giúp các em học sinh lớp 6 tham khảo, nhanh chóng trả lời toàn bộ câu hỏi phần Luyện tập, Hoạt động, Hình thành kiến thức mới, Thử thách nhỏ, cùng 7 bài tập trong SGK Toán 6 Tập 1 Kết nối tri thức với cuộc sống trang 9, 10, 11, 12.

Qua đó, giúp các em nhận biết giá trị các chữ số của một số tự nhiên viết trong hệ thập phân, đọc và viết số la mã từ 1 đến 30. Đồng thời, cũng giúp thầy cô nhanh chóng soạn giáo án Bài 2 Chương I: Tập hợp các số tự nhiên trong SGK Toán 6 Tập 1 Kết nối tri thức với cuộc sống. Chi tiết mời thầy cô và các em cùng theo dõi:

Giải Toán 6 Kết nối tri thức phần Hoạt động

Hoạt động 1

Trong số 32 019, ta thấy:

“Chữ số 2 nằm ở hàng nghìn và có giá trị bằng 2 x 1 000 = 2 000”

Hãy phát biểu theo mẫu câu đó đối với các chữ số còn lại.

Gợi ý đáp án:

Chữ số 3 nằm ở hàng chục nghìn và có giá trị bằng 3 x 10 000 = 30 000

Chữ số 0 nằm ở hàng trăm và có giá trị bằng 0 x 100 = 0

Chữ số 1 nằm ở hàng chục và có giá trị bằng 1 x 10 = 10

Chữ số 9 nằm ở hàng đơn vị và có giá trị bằng 9 x 1 = 9.

Hoạt động 2

Viết số 32 019 thành tổng giá trị các chữ số của nó.

Gợi ý đáp án:

Số 32 019 được biểu diễn thành tổng giá trị các chữ số của nó là:

32 019 = 3 x 10 000 + 2 x 1 000 + 0 x 100 + 1 x 10 + 9 x 1

Giải Toán 6 Kết nối tri thức phần Câu hỏi

Câu hỏi trang 9

Chỉ dùng 3 chữ số 0; 1 và 2, hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số, mỗi chữ số chỉ viết một lần.

Gợi ý đáp án:

Số tự nhiên có 3 chữ số có chữ số hàng trăm khác 0

Vậy các số tự nhiên có 3 chữ số mà mỗi chữ số chỉ viết một lần là: 102; 120; 201; 210.

Câu hỏi trang 11

a. Viết các số 14 và 27 bằng số La Mã.

b. Đọc các số La Mã XVI, XXII

Gợi ý đáp án:

a. Ta viết các số đã cho dưới dạng số La Mã là:

14 = 10 + 4

4 kí hiệu IV, 10 kí hiệu là X

Để viết số 14 La Mã ta thêm X vào bên trái IV

⇒ 14: XIV

27 = 20 + 7

7 kí hiệu VII, 20 kí hiệu là XX

Để viết số 27 La Mã ta thêm XX vào bên trái VII

⇒ 27: XXVII

b. XVI có hai thành phần là X và VI tương ứng với giá trị 10 và 6.

⇒ XVI biểu diễn số 16

XXII có hai thành phần là XX và II tương ứng với giá trị 20 và 2.

⇒ XXII biểu diễn số 22

Giải Toán 6 Kết nối tri thức phần Vận dụng và Luyện tập

Luyện tập

Viết số 34 604 thành tổng giá trị các chữ số của nó.

Gợi ý đáp án:

Số 34 604 được viết thành tổng giá trị các chữ số của nó là:

34 604 = (3 x 10 000) + (4 x 1 000) + (6 x 100) + (0 x 10) + 4

Vận dụng

Bác Hoa đi chợ, Bác chỉ mang ba loại tiền: loại (có mệnh giá) 1 nghìn (1 000) đồng, loại 10 nghìn (10 000) đồng và loại 100 nghìn (100 000) đồng. Tổng số tiền bác phải trả là 492 nghìn đồng. Nếu mỗi loại tiền, bác mang theo không quá 9 tờ thì bác sẽ phải trả bao nhiêu tờ tiền mỗi loại, mà người bán không phải trả lại tiền thừa?

Gợi ý đáp án:

Ta biểu diễn 492 thành:

492 = (4 x 100) + (9 x 10) + 4 x 1

Vậy để người bán hàng không phải trả lại tiền thừa thì số tờ tiền mỗi loại bác phải trả là: 4 tờ loại 100 nghìn (100 000) đồng; 9 tờ 10 nghìn (10 000) đồng và 4 tờ loại 1 nghìn (1 000) đồng

Giải Toán 6 Kết nối tri thức phần Thử thách nhỏ

Sử dụng 7 que tính, em xếp được những số La Mã nào?

Gợi ý đáp án:

Ta có bảng giá trị của mỗi thành phần là:

Thành phầnIVXIVIX
Giá trị (viết trong hệ thập phân)151049

Sử dụng 7 que tính sẽ xếp được các số La Mã là: XVIII (18); XXIII (23); XXIV (24); XXVI (26); XXIX (29). Mở rộng ta có thêm số XXXI (31).

Giải Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống trang 12 tập 1

Bài 1.6

Cho các số: 27 501; 106 712; 7 110 385; 2 915 404 267 (viết trong hệ thập phân)

a) Đọc mỗi số đã cho

b) Chữ số 7 trong mỗi số đã cho có giá trị bằng bao nhiêu

Gợi ý đáp án:

a) Đọc các số đã cho:

  • 27 501: Hai mươi bảy nghìn năm trăm lẻ một
  • 106 712: Một trăm lẻ sáu nghìn bảy trăm mười hai
  • 7 110 385: Bảy triệu một trăm mười nghìn ba trăm tám mươi năm
  • 2 915 404 267: Hai tỉ chín trăm mười năm triệu bốn trăm lẻ bốn nghìn hai trăm bảy mươi sáu.

b) Chữ số 7 trong mỗi số bên dưới có giá trị là:

  • 27 501: Chữ số 7 nằm ở hàng nghìn và có giá trị là 7 x 1 000 = 7 000
  • 106 712: Chữ số 7 nằm ở hàng trăm và có giá trị là 7 x 100 = 700
  • 7 110 385: Chữ số 7 nằm ở hàng triệu và có giá trị là 7 x 1 000 000 = 7 000 000
  • 2 915 404 267: Chữ số 7 nằm ở hàng đơn vị và có giá trị là 7 x 1 = 7

Bài 1.7

Chữ số 4 đứng ở hàng nào trong một số tự nhiên nếu nó có giá trị bằng:

a) 400        b) 40           c) 4

Gợi ý đáp án:

a) Chữ số 4 có giá trị bằng 400 khi nó đứng ở hàng trăm.

b) Chữ số 4 có giá trị bằng 40 khi nó đứng ở hàng chục.

c) Chữ số 4 có giá trị bằng 4 khi nó đứng ở hàng đơn vị.

Bài 1.8

Đọc các số La Mã XIV; XVI; XXIII

Gợi ý đáp án:

Đọc các số La Mã đã cho như sau:

  • XIV: Mười bốn
  • XVI: Mười sáu
  • XXIII: Hai mươi ba

Bài 1.9

Viết các số sau bằng số La Mã: 18; 25

Gợi ý đáp án:

Các số đã cho viết dưới dạng số La Mã như sau:

  • 18: XVIII
  • 25: XXV

Bài 1.10

Một số tự nhiên được viết bởi ba chữ số 0 và ba chữ số 9 nằm xen kẽ nhau. Đó là số nào?

Gợi ý đáp án:

Vì chữ số 0 không thể đứng đầu, các chữ số 0 và chữ số 9 nằm xem kẽ nhau nên số tự nhiên cần tìm là: 909 090

Bài 1.11

Dùng các chữ số 0, 3 và 5, viết một số tự nhiên có ba chữ số khác nhau mà chữ số 5 có giá trị là 50.

Gợi ý đáp án:

Chữ số 5 có giá trị là 50 = 5 x 10 ⇒ 5 là đứng ở vị trí hàng chục ⇒ b = 5

Vì a là số khác 0, a, b, c không trùng nhau ⇒ c = 0

Nên a = 3

Vậy số cần tìm là 350.

Bài 1.12

Trong một cửa hàng bánh kẹo, người ta đóng gói kẹo thành các loại: mỗi gói có 10 cái kẹo; mỗi hộp có 10 gói; mỗi thùng có 10 hộp. Một người mua 9 thùng, 9 hộp và 9 gói kẹo. Hỏi người đó đã mua tất cả bao nhiêu cái kẹo?

Gợi ý đáp án:

Một gói kẹo có 10 cái kẹo ⇒ 9 gói kẹo sẽ có: 9 x 10 = 90 (cái kẹo)

Mỗi hộp có 10 gói kẹo ⇒ 1 hộp sẽ có: 10 x 10 = 100 (cái kẹo)

⇒ 9 hộp sẽ có: 9 x 100 = 900 (cái kẹo)

Mỗi thùng có 10 hộp kẹo ⇒ 1 thùng sẽ có: 10 x 100 = 1000 (cái kẹo)

⇒ 9 thùng sẽ có 9 x 1000= 9000 (cái kẹo)

Vậy tổng số kẹo người đó mua là:

9000 + 900 + 90 = 9990 (cái kẹo)

Đáp án: 9990 cái kẹo

Chia sẻ bởi: 👨 Mai Lê
Mời bạn đánh giá!
  • Lượt tải: 96
  • Lượt xem: 33.872
  • Dung lượng: 117,8 KB
Liên kết tải về
Sắp xếp theo