Toán 6 Bài 37: Số đo góc Giải Toán lớp 6 trang 64 sách Kết nối tri thức với cuộc sống - Tập 2

Giải Toán 6 Bài 37: Số đo góc giúp các em học sinh lớp 6 tham khảo, nhanh chóng trả lời toàn bộ câu hỏi phần Luyện tập, Vận dụng, cũng như 4 bài tập trong SGK Toán 6 Tập 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống trang 61, 62, 63, 64.

Toàn bộ lời giải được trình bày khoa học, chi tiết, giúp các em rèn kỹ năng giải Toán, rồi so sánh đáp án vô cùng thuận tiện. Nhờ đó, sẽ ôn tập tốt Bài 37 Chương VIII - Những hình hình học cơ bản. Đồng thời, cũng giúp thầy cô tham khảo để soạn giáo án cho học sinh của mình.

Giải Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống Luyện tập, Vận dụng

Luyện tập 1

(1) Dùng thước đo góc, em hãy đo và viết số đo của các góc trong mỗi hình sau.

Góc

(2) Em hãy đo góc sút trong Hình 8.42, Bài Góc.

Hình 8.42

Gợi ý trả lời

1. Số đo như sau:

a. Số đo góc nAm là: 70 độ

b. Số đo góc xOz là: 105 độ

c. Số đo góc xMy là: 90 độ

2. Số đo của góc sút là: 20 độ

Luyện tập 2

Hãy sắp xếp các góc sau theo thứ tự số đo từ bé đến lớn: góc vuông, góc nhọn, góc tù và góc bẹt.

Gợi ý trả lời

+) Góc vuông có số đo bằng 90o

+) Góc nhọn có số đo lớn hơn 00 và nhỏ hơn 90o

+) Góc tù là góc có số đo lớn hơn 900 và nhỏ hơn 180o

+) Góc bẹt là góc có số đo bằng 180o

Do đó sắp xếp các góc theo thứ tự số đo từ bé đến lớn là: góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc vuông.

Vận dụng

a) Dùng thước đo góc để đo các góc tạo bởi kim phút và kim giờ trong các mặt đồng hồ sau:

Đồng hồ

b) Trong các góc đó, chỉ ra góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt.

Gợi ý trả lời

a. Dùng thước đo góc, ta thấy số đo của các góc tạo bởi kim phút và kim giờ trong các mặt đồng hồ trên theo thứ tự từ trái qua phải lần lượt là: 1200; 900; 1800 ; 600

b. Góc vuông là góc có số đo bằng 9 00

Đồng hồ

Góc nhọn là góc 300 vì 00 < 300 < 900

Đồng hồ

Góc tù là góc 1200 vì 900 < 1200. < 1800

Đồng hồ

Góc bẹt là góc 1800

Đồng hồ

Giải Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống trang 64 tập 2

Bài 8.31

Cho các góc với số đo như dưới đây.

\widehat{A}=63^0; \widehat{M}=135^0; \widehat{B}=91^0; \widehat{T}=179^0

Trong các góc đó, kể tên các góc nhọn, góc tù.

Gợi ý đáp án:

Các góc nhọn là: \widehat{A}=63^0

Các góc tù là: \widehat{M}=135^0; \widehat{B}=91^0; \widehat{T}=179^0

Bài 8.32

Quan sát hình sau.

Bài 8.31

a. Ước lượng bằng mắt xem góc nào là góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt.

b. Dùng eke để kiểm tra lại kết quả của câu a.

c. Dùng thước đo góc để tìm số đo mỗi góc

Gợi ý đáp án:

a. Góc nhọn là:

Bài 8.31

Góc vuông là:

Bài 8.31

Góc tù là:

Bài 8.31

Góc bẹt là:

Bài 8.31

c. Góc CEB có số đo là: 30 độ

Góc xAy có số đo là: 90 độ

Góc NIM có số đo là: 80 độ

Góc tAu có số đo là: 120 độ

Góc mEn có số đo là: 180 độ

Bài 8.33

Quan sát hình ảnh mặt đồng hồ, em hãy tìm một thời điểm mà góc tạo bởi kìm giờ và kim phút là:

a. Góc nhọn

c. Góc tù

b. Góc vuông

d. Góc bẹt.

Gợi ý đáp án:

Thời điểm mà góc tạo bởi kìm giờ và kim phút là:

a. Góc nhọn lúc 12 giờ 10 phút

b. Góc vuông lúc 6 giờ 15 phút

c. Góc tù lúc 7 giờ 15 phút

d. Góc bẹt lúc 12 giờ 30 phút.

Bài 8.34

Đo các góc trong tứ giác ABCD rồi tính tổng số đo các góc đó.

Bài 8.34

Gợi ý đáp án:

Số đo góc ABC là: 150 độ

Số đo góc BCD là: 100 độ

Số đo góc CDA là: 50 độ

Số đo góc DAB là: 60 độ.

Chia sẻ bởi: 👨 Songotenks
Mời bạn đánh giá!
  • Lượt tải: 23
  • Lượt xem: 5.221
  • Dung lượng: 217,9 KB
Liên kết tải về
Sắp xếp theo