Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Điểm chuẩn vào 10 Bắc Ninh 2026 - 2027 là mức điểm thí sinh cần đạt được để đủ điều kiện trúng tuyển vào trường đăng ký xét tuyển. Điểm chuẩn dựa trên kết quả tất cả các bài thi, là căn cứ để các trường tiến hành tuyển sinh vào lớp 10.
Sau khi kết thúc kỳ thi thì việc tra cứu điểm thi vào lớp 10, điểm chuẩn lớp 10 Bắc Ninh 2026 được các bậc phụ huynh và các em học sinh rất quan tâm. Điểm chuẩn vào lớp 10 Bắc Ninh 2026 - 2027 được công bố trước ngày ngày 15/6/2026. Mời các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
....
>> Tiếp tục cập nhật






| STT | Trường | NV1 | NV2 | NV3 | Ghi chú |
| 1 | THPT Chuyên Bắc Ninh | 30.75 | Chuyên Toán | ||
| 2 | THPT Chuyên Bắc Ninh | 37.3 | Chuyên Lý | ||
| 3 | THPT Chuyên Bắc Ninh | 40.5 | Chuyên Hóa | ||
| 4 | THPT Chuyên Bắc Ninh | 37.85 | Chuyên Sinh | ||
| 5 | THPT Chuyên Bắc Ninh | 29.55 | Chuyên Tin | ||
| 6 | THPT Chuyên Bắc Ninh | 37.85 | Chuyên Văn | ||
| 7 | THPT Chuyên Bắc Ninh | 37.8 | Chuyên Sử | ||
| 8 | THPT Chuyên Bắc Ninh | 36.9 | Chuyên Địa | ||
| 9 | THPT Chuyên Bắc Ninh | 36.6 | Chuyên Tiếng Anh | ||
| 10 | THPT Hàn Thuyên | 32.75 | |||
| 11 | THPT Hoàng Quốc Việt | 25.9 | |||
| 12 | THPT Lý Nhân Tông | 25.25 | |||
| 13 | THPT Lý Thường Kiệt | 19.8 | |||
| 14 | THPT Hàm Long | 9.5 | |||
| 15 | THPT Yên Phong số 1 | 29.7 | |||
| 16 | THPT Yên Phong số 2 | 18.45 | |||
| 17 | THPT Tiên Du số 1 | 28.15 | |||
| 18 | THPT Nguyễn Đăng Đạo | 26.95 | |||
| 19 | THPT Lý Thái Tổ | 30.7 | |||
| 20 | THPT Ngô Gia Tự | 27.75 | |||
| 21 | THPT Nguyễn Văn Cừ | 26.85 | |||
| 22 | THPT Quế Võ số 1 | 24.9 | |||
| 23 | THPT Quế Võ số 2 | 20.75 | |||
| 24 | THPT Quế Võ số 3 | 10 | |||
| 25 | THPT Thuận Thành số 1 | 30.4 | |||
| 26 | THPT Thuận Thành số 2 | 22.4 | |||
| 27 | THPT Thuận Thành số 3 | 19.35 | |||
| 28 | THPT Gia Bình số 1 | 19.05 | |||
| 29 | THPT Lê Văn Thịnh | 14.25 | |||
| 30 | THPT Lương Tài | 25.4 | |||
| 31 | THPT Lương Tài số 2 | 8.15 |

| Trường | Điểm chuẩn |
|---|---|
| THPT Hàn Thuyên | 33.30 |
| THPT Hoàng Quốc Việt | 25.20 |
| THPT Lý Thường Kiệt | 18.20 |
| THPT Lý Nhân Tông | 22.20 |
| THPT Hàm Long | 16.10 |
| THPT Yên Phong số 1 | 28.15 |
| THPT Yên Phong số 2 | 19.60 |
| THPT Nguyễn Đăng Đạo | 19.20 |
| THPT Tiên Du số 1 | 25.65 |
| THPT Lý Thái Tổ | 28.10 |
| THPT Nguyễn Văn Cừ | 23.55 |
| THPT Ngô Gia Tự | 24.80 |
| THPT Quế Võ số 1 | 25.85 |
| THPT Quế Võ số 2 | 23.55 |
| THPT Quế Võ số 3 | 17.65 |
| THPT Thuận Thành số 1 | 13.70 |
| THPT Thuận Thành số 2 | 20.80 |
| THPT Thuận Thành số 3 | 23.50 |
| THPT Gia Bình số 1 | 24.20 |
| THPT Lê Văn Thịnh | 25.25 |
| THPT Lương Tài | 23.35 |
| THPT Lương Tài số 2 | 19.95 |
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: