Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh 10 Global Success Ôn tập cuối kì 2 Anh 10 Global Success (Cấu trúc mới)

Đề cương ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh 10 Global success năm 2025 - 2026 gồm 17 trang giới hạn kiến thức cần nắm kèm theo các dạng bài tập trọng tâm theo bài và đề thi minh họa có đáp án.

Đề cương ôn thi cuối học kì 2 Tiếng Anh 10 năm 2026 giúp các em học sinh xác định rõ trọng tâm, nhận diện những phần kiến thức cần củng cố và luyện tập. Qua đó việc ôn tập trở nên có định hướng, tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả học tập. Bên cạnh đó, đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 còn góp phần rèn luyện kỹ năng tự học, giúp học sinh chủ động hơn trong quá trình chuẩn bị cho kì thi, từ đó tự tin hơn khi bước vào phòng thi và đạt kết quả tốt nhất. Bên cạnh đó các bạn xem thêm đề cương ôn tập học kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức.

Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 10 Global Success 2026 

TRƯỜNG THPT ……

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII

Môn: TIẾNG ANH 10

Năm học 2025 -2026

------------------------------------------------------

1. MỤC TIÊU

1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về: Unit 6,7,8,9,10 và trọng tâm Unit 8,9,10

1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng: Reading, Writing & Language

2. NỘI DUNG

2.1. Phonetics & Pronuciation (unit 8,9,10)

2.2. Vocabulary and Grammar

- Passive voice with modal verbs

- Comparatives and superlative adjectives

- Relative clause: Defining and non-defining relative clauses with who, that, which and whose.

- Reported speech

- Conditional sentences type 1 and type 2

2.3. Topics for reading

- New ways to learn

- Protecting the environment

- Ecotourism

2.4. Writing

- Rewrite sentences by using passive voice with modal verbs, comparatives and superlative adjectives, relative clauses, reported speech & conditional sentences type 1 and type 2

2.5.Ma trận: Đề kiểm tra tiếng anh khối 10

TT

Chương/

chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỉ lệ

% điểm

TNKQ nhiều lựa chọn

TNKQ đúng - sai

Tự luận

Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

1

Nghe hiểu

Nghe hiểu 1: Nghe và trả lời câu hỏi đúng/sai

 

 

 

3

2

 

 

 

 

3

2

 

10%

Nghe hiểu 2: Nghe và chọn đáp án đúng về chủ đề “Protecting the environment”

3

2

 

 

 

 

 

 

 

3

2

 

10%

2

Kiến thức ngôn ngữ

Kiến thức ngôn ngữ 1: Phát âm, trọng âm

2

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

4%

Kiến thức ngôn ngữ 2: Từ vựng

1

1

 

 

 

 

 

 

 

1

1

 

4%

Kiến thức ngôn ngữ 3: Ngữ pháp

3

1

 

 

 

 

 

 

 

3

1

 

8%

Kiến thức ngôn ngữ 4: Đọc quảng cáo/thông báo

2

1

 

 

 

 

 

 

 

2

1

 

6%

3

Đọc hiểu

 

Đọc hiểu 1: Bài đọc điền từ vào chỗ trống trong bài văn (MCQs)

3

2

 

 

 

 

 

 

 

3

2

 

10%

Đọc hiểu 2: Đọc và trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung bài đọc

3

2

 

 

 

 

 

 

 

3

2

 

10%

4

Viết

Viết 1: Sắp xếp đoạn văn/ bức thư

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

8%

Viết 2: Viết đoạn văn/ bài văn

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

1

10%

5

Nói

Nói 1: Hội thoại theo cặp theo chủ đề

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

1

10%

Nói 2: Tranh biện/thảo luận theo chủ đề

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

1

10%

Tổng số câu

17

13

 

3

2

 

 

 

3

20

16

3

 

Tổng số điểm

3,4

2,6

 

0.6

0.4

 

 

 

3

 

 

 

 

Tỉ lệ %

62%

8%

30%

40%

30%

30%

100

2.6. Câu hỏi và bài tập minh họa

I. Phonetics

1. Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

1. A. immediate B. schedule C. blended D. lesson

2. A. focus B. control C. role D. modern

3. A. ecosystem B. tortoise C. biodiversity D. promotion

4. A. discuss B. issue C. fossil D. classroom

5. A. public B. brochure C. understand D. culture

II. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

1. A. digital B. personal C. excellent D. effective

2. A. concentrate B. benefit C. understand D. mobilize

3. A. combine B. harmful C. disease D. destroy

4. A. awareness B. illegal C. importanceD. atmosphere

5. A. ecotourism B. relaxation C. preservationD. disappointed

III. Choose the best answer.

1. ___________ learning allows us to communicate with teachers immediately and directly.

A. Face-to-face
B. Online
C. Blended
D. indirect

2. You need a specific ___________ to improve your English speaking skills.

A. connection
B. strategy
C. outline
D. list

3. Nick is watching the video that his geography teacher ________on Google Drive.

A. uploaded
B. registered
C. applied
D. removed

4. Teachers _________the role of a guide for them and prepare students for lifelong learning.

A. put
B. play
C. do
D. make

5. Students are expected to ___________ discussions and express personal opinions.

A. take part in
B. get on with
C. put up with
D. catch up with

6. Teachers can use some___________ to get students more interested in the lessons.

A. plans
B. tips
C. strategies
D. tricks

7. In ___ learning, students may have face-to-face discussions, take online tests and submit homework online.

A. normal
B. blended
C. traditional
D. online

8. Using digital devices in class can help students improve their _______ experience in many ways.

A. education
B. educational
C. technical
D. learn

9. The ___________ of the project is to provide students with opportunities to learn social skills.

A. application
B. aim
C. experiment
D. distraction

10. Personal electronic devices which distract students _________their classwork are banned in most schools.

A. from
B. with
C. in
D. for

11. __________ damage to children's body may be caused by frequent contact with electronic devices.

A. Immediate
B. Permanent
C. Short-term
D. Serious

12. Many teachers have worked to chance their traditional classrooms into an environment ____ students can use the latest technology for their learning process.

A. whose
B. who
C. where
D. that

13. My youngest son, ____ may be quiet or shy in a classroom, may become active in a social learning situation made possible by digital devices.

A. that
B. who
C. whose
D. whom

14. Some teachers ____ levels of IT are not very high may resist teaching with electronic devices.

A. who
B. whom
C. whose
D. which

15. I ___ a lot of new language from speaking with my host family and with other students from all over the world.

A. picked up
B. took up
C. made up
D. saved up

16. I have a test to take tomorrow morning. If I ____ free time, I ____ to Cuc Phuong National Park with you.

A. had - would go
B. will have - will go
C. have - will go
D. had - went

17. Air pollution is a major ___________that has serious effects on our health.

A. measure
B. solution
C. issue
D. sewage

18. We should _________action to protect endangered animals.

A. take
B. get
C. make
D. do

............

Tải file tài liệu để xem thêm đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 10

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
5 Bình luận
Sắp xếp theo
👨
  • 🖼️
    loan nguyễn cho em xin lời giải được ko ạ
    Thích Phản hồi 18/04/23
  • 🖼️
    TThu Anh Nguyen

    Có đáp án ch ạ

    Thích Phản hồi 04/05/23
  • 🖼️
    Lã Quý Hoàng

    Có đáp án chưa ạ

    Thích Phản hồi 26/04/23
    • 🖼️
      Trịnh Thị Thanh

      Đề cương chưa có đáp án bạn ah

      Thích Phản hồi 27/04/23
  • 🖼️
    Thảo Phạm

    Có đáp án ko ạ

    Thích Phản hồi 22/04/23
    • 🖼️
      Trịnh Thị Thanh

      Hiện đề cương chưa có đáp án bạn ah

      Thích Phản hồi 23/04/23
  • 🖼️
    Lý Trần

    Cho em xin lời giải được không ạ?

    Thích Phản hồi 20/04/23
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo