Đề cương ôn tập học kì 2 môn Địa lí 10 năm 2025 - 2026 (Sách mới) Ôn tập cuối kì 2 Địa 10 (CV 7991, 3 Sách)

Đề cương ôn tập cuối học kì 2 Địa lí 10 năm 2026 gồm 3 sách, giới hạn kiến thức trọng tâm, một số dạng bài tập trọng tâm tự luyện.

Đề cương ôn tập cuối học kì 2 Địa lí 10 được biên soạn theo Công văn 7991 gồm các dạng bài tập trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai, trả lời ngắn và tự luận. Đề cương ôn tập cuối kì 2 Địa lí 10 giúp các em hệ thống hóa những nội dung cốt lõi, kết nối các kiến thức đã học một cách logic và khoa học. Qua đó, học sinh không chỉ củng cố nền tảng vững chắc mà còn phát triển khả năng tư duy, phân tích và vận dụng linh hoạt vào thực tiễn. Với sự chuẩn bị chủ động và định hướng rõ ràng, các em sẽ thêm tự tin, sẵn sàng chinh phục kì thi cuối học kì 2. Ngoài ra các bạn xem thêm đề cương ôn tập học kì 2 Vật lí 10.

Đề cương ôn tập cuối học kì 2 Địa lí 10 năm 2026 (CV 7991)

1. Đề cương ôn tập cuối kì 2 Địa lí 10 theo CV 7991 - Cánh diều

TRƯỜNG THPT………

TỔ: Địa lí - ĐỊA LÍ

-------------ba------------

ĐỀ CƯƠNG CUỐI HỌC KÌ II - NĂM 2025- 2026

Môn: ĐỊA LÍ 10 – BỘ SÁCH CÁNH DIỀU

Thời gian làm bài: 45 phút

I.TRẮC NGHIỆM

Câu 1.1. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

A. lao động và giới tính.
B. lao động và theo tuổi.
C. tuổi và theo giới tính.
D. tuổi và trình độ văn hoá.

Câu 1.2. Tỉ số gia tăng dân số cơ học là

A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
C. hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư.
D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

Câu 1.3. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?

A. Là một quá trình về văn hoá - xã hội.
B. Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.
C. Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.
D. Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.

Câu 2.1. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đên xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?

A. Địa hình.
B. Khí hậu.
C. Kinh tế.
D. Việc làm.

Câu 2.2. Yếu tố nào sau đây của dân cư không được thể hiện ở cơ cấu theo tuổi?

A. tuổi thọ.
B. quy mô.
C. lao động.
D. dân trí.

Câu 2.3. Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hướng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội?

A. Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
B. Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. Làm ổn định lâu dài tình hình phân bố dân cư.
D. Làm thay đổi các quá trình hôn nhân ở đô thị.

Câu 3.1. Nguồn lực nào sau đây vai trò quan trọng trong giao lưu hợp tác phát triển kinh tế… giữa các nước?

A. Đất đai, biển.
B. Vị trí địa lí.
C. Khoa học.
D. Lao động.

Câu 3.2. Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế ?

A. Đất đai, biển.
B. Vị trí địa lí.
C. Kinh tế- xã hội
D. Lao động.

Câu 3.3. Nguồn lực nào sau đây tạo điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất góp phần tích lũy vốn ,thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

A. Đất đai, biển.
B. Nguồn lực tự nhiên.
C. Kinh tế- xã hội.
D. Lao động.

Câu 4.1. Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong

A. phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.
B. các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sông.
C. việc so sánh mức sông của dân cư các nước khác nhau.
D. xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.

Câu 4.2. Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

A. GNI lớn hơn GDP.
B. GNI nhỏ hơn GDP.
C. GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
D. Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.

Câu 4.3. Đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có

A. GDP lớn hơn GNI.
B. GNI lớn hơn GDP.
C. GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
D. Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.

Câu 5.1. Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là

A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

Câu 5.2. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?

A. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
B. Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, Địa nuôi.
C. Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
D Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh Địa, nước.

Câu 5.3. Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?

A. nguồn nước.
B. địa hình.
C. đất đai.
D. sinh Địa.

Câu 6.1. Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

A. đất đai.
B. nguồn nước.
C. khí hậu.
D. sinh Địa.

Câu 6.2.Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

A. chất lượng đất.
B. diện tích đất.
C. nguồn nước tưới.
C. độ nhiệt ẩm.

Câu 6.3. Cây lương thực bao gồm

A. lúa gạo, lúa mì,
B. lúa gạo, ngô, lạc.
C. lúa mì, ngô, đậu.
D. lúa gạo, lúa mì, mía.

Câu 7.1. Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

Câu 7.2. Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

Câu 7.3. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của cây hoa màu?

A. Làm thức ăn cho ngành chăn nuôi.
B. Nguyên liệu để nấu rượu, cồn, bia.
C. Dùng làm lương thực cho người.
D. Làm nguồn hàng xuất khẩu chính.

Câu 8.1. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?

A. Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng.
C. Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.
D. Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.

Câu 8.2. Phương thức chăn nuôi nửa chồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

A. Đồng cỏ tự nhiên.
B. Diện tích mặt nước.
C. Hoa màu, lương thực.
D. Chế biến tổng hợp.

Câu 8.3. Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?

A. Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
B. Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.
C. Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
D. Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên

Câu 9.1. Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

A. cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế.
B. chỉ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
C. sản xuất ra nhiều sản phẩm cho ngành nông nghiệp.
D. chủ yếu khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

Câu 9.2. Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

A. đất đai, nước.
B. vốn đầu tư, thị trường.
C. khí hậu, rừng.
D. vị trí địa lí.

Câu 9.3. Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

A. dân cư, lao động.
B. vốn đầu tư, thị trường.
C. khoáng sản, nước.
D. khoa học – công nghệ.

Câu 10.1. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

A. gắn liền với những tiến bộ của khoa học và công nghệ.
B. có tính chất tập trung cao độ.
C. tiêu thụ khối lượng nguyên nhiên liệu lớn.
D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

Câu 10.2. Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, Cơ cấu ngành công nghiệp gồm các nhóm ngành chính nào sau đây?

A. khai thác, chế biến, dịch vụ công nghiệp.
B. chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.
C. dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.
D. khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.

Câu 10.3. Nhân tố vốn đầu tư và thị trường ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

A. đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp.
B. xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
C. ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.
D. xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố.

Câu 11.1. Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

A. thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.
B. tác động đến thị trường tiêu thụ.
C. xây dựng thương hiệu sản phẩm.
D. xuất hiện nhiều ngành mới.

Câu 11.2. Nhân tố dân cư, lao động ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

A. thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.
B. đảm bảo lực lượng sản xuất.
C. xây dựng thương hiệu sản phẩm.
D. xuất hiện nhiều ngành mới.

Câu 11.3. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

A. than là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.
B. than là nguồn nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện.
C. than là nguồn tài nguyên không tái tạo được.
D. các mỏ than phân bố đều ở cả hai bán cầu.

Câu 12.1. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác dầu khí?

A. Có khả năng sinh nhiệt lớn.
B. Tiện vận chuyển, sử dụng.
C. Cháy hoàn toàn, không tạo thành tro.
D. không gây ô nhiễm môi trường.

Câu 12.2. Đặc điểm công nghiệp điện tử - tin học là

A. chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.
B. đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ cao.
C. nguyên liệu chủ yếu từ nông nghiệp và thủy sản.
D. vốn đầu tư ít, cơ sở hạ tầng kĩ thuật phát triển.

Câu 12.3. Một trong những định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai là

A. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, tăng khai thác.
B. đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
C. Phát triển nhanh các ngành công nghiệp sử dụng nhiều năng lượng.
D. phát triển mạnh các ngành công nghiệp gắn với các vùng nguyên liệu.

Câu 13.1. Nhân tố có tác động lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng và phân bố công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam là

A. vị trí địa lí.
B. tài nguyên thiên nhiên.
C. dân cư và nguồn lao động.
D. cơ sở hạ tầng.

Câu 13.2. Công nghiệp điện lực trên thế giới cũng như ở Việt Nam tăng nhanh chủ yếu do

A. tập trung nâng cấp một số nhà máy điện cũ.
B. kinh tế phát triển, mức sống nâng cao.
C. đào tạo lao động trình độ cao trong ngành.
D. thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

Câu 13.3. Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phân bố rộng khắp trên thế giới chủ yếu do

A. có lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
B. sử dụng nhiều lao động, nhất là lao động có trình độ cao.
C. sử dụng nhiều điện năng và ít vốn đầu tư.
D. ít gây ô nhiễm môi trường, sử dụng ít nguyên liệu.

Câu 14.1. Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

A. áp dụng có hiệu quả thành tựu công nghệ vào sản xuất.
B. sử dụng hợp lí các nguồn nguồn lực của lãnh thổ.
C. hạn chế tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.
D. phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.

Câu 14.2. Vai trò nào sau đây của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội?

A. giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.
B. sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.
C. thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.
D. tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

Câu 15.1. Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

A. Quy mô dân số.
B. Tỉ suất giới tính.
C. Cơ cấu theo tuổi.
D. Gia tăng tự nhiện.

Câu 15.2. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

A. công nghiệp.
B. nông nghiệp.
C. dân cư.
D. giao thông.

Câu 15.3. Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?

A. Nông thôn.
B. Đô thị.
C. Hải đảo.
D. Miền núi.

Câu 16.1. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất Địa chất là

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

Câu 16.2. Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

A. Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất Địa chất.
B. Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.
C. Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiện nhiện.
D. Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.

Câu 16.3. Đặc điểm của ngành dịch vụ là

A. sản phẩm phần lớn là phi Địa chất.
B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

..............

B. ĐỀ THI MINH HỌA

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Châu lục nào sau đây có tỉ trọng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới?

A. châu Âu.
B. châu Á.
C. châu Phi.
D. châu Mĩ

Câu 2. Gia tăng dân số cơ học là

A. sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
B. tổng của tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
C. sự chênh lệch giữa tỉ suất nhập cư và tỉ suất xuất cư.
D. tương quan giữa số người sinh ra trong năm và số dân trung bình của năm đó.

Câu 3. Nhận xét nào dưới đây đúng nhất về khái niệm nguồn lực phát triển kinh tế?

A. Là sức mạnh tổng hợp được tích luỹ từ vị trí địa lí, lịch sử - văn hoá, tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động, các tài sản hiện có và tiềm năng của những tài sản hình thành trong tương lai.
B. Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế có quan hệ hữu cơ tương đối ổn định hợp thành.
C. Là tài nguyên khoáng sản phục vụ phát triển kinh tế của một đất nước.
D. Bao gồm các nguồn lực bên trong lãnh thổ của một quốc gia.

Câu 4. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là

A. địa hình và đất đai.
B. cây trồng và vật nuôi.
C. công cụ sản xuất, vật tư nông nghiệp.
D. con người.

Câu 5. Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
C. làm thay đổi sự phân công lao động.
D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

Câu 6. Sản phẩm của công nghiêp điện lực có đặc điểm là:

A. phong phú, đa dạng.
B. khó di chuyển từ địa điểm này đến địa điểm khác.
C. không lưu giữ được.
D. Quá trình sản xuất ít đòi hỏi về trình độ kĩ thuật.

Câu 7. Các nguồn năng lượng tái tạo bao gồm

A. năng lượng mặt trời, gió, địa nhiệt, sinh khối.
B. than đá, dầu mỏ, gió, địa nhiệt.
C. than đá, khí đốt, địa nhiệt, sinh khối.
D. dầu mỏ, khí đốt, năng lượng mặt trời, địa nhiệt.

Câu 8. Ngành công nghiệp đáp ứng nhu cầu ăn, uống hàng ngày của con người là ngành công nghiệp

A. thực phẩm.
B. điện lực.
C. sản xuất hàng tiêu dùng.
D. điện tử - tin học.a

Câu 9. Đặc điểm nào dưới đây không thuộc ngành công nghiệp điện tử tin học?

A. Là ngành công nghiệp trẻ, phát triển mạnh từ cuối thế kỉ XX.
B. Đòi hỏi lực lượng lao động có chuyên môn cao, kĩ thuật cao.
C. Sản phẩm phong phú, đa dạng, luôn thay đổi về chất lượng mẫu mã theo hướng hiện đại. D. Sử dụng nhiều năng lượng nên gây ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu.

Câu 10. Dựa vào tính chất tác động chia ngành công nghiệp thành hai nhóm chính là

A. khai thác, chế biến.
B. chế biến, dịch vụ.
C. khai thác, công nghiệp nhẹ.
D. khai thác, sản xuất điện.

Câu 11. Người ta thường chia dịch vụ thành 3 nhóm là

A. dịch vụ xã hội, dịch vụ sản xuất, dịch vụ đời sống.
B. dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.
C. dịch vụ công, dịch vụ xã hội, dịch vụ kinh doanh.
D. dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ sản xuất, dịch vụ đời sống.

Câu 12. Đặc điểm nào dưới đây không phải của ngành dịch vụ?

A. Sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
B. Quá trình sản xuất (cung ứng) và tiêu dùng (hưởng thụ) thường diễn ra đồng thời.
C. Việc cung cấp dịch vụ thường diễn ra trong không gian rộng.
D. Khoa học - công nghệ phát triển làm thay đổi hình thức, cơ cấu, chất lượng dịch vụ.

Câu 13. Trong giao thông vận tải, khối lượng vận chuyển được đánh giá bằng

A. cự li vận chuyển trung bình (km).
B. tốc độ di chuyển (km/h).
C. số lượt khách, số tấn hàng hoá vận chuyển.
D. số lượt khách.km, số tấn hàng hoá.km.

..............

Tải file tài liệu để xem thêm đề cương ôn tập học kì 2 Địa lí 10

2. Đề cương ôn tập cuối kì 2 Địa lí 10 theo CV 7991 - Kết nối

TRƯỜNG THPT………

 

-------------------------

ĐỀ CƯƠNG CUỐI HỌC KÌ II - NĂM 2025 - 2026

Môn: ĐỊA LÍ 10 – BỘ SÁCH KNTTVCS

Thời gian làm bài: 45 phút

A. Lý thuyết ôn thi học kì 2 Địa lí 10

I. NỘI DUNG ÔN TẬP

Bài 23. Vai trò, đặc điểm, cơ cấu, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố công nghiệp.

Bài 24. Địa lí một số ngành công nghiệp.

Bài 26. Vai trò, đặc điểm, cơ cấu, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố dịch vụ.

Bài 27. Địa lí ngành GTVT và bưu chính viễn thông.

Bài 28. Thương mại, tài chính và du lịch.

II. CẤU TRÚC ĐỀ THI

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

- Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm - 12 câu). Mỗi câu có 04 phương án, thí sinh chọn 01 đáp án đúng.

- Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm - 2 câu). Mỗi câu có 04 ý, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý.

- Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn (2 điểm - 8 câu). Thí sinh tô vào các ô tương ứng với đáp án của mình.

PHẦN II. TỰ LUẬN

- Kĩ năng: Vẽ biểu đồ và nhận xét (2 điểm)

- Lí thuyết: (1 điểm).

1. Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới

Đặc điểm so sánh

Quy luật địa đới

Quy luật phi địa đới

Khái niệm

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ

Quy luật phi địa đới là quy luật phân bố không phụ thuộc vào tính chất phân bố theo địa đới của các thành phần địa lí và cấu trúc cảnh quan

Nguyên nhân

Do dạng hình cầu của Trái Đất và bức xạ mặt trời -> góc chiếu của tia sang mặt trời tới Trái Đất nhỏ dần từ xích đạo về hai cực -> lượng bức xạ mặt trời cũng giảm theo

Do nguồn năng lượng bên trong lòng Trái Đất phân chia bề mặt đất thành: lục địa, đại dương và địa hình núi cao

Biểu hiện

- Sự phân bố các vòng đai nhiệt

- Các đai áp cao và các đới gió trên Trái Đất

- Các nhóm đất và các thảm thực vật

Quy luật đai cao

Quy luật địa ô

2. Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới

a) Quy mô dân số

- Khoảng giữa thế kỉ XX, số dân thế giới tăng rất nhanh và gần đây đã tăng chậm lại.

- Năm 2020 số dân thế giới đạt khoảng 7,8 tỉ người.

- Ở các khu vực, các quốc gia, số dân có sự biến động khác nhau.

b) Gia tăng dân số

* Gia tăng dân số tự nhiên

- Tỉ suất sinh thô và tử thô trên thế giới có xu hướng giảm ở nhóm nước phát triển và đang phát triển.

- Để đánh giá gia tăng dân số tự nhiên, người ta dựa vào tỉ suất tăng tự nhiên dân số.

+ Tỉ suất tăng tự nhiên dân số là mức chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

+ Tỉ suất tăng tự nhiên dân số của toàn thế giới có xu hướng giảm nên số dân thế giới tăng chậm lại.

* Gia tăng dân số cơ học

- Tỉ suất nhập cư cho biết số người nhập cư đến một lãnh thổ trong năm.

- Tỉ suất xuất cư cho biết số người xuất cư của một lãnh thổ trong năm.

- Gia tăng dân số cơ học là sự chênh lệch giữa tỉ suất nhập cư và tỉ suất xuất cư.

+ Ở các nước phát triển tỉ suất nhập cư thường lớn hơn tỉ suất xuất cư.

+ Ở các nước đang phát triển tỉ suất xuất cư thường lớn hơn tỉ suất nhập cư.

- Ý nghĩa: Gia tăng dân số cơ học không ảnh hưởng tới số dân trên phạm vi toàn thế giới nhưng có ý nghĩa quan trọng đối với từng khu vực, từng quốc gia.

* Gia tăng dân số thực tế

- Tỉ lệ tăng dân số thực tế là tổng tăng dân số tự nhiên và tăng dân số cơ học (đơn vị: %).

- Là thước đo phản ánh đầy đủ về sự gia tăng dân số. Tuy nhiên, gia tăng dân số tự nhiên vẫn là động lực phát triển dân số.

* Các nhân tố tác động đến gia tăng dân số

- Gia tăng dân số của một khu vực trong một năm là kết quả tổng hợp của tình hình sinh đẻ, tử vong và di cư của khu vực đó trong năm.

- Các nhân tố tác động đến sinh đẻ, tử vong và di cư chính là các nhân tố tác động đến gia tăng dân số.

c) Cơ cấu dân số

Cơ cấu dân số là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân và các đặc trưng khác.

* Cơ cấu sinh học

- Cơ cấu dân số theo giới tính

- Cơ cấu dân số theo tuổi

* Cơ cấu xã hội: Có nhiều cách phân chia cơ cấu xã hội, trong đó quan trọng nhất là phân chia theo trình độ văn hoá và phân chia theo lao động.

3. Phân bố dân cư và đô thị hóa trên thế giới

a) Tình hình phân bố dân cư:

- Dân cư thế giới phân bố rất không đều.

- Những vùng dân cư tập trung đông đúc như: Nam Á, Đông Á, Đông Nam Á,…

- Những vùng thưa dân như: Bắc Á, châu Đại Dương,...

- Các nhân tố tác động đến phân bố dân cư: Phân bố dân cư là một hiện tượng xã hội có tính quy luật do tác động tổng hợp của hàng loạt nhân tố từ tự nhiên đến kinh tế - xã hội.

b) Đô thị hóa

- Khái niệm: Là một quá trình kinh tế - xã hội mà biểu hiện của nó là sự tăng nhanh về số lượng và quy mô của các điểm dân cư đô thị, sự tập trung dân cư trong các thành phố, nhất là các thành phố lớn và phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

- Ý nghĩa tỉ lệ dân thành thị

+ Là một trong các thước đo quan trọng về trình độ phát triển của quá trình đô thị hóa.

+ Cơ sở để đánh giá mức độ đô thị hóa giữa các quốc gia.

- Các nhân tố tác động đến đô thị hóa

+ Nhân tố tự nhiên

+ Nhân tố xã hội

- Ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội và môi trường

 

Ảnh hưởng tích cực

Ảnh hưởng tiêu cực

Về kinh tế

- Tăng quy mô và tỉ lệ lao động ở các khu vực công nghiệp và xây dựng, dịch vụ.

- Thay đổi cơ cấu nền kinh tế, đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế.

- Tăng năng suất lao động.

Giá cả ở đô thị thường cao.

Về xã hội

- Tạo thêm nhiều việc làm mới.

- Phổ biến lối sống thành thị, tạo điều kiện tiếp cận nhiều thiết bị văn minh trong đời sống.

- Nâng cao trình độ văn hóa, nghề nghiệp của một bộ phận dân cư.

- Tạo áp lực về nhà ở, hạ tầng đô thị.

- Nguy cơ gia tăng tệ nạn xã hội.

Về môi trường

Mở rộng và phát triển không gian đô thị, hình thành môi trường đô thị, cơ sở hạ tầng hiện đại, nâng cao chất lượng cuộc sống.

Đô thị hóa tự phát thường dẫn đến môi trường bị ô nhiễm, giao thông tắc nghẽn.

.............

B. Một số câu hỏi ôn tập

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

1. Trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng

Câu 1: Một trong những biểu hiện của tăng trưởng xanh là

A. khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên phục vụ cho sản xuất.
B. sử dụng nguồn năng lượng sạch, năng lượng tái tạo.
C. bón phân vô cơ để đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng của cây trồng.
D. sử dụng tối đa nguồn nhiên liệu hoá thạch.

Câu 2: Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất?

A. Đường sống.
B. Đường ống.
C. Đường ô tô.
D. Đường biển.

Câu 3: Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

A. Lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
B. Thiết bị sản xuất, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
C. Năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
D. Nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

Câu 4: Theo bảng 28:

Biểu đồ nào sau đây thể hiện được lượng khách du lịch quốc tế và doanh thu từ khách du lịch quốc tế theo châu lục năm 2019?

A. Biểu đồ kết hợp cột và đường.
B. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ đường.
D. Biếu đồ tròn.

Câu 5: Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là

A. tài chính.
B. du lịch.
C. bảo hiểm.
D. buôn bán.

Câu 6: Biểu hiện tăng trưởng xanh trong nông nghiệp là

A. tiết kiệm năng lượng trong nhà.
B. sử dụng vật liệu mới, năng lượng tái tạo.
C. áp dụng khoa học kĩ thuật canh tác tiến bộ.
D. phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn.

Câu 7: Cơ cấu ngành công nghiệp bao gồm:

A. công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến và tiểu thủ công nghiệp.
B. công nghiệp chế biến và dịch vụ công nghiệp.
C. công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến và dịch vụ công nghiệp.
D. công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.

Câu 8: Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?

A. Thư báo
B. Bưu phẩm.
C. Internet.
D. Điện tín.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng về vấn đề môi trường?

A. Sự phát triển khoa học kĩ thuật là nguyên nhân ô nhiễm môi trường.
B. Giải quyết vấn đề môi trường cần cả chính trị, kinh tế và khoa học.
C. Hiện nay môi trường sinh thái bị ô nhiễm và suy thoái nghiêm trọng.
D. Phải bằng mọi cách sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường.

Câu 10: Nhân tố trình độ phát triển kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là

A. xuất hiện nhiều thiết bị hiện đại.
B. qui mô và tốc độ phát triển mạng lưới.
C. mở rộng và hiện đại hóa mạng lưới.
D. mật độ phân bố và sử dụng mạng lưới.

Câu 11: Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

A. khoáng sản, nước.
B. dân cư, lao động.
C. vốn đầu tư, thị trường.
D. khoa học – công nghệ.

Câu 12: Thương mại gồm những hoạt động nào sau đây?

A. Bên mua và bên bán.
B. Tài chính và ngân hàng
C. Xuất khẩu và nhập khẩu.
D. Nội thương và ngoại thương.

Câu 13: Cho bảng số liệu

Bảng 28. Lượng khách du lịch quốc tế và doanh thu từ khách du lịch quốc tế theo châu lục năm 2019

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A. Năm 2019, châu Âu có doanh thu từ khách du lịch quốc tế lớn gấp 15 lần so với châu Phi.
B. Năm 2019, châu Đại Dương có lượng khách du lịch quốc tế ít hơn nhưng lại có doanh thu từ khách du lịch quốc tế lớn hơn châu Phi.
C. Năm 2019, châu Âu có lượng khách du lịch quốc tế và doanh thu từ khách du lịch quốc tế lớn nhất.
D. Năm 2019, châu Đại Dương có lượng khách du lịch quốc tế và doanh thu từ khách du lịch quốc tế thấp nhất.

Câu 14: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp?

A. Có tính tập trung cao.
B. Có tính mùa vụ.
C. Phân bố linh hoạt theo không gian.
D. Gắn với việc sử dụng máy móc.

Câu 15: Tài nguyên thiên nhiên là một khái niệm có tính

A. không đổi.
B. cố định.
C. phát triển.
D. ổn định.

Câu 16: Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

A. giao thông vận tải.
B. các ngành kinh tế.
C. thương mại.
D. nông nghiệp

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

A. Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.
B. Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.
C. Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.
D. Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.

Câu 18: Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không phải là

A. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
B. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
C. bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
D. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

Câu 19: Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

A. khu công nghiệp.
B. vùng công nghiệp.
C. trung tâm công nghiệp.
D. điểm công nghiệp.

Câu 20: Vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

A. thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế khác.
B. sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn.
C. khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.
D. khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế.

Câu 21. Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

A. nâng cao đời sống dân cư.
B. cải thiện quản lí sản xuất.
C. xoá đói giảm nghèo.
D. công nghiệp hóa nông thôn.

Câu 22. Ngành công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

A. Sản xuất công nghiệp gắn với máy móc, gồm nhiều công đoạn phức tạp.
B. Ngành công nghiệp ngày càng tham gia mạnh mẽ vào chuỗi giá trị toàn cầu.
C. Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hợp tác hóa.
D. Cung cấp tư liệu sản xuất và nguồn nguyên liệu cho các ngành kinh tế khác.

............

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho thông tin sau:

Chỉ số GNI/ngườilà một chỉ số kinh tế quan trọng dùng để đo lường tổng thu nhập mà người dân của một quốc gia kiếm được trong một năm được đánh giá là chỉ số quan trọng,có nhiều ý nghĩa:

A. phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.

B. các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sông.

C. việc so sánh trình độ của dân cư các nước khác nhau

D. xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.

Câu 2. Cho thông tin sau:

Nông nghiệp là ngành một ngành kinh tế quan trọng bậc nhất của một đất nước cả trong quá khứ, hiện tại, ảnh hưởng trực tiếp mạnh mẽ đến sự ổn định và phát triển của đất nước, mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn, góp phần nâng cao vị thế và uy tín của đất nước .Nông nghiệp có vai trò nào sau đây:

A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người. B. bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp khai thác

C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu. D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8

Cho bảng số liệu:

Năm

Ngành

2018

2020

2022

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

578,2

912,3

1065,1

Công nghiệp và xây dựng

1348.9

2894,5

3177,9

Dịch vụ

2345,8

3201,8

6494,3

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

234

564

742,4

Tổng số

4506,9

7572,6

11479,7

...............

Tải file tài liệu để xem thêm đề cương học kì 2 Địa lí 10 KNTT

3. Đề cương ôn tập cuối kì 2 Địa lí 10 theo CV 7991 - Chân trời

.................

Tải file tài liệu để xem thêm Đề cương ôn thi học kì 2 Địa lí 10 

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo