Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Đề cương ôn tập cuối học kì 2 Địa lí 10 Cánh diều năm 2026 gồm 25 trang mang đến một số dạng bài tập trọng tâm tự luyện chưa có đáp án + đề thi minh họa có đáp án giải chi tiết.
Đề cương ôn tập cuối học kì 2 Địa lí 10 Cánh diều được biên soạn theo Công văn 7991 gồm các dạng bài tập trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai, trả lời ngắn và tự luận. Đề cương ôn tập cuối kì 2 Địa lí 10 Cánh diều giúp các em hệ thống hóa những nội dung cốt lõi, kết nối các kiến thức đã học một cách logic và khoa học. Qua đó, học sinh không chỉ củng cố nền tảng vững chắc mà còn phát triển khả năng tư duy, phân tích và vận dụng linh hoạt vào thực tiễn. Với sự chuẩn bị chủ động và định hướng rõ ràng, các em sẽ thêm tự tin, sẵn sàng chinh phục kì thi cuối học kì 2. Ngoài ra các bạn xem thêm: đề cương ôn tập cuối học kì 2 Vật lí 10 Cánh diều, đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 10 Cánh diều.
Lưu ý: Đề cương ôn tập cuối học kì 2 Địa lí 10 Cánh diều
|
TRƯỜNG THPT……… TỔ: Địa lí - ĐỊA LÍ -------------ba------------
|
ĐỀ CƯƠNG CUỐI HỌC KÌ II - NĂM 2025- 2026 Môn: ĐỊA LÍ 10 – BỘ SÁCH CÁNH DIỀU Thời gian làm bài: 45 phút |
I.TRẮC NGHIỆM
Câu 1.1. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
A. lao động và giới tính.
B. lao động và theo tuổi.
C. tuổi và theo giới tính.
D. tuổi và trình độ văn hoá.
Câu 1.2. Tỉ số gia tăng dân số cơ học là
A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
C. hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư.
D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
Câu 1.3. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?
A. Là một quá trình về văn hoá - xã hội.
B. Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.
C. Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.
D. Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.
Câu 2.1. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đên xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?
A. Địa hình.
B. Khí hậu.
C. Kinh tế.
D. Việc làm.
Câu 2.2. Yếu tố nào sau đây của dân cư không được thể hiện ở cơ cấu theo tuổi?
A. tuổi thọ.
B. quy mô.
C. lao động.
D. dân trí.
Câu 2.3. Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hướng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội?
A. Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
B. Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. Làm ổn định lâu dài tình hình phân bố dân cư.
D. Làm thay đổi các quá trình hôn nhân ở đô thị.
Câu 3.1. Nguồn lực nào sau đây vai trò quan trọng trong giao lưu hợp tác phát triển kinh tế… giữa các nước?
A. Đất đai, biển.
B. Vị trí địa lí.
C. Khoa học.
D. Lao động.
Câu 3.2. Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế ?
A. Đất đai, biển.
B. Vị trí địa lí.
C. Kinh tế- xã hội
D. Lao động.
Câu 3.3. Nguồn lực nào sau đây tạo điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất góp phần tích lũy vốn ,thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế
A. Đất đai, biển.
B. Nguồn lực tự nhiên.
C. Kinh tế- xã hội.
D. Lao động.
Câu 4.1. Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong
A. phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.
B. các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sông.
C. việc so sánh mức sông của dân cư các nước khác nhau.
D. xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.
Câu 4.2. Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
A. GNI lớn hơn GDP.
B. GNI nhỏ hơn GDP.
C. GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
D. Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
Câu 4.3. Đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có
A. GDP lớn hơn GNI.
B. GNI lớn hơn GDP.
C. GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
D. Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
Câu 5.1. Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Câu 5.2. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
A. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
B. Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, Địa nuôi.
C. Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
D Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh Địa, nước.
Câu 5.3. Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?
A. nguồn nước.
B. địa hình.
C. đất đai.
D. sinh Địa.
Câu 6.1. Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
A. đất đai.
B. nguồn nước.
C. khí hậu.
D. sinh Địa.
Câu 6.2.Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
A. chất lượng đất.
B. diện tích đất.
C. nguồn nước tưới.
C. độ nhiệt ẩm.
Câu 6.3. Cây lương thực bao gồm
A. lúa gạo, lúa mì,
B. lúa gạo, ngô, lạc.
C. lúa mì, ngô, đậu.
D. lúa gạo, lúa mì, mía.
Câu 7.1. Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Câu 7.2. Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Câu 7.3. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của cây hoa màu?
A. Làm thức ăn cho ngành chăn nuôi.
B. Nguyên liệu để nấu rượu, cồn, bia.
C. Dùng làm lương thực cho người.
D. Làm nguồn hàng xuất khẩu chính.
Câu 8.1. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?
A. Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng.
C. Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.
D. Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.
Câu 8.2. Phương thức chăn nuôi nửa chồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
A. Đồng cỏ tự nhiên.
B. Diện tích mặt nước.
C. Hoa màu, lương thực.
D. Chế biến tổng hợp.
Câu 8.3. Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
A. Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
B. Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.
C. Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
D. Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên
Câu 9.1. Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là
A. cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế.
B. chỉ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
C. sản xuất ra nhiều sản phẩm cho ngành nông nghiệp.
D. chủ yếu khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Câu 9.2. Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
A. đất đai, nước.
B. vốn đầu tư, thị trường.
C. khí hậu, rừng.
D. vị trí địa lí.
Câu 9.3. Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
A. dân cư, lao động.
B. vốn đầu tư, thị trường.
C. khoáng sản, nước.
D. khoa học – công nghệ.
Câu 10.1. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
A. gắn liền với những tiến bộ của khoa học và công nghệ.
B. có tính chất tập trung cao độ.
C. tiêu thụ khối lượng nguyên nhiên liệu lớn.
D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.
Câu 10.2. Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, Cơ cấu ngành công nghiệp gồm các nhóm ngành chính nào sau đây?
A. khai thác, chế biến, dịch vụ công nghiệp.
B. chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.
C. dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.
D. khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.
Câu 10.3. Nhân tố vốn đầu tư và thị trường ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
A. đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp.
B. xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
C. ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.
D. xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố.
Câu 11.1. Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
A. thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.
B. tác động đến thị trường tiêu thụ.
C. xây dựng thương hiệu sản phẩm.
D. xuất hiện nhiều ngành mới.
Câu 11.2. Nhân tố dân cư, lao động ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
A. thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.
B. đảm bảo lực lượng sản xuất.
C. xây dựng thương hiệu sản phẩm.
D. xuất hiện nhiều ngành mới.
Câu 11.3. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
A. than là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.
B. than là nguồn nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện.
C. than là nguồn tài nguyên không tái tạo được.
D. các mỏ than phân bố đều ở cả hai bán cầu.
Câu 12.1. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác dầu khí?
A. Có khả năng sinh nhiệt lớn.
B. Tiện vận chuyển, sử dụng.
C. Cháy hoàn toàn, không tạo thành tro.
D. không gây ô nhiễm môi trường.
Câu 12.2. Đặc điểm công nghiệp điện tử - tin học là
A. chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.
B. đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ cao.
C. nguyên liệu chủ yếu từ nông nghiệp và thủy sản.
D. vốn đầu tư ít, cơ sở hạ tầng kĩ thuật phát triển.
Câu 12.3. Một trong những định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai là
A. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, tăng khai thác.
B. đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
C. Phát triển nhanh các ngành công nghiệp sử dụng nhiều năng lượng.
D. phát triển mạnh các ngành công nghiệp gắn với các vùng nguyên liệu.
Câu 13.1. Nhân tố có tác động lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng và phân bố công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam là
A. vị trí địa lí.
B. tài nguyên thiên nhiên.
C. dân cư và nguồn lao động.
D. cơ sở hạ tầng.
Câu 13.2. Công nghiệp điện lực trên thế giới cũng như ở Việt Nam tăng nhanh chủ yếu do
A. tập trung nâng cấp một số nhà máy điện cũ.
B. kinh tế phát triển, mức sống nâng cao.
C. đào tạo lao động trình độ cao trong ngành.
D. thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.
Câu 13.3. Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phân bố rộng khắp trên thế giới chủ yếu do
A. có lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
B. sử dụng nhiều lao động, nhất là lao động có trình độ cao.
C. sử dụng nhiều điện năng và ít vốn đầu tư.
D. ít gây ô nhiễm môi trường, sử dụng ít nguyên liệu.
Câu 14.1. Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò
A. áp dụng có hiệu quả thành tựu công nghệ vào sản xuất.
B. sử dụng hợp lí các nguồn nguồn lực của lãnh thổ.
C. hạn chế tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.
D. phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.
Câu 14.2. Vai trò nào sau đây của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội?
A. giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.
B. sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.
C. thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.
D. tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.
Câu 15.1. Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?
A. Quy mô dân số.
B. Tỉ suất giới tính.
C. Cơ cấu theo tuổi.
D. Gia tăng tự nhiện.
Câu 15.2. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố
A. công nghiệp.
B. nông nghiệp.
C. dân cư.
D. giao thông.
Câu 15.3. Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?
A. Nông thôn.
B. Đô thị.
C. Hải đảo.
D. Miền núi.
Câu 16.1. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất Địa chất là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
Câu 16.2. Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?
A. Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất Địa chất.
B. Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.
C. Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiện nhiện.
D. Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.
Câu 16.3. Đặc điểm của ngành dịch vụ là
A. sản phẩm phần lớn là phi Địa chất.
B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
..............
B. ĐỀ THI MINH HỌA
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Châu lục nào sau đây có tỉ trọng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới?
A. châu Âu.
B. châu Á.
C. châu Phi.
D. châu Mĩ
Câu 2. Gia tăng dân số cơ học là
A. sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
B. tổng của tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
C. sự chênh lệch giữa tỉ suất nhập cư và tỉ suất xuất cư.
D. tương quan giữa số người sinh ra trong năm và số dân trung bình của năm đó.
Câu 3. Nhận xét nào dưới đây đúng nhất về khái niệm nguồn lực phát triển kinh tế?
A. Là sức mạnh tổng hợp được tích luỹ từ vị trí địa lí, lịch sử - văn hoá, tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động, các tài sản hiện có và tiềm năng của những tài sản hình thành trong tương lai.
B. Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế có quan hệ hữu cơ tương đối ổn định hợp thành.
C. Là tài nguyên khoáng sản phục vụ phát triển kinh tế của một đất nước.
D. Bao gồm các nguồn lực bên trong lãnh thổ của một quốc gia.
Câu 4. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là
A. địa hình và đất đai.
B. cây trồng và vật nuôi.
C. công cụ sản xuất, vật tư nông nghiệp.
D. con người.
Câu 5. Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
C. làm thay đổi sự phân công lao động.
D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
Câu 6. Sản phẩm của công nghiêp điện lực có đặc điểm là:
A. phong phú, đa dạng.
B. khó di chuyển từ địa điểm này đến địa điểm khác.
C. không lưu giữ được.
D. Quá trình sản xuất ít đòi hỏi về trình độ kĩ thuật.
Câu 7. Các nguồn năng lượng tái tạo bao gồm
A. năng lượng mặt trời, gió, địa nhiệt, sinh khối.
B. than đá, dầu mỏ, gió, địa nhiệt.
C. than đá, khí đốt, địa nhiệt, sinh khối.
D. dầu mỏ, khí đốt, năng lượng mặt trời, địa nhiệt.
Câu 8. Ngành công nghiệp đáp ứng nhu cầu ăn, uống hàng ngày của con người là ngành công nghiệp
A. thực phẩm.
B. điện lực.
C. sản xuất hàng tiêu dùng.
D. điện tử - tin học.a
Câu 9. Đặc điểm nào dưới đây không thuộc ngành công nghiệp điện tử tin học?
A. Là ngành công nghiệp trẻ, phát triển mạnh từ cuối thế kỉ XX.
B. Đòi hỏi lực lượng lao động có chuyên môn cao, kĩ thuật cao.
C. Sản phẩm phong phú, đa dạng, luôn thay đổi về chất lượng mẫu mã theo hướng hiện đại. D. Sử dụng nhiều năng lượng nên gây ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu.
Câu 10. Dựa vào tính chất tác động chia ngành công nghiệp thành hai nhóm chính là
A. khai thác, chế biến.
B. chế biến, dịch vụ.
C. khai thác, công nghiệp nhẹ.
D. khai thác, sản xuất điện.
Câu 11. Người ta thường chia dịch vụ thành 3 nhóm là
A. dịch vụ xã hội, dịch vụ sản xuất, dịch vụ đời sống.
B. dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.
C. dịch vụ công, dịch vụ xã hội, dịch vụ kinh doanh.
D. dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ sản xuất, dịch vụ đời sống.
Câu 12. Đặc điểm nào dưới đây không phải của ngành dịch vụ?
A. Sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
B. Quá trình sản xuất (cung ứng) và tiêu dùng (hưởng thụ) thường diễn ra đồng thời.
C. Việc cung cấp dịch vụ thường diễn ra trong không gian rộng.
D. Khoa học - công nghệ phát triển làm thay đổi hình thức, cơ cấu, chất lượng dịch vụ.
Câu 13. Trong giao thông vận tải, khối lượng vận chuyển được đánh giá bằng
A. cự li vận chuyển trung bình (km).
B. tốc độ di chuyển (km/h).
C. số lượt khách, số tấn hàng hoá vận chuyển.
D. số lượt khách.km, số tấn hàng hoá.km.
..............
Tải file tài liệu để xem thêm đề cương ôn tập học kì 2 Địa lí 10
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: