Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Đề cương ôn tập giữa học kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success năm học 2026 - 2027 là tài liệu hữu ích gồm 35 trang, giúp giáo viên và học sinh ôn luyện hiệu quả, chuẩn bị tốt cho kì kiểm tra giữa học kì.
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 được biên soạn dưới dạng File Word dễ dàng chỉnh sửa, trình bày khoa học, xác định rõ giới hạn nội dung ôn tập, hệ thống kiến thức trọng tâm về từ vựng, ngữ pháp và các dạng bài tập thường gặp. Đặc biệt, đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 còn có 2 đề thi minh họa có đáp án đầy đủ, giúp học sinh làm quen với cấu trúc đề, rèn luyện kỹ năng làm bài và tự đánh giá năng lực. Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 là nguồn tài liệu thiết thực giúp giáo viên tiết kiệm thời gian soạn đề cương và nâng cao hiệu quả ôn tập. Bên cạnh đó các bạn xem thêm đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 8 KNTT.
|
TRƯỜNG THCS……
|
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: Tiếng Anh 8 Global Success ----------------- |
I. ÔN TẬP NGỮ PHÁP TRỌNG TÂM
1. VERBS OF LIKING:
|
Động từ |
Nghĩa |
|
Adore |
Yêu thích, mê mẩn |
|
Love |
Yêu |
|
Like/ enjoy/ fancy |
Thích |
|
Don’t mind |
Không phiền |
|
Dislike/ don’t like |
Không thích |
|
Hate |
Ghét |
|
Detest |
Căm ghét |
2. VERBS OF LIKING + V_ING / TO V:
-Khi muốn dùng một động từ chỉ một hàng động khác ở sau động từ chỉ sự thích, ta phải sử dụng danh động từ (V_ing) hoặc động từ nguyên thể co “to” (toV)
Verbs + V-ing/ to V
Những động từ đi với cả danh động từ và động từ nguyên thể có “to” mà không đổi về nghĩa
|
Verbs |
Verbs + V-ing |
Verbs +to V |
|
Like |
I like skateboarding in my free time |
I like to skateboard in my free time |
|
Love |
She loves training her dog |
She loves to train her dog |
|
Hate |
He hates eating out |
He hates to eat out |
|
Prefer |
My mother prefers going jogging |
My mother prefers to go jogging |
Verbs + V-ing
Những động từ chỉ đi với danh động từ
|
Verbs |
Verbs + V-ing |
|
Adore |
They adore eating ice-cream |
|
Fancy |
Do you fancy making crafts? |
|
Don’t mind |
I don’t mind cooking |
|
Dislike |
Does he dislike swimming? |
|
Detest |
I detest doing housework |
3. Phân biệt trạng từ ngắn - trạng từ dài
- Trạng từ ngắn (Short adverbs) là trạng từ có một âm tiết
Ví dụ:
- hard, fast, near, far, right, wrong, ...
Trạng từ dài (Long adverbs) là trạng từ có 2 âm tiết trở lên.
Ví dụ:
- quickly, interestingly, tiredly, ...
4. So sánh hơn với trạng từ tiếng Anh
- So sánh hơn với trạng từ ngắn:
S1 + Adv- er + than + S2 Pronoun
Ví dụ: They work harder than I do.
- So sánh hơn với trạng từ dài:
S1 + more + adv + than + S2 Pronoun
Ví dụ: My friend did the test more carefully than I did.
Trong đó:
S1: Chủ ngữ 1 (Đối tượng được so sánh)
S2: Chủ ngữ 2 (Đối tượng dùng để so sánh với đối tượng 1)
Lưu ý:
+ Một số tính từ/ trạng từ biến đổi đặc biệt khi sử dụng so sánh hơn.
Good/ well -> better
Bad/ badly -> worse
Much/ many -> more
a little/ little -> less
far -> farther/ further
II. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP
I. Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:
|
Tính từ/ Trạng từ |
So sánh hơn |
So sánh hơn nhất |
|
1. beautiful |
|
|
|
2. hot |
|
|
|
3. crazy |
|
|
|
4. slowly |
|
|
|
5. few |
|
|
|
6. little |
|
|
|
7. bad |
|
|
|
8. good |
|
|
|
9. attractive |
|
|
|
10. big |
|
II. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
1. She is ....................................... singer I’ve ever met.
A. worse
B. bad
C. the worst
D. badly
2. Mary is ................................ responsible as Peter.
A. more
B. the most
C. much
D. as
3. It is ................................. in the city than it is in the country.
A. noisily
B. more noisier
C. noisier
D. noisy
4. She sings ……….. among the singers I have known.
A. the most beautiful
B. the more beautiful
C. the most beautifully
D. the more beautifully
5. She is ............................................. student in my class.
A. most hard-working
B. more hard-working
C. the most hard-working
D. as hard-working
6. The English test was .................................... than I thought it would be.
A. the easier
B. more easy
C. easiest
D. easier
7. English is thought to be .................................... than Math.
A. harder
B. the more hard
C. hardest
D. the hardest
8. Jupiter is ....................................... planet in the solar system.
A. the biggest
B. the bigger
C. bigge
D. biggest
..............
III.Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc.
1. He is (clever) ……………………. student in my group.
2. She can’t stay (long) …………………….than 30 minutes.
3. It’s (good) ……………………. holiday I’ve had.
4. Well, the place looks (clean) …………………….now.
5. The red shirt is better but it’s (expensive) ……………………. than the white one.
6. I’ll try to finish the job (quick).…………………….
7. Being a firefighter is (dangerous) ……………………. than being a builder.
8. Lan sings ( sweet ) ………………..than Hoa
9. This is (exciting) ……………………. film I’ve ever seen.
10. He runs ( fast )………………….of all.
11. My Tam is one of (popular) ……………………. singers in my country.
12. Which planet is (close) ……………………. to the Sun?
13. Carol sings as (beautiful) …………… Mary, but Cindy sings the (beautiful) ……………….
14. The weather this summer is even (hot) ……………………. than last summer.
15. Your accent is ( bad ) …………………..than mine.
16. Hot dogs are (good) …………………….than hamburgers.
17. They live in a (big) …………… house, but Fred lives in a (big) ……………………. one.
18. French is considered to be (difficult) …………………….than English, but Chinese is the (difficult) …………………….language.
19. It’s the (large)……………………. company in the country.
...................
B. MỘT SỐ ĐỀ ÔN LUYỆN
ĐỀ SỐ 1
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Question 1. A. decided B. visited C. attended D. washed
Question 2. A. ferry B. herd C. stretch D. picturesque
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
Question 3. A. concentrate B. attractive C. unusual D. tradition
Question 4. A. prepare B. lighthouse C. discuss D. upload
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 5. My sister is keen _______ computer programming. She wants to learn IT in the future.
A. in
B. at
C. on
D. about
Question 6. When my dad was a child, he often _______ the buffaloes and cows.
A. grew
B. moved
C. herded
D. walked
Question 7. Minh is not fond of _______ puzzles because he thinks it takes a lot of time.
A. doing
B. building
C. making
D. creating
Question 8. The villagers live _______ now than in the past thanks to better living conditions.
A. much comfortable
B. more comfortably
C. more comfortable
D. more comfort
Question 9. Stop bullying your friends online; ______, I’ll tell your parents.
A. therefore
B. But
C. so
D. otherwise
............
I. Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:
|
Tính từ/ Trạng từ |
So sánh hơn |
So sánh hơn nhất |
|
1. beautifully |
beautifully |
the most beautifully |
|
2. hot |
hotter |
the hottest |
|
3. crazy |
crazier |
the craziest |
|
4. slowly |
more slowly |
the most slowly |
|
5. few |
fewer |
the fewest |
|
6. little |
less |
the least |
|
7. bad |
worse |
the worst |
|
8. good |
better |
the best |
|
9. attractive |
more attractive |
the most attractive |
|
10. big |
bigger |
the biggest |
II. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
1 - C; 2 - D; 3 - C; 4 - C; 5 - C; 6 - D; 7 - A; 8 - A; 9 - D; 10 - D;
11 - C; 12 - C; 13 - D; 14 - A; 15 - A; 16 - C; 17 - B; 18 - A; 19 - C; 20 - B;
...............
Mời các bạn tải file về để xem trọn bộ Đề cương giữa kì 1 tiếng Anh 8 Global Success
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: