Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử 11 năm 2026 - 2027 Kết nối tri thức 2 Đề kiểm tra giữa kì 1 Lịch sử 11 (CV 7991, ma trận, đáp án)

Đề thi giữa học kì 1 Lịch sử 11 năm 2026 - 2027 gồm 3 đề được biên soạn theo CV 7991 bám sát Chương trình GDPT 2018 và yêu cầu cần đạt của môn học có đầy đủ ma trận, bản đặc tả, đề kiểm tra và đáp án kèm theo.

Đề thi giữa học kì 1 Lịch sử 11 năm 2026 - 2027
Đề thi giữa học kì 1 Lịch sử 11 năm 2026 - 2027

Đề kiểm tra giữa học kì 1 Lịch sử lớp 11 có thang điểm gồm: (3-2-2-3); (4-3-3); (3-4-4) tập trung vào những kiến thức trọng tâm trong giai đoạn đầu học kì I, kết hợp các mức độ nhận thức nhằm đánh giá toàn diện khả năng ghi nhớ, hiểu và vận dụng kiến thức lịch sử của học sinh. Đề thi giữa học kì 1 Lịch sử 11 được trình bày khoa học, phù hợp sử dụng trong kiểm tra giữa học kì 1, đồng thời là tài liệu tham khảo hữu ích giúp giáo viên tiết kiệm thời gian xây dựng đề và học sinh chủ động ôn tập, củng cố kiến thức.

Mô tả tài liệu: Đề thi giữa học kì 1 Lịch sử 11 năm 2026 - 2027 gồm có:

  • File Word dễ dàng chỉnh sửa
  • Biên soạn theo CV 7991
  • Có đầy đủ ma trận, đặc tả, đáp án
  • Dưới đây là nội dung chi tiết các đề
Số lượng câu hỏi
STT Cấu trúc đề/Thang điểm Phạm vi Trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng Trắc nghiệm Đúng sai Trả lời ngắn
Tự luận
Đề 1 CV 7991.(3-2-2-3) Bài 1 →Bài 3 12 2 4 2
Đề 2 CV 7991 (4-3-3) Bài 1 →Bài 3 16 3 0 2
Đề 3 CV 7991 (3-4-3) Bài 1 →Bài 3 12 4 0 2

Ma trận đề thi giữa học kì 1 Lịch sử 11

MẪU SỐ 1 (3-2-2-3)

MẪU SỐ 3 (3-4-3)

...............

Bản đặc tả có đầy đủ trong file tải về

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử 11

UBND XÃ………………

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮAI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Lịch sử – Lớp 11

Thời gian làm bài: ….. phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I (3,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Một trong những tiền đề tư tưởng dẫn đến sự bùng nổ của Cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ XVIII là

A. Trào lưu Triết học Ánh sáng.
B. Tư tưởng Nho giáo phong kiến.
C. Thuyết kinh tế tự do.
D. Tư tưởng tôn giáo cải cách.

Câu 2: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tác động của cách mạng công nghiệp đối với sự phát triển của chủ nghĩa tư bản?

A. Làm sụp đổ hoàn toàn hệ thống thuộc địa.
B. Chuyển sang giai đoạn sản xuất đại cơ khí.
C. Xóa bỏ hoàn toàn sự phân hóa giàu nghèo.
D. Đưa giai cấp công nhân lên nắm chính quyền.

Câu 3: Đặc điểm nổi bật của chủ nghĩa đế quốc vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX là sự hình thành của các

A. Công trường thủ công
. B. Tổ chức lũng đoạn.
C. Phường hội nghề nghiệp.
D. Trang trại nông nghiệp.

Câu 4: Sự tích tụ và tập trung sản xuất cao độ ở các nước tư bản dẫn đến sự ra đời của

A. Các tổ chức độc quyền.
B. Các công ty hợp danh.
C. Các xí nghiệp nhỏ lẻ.
D. Các hợp tác xã nông nghiệp.

Câu 5: Tại sao các nước tư bản phương Tây đẩy mạnh việc xâm lược thuộc địa vào cuối thế kỉ XIX?

A. Để giúp đỡ các nước nghèo phát triển.
B. Để tìm kiếm thị trường và nguyên liệu.
C. Để truyền bá văn minh phương Tây.
D. Để giải quyết vấn đề bùng nổ dân số.

Câu 6: Khả năng thích nghi của chủ nghĩa tư bản hiện đại được thể hiện rõ nhất qua việc

A. Duy trì nguyên vẹn quan hệ sản xuất cũ.
B. Điều chỉnh quan hệ sản xuất và ứng dụng KH-KT.
C. Xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu tư nhân.
D. Ngừng cạnh tranh giữa các tập đoàn kinh tế.

Câu 7: Một trong những yêu cầu cấp thiết dẫn đến việc thành lập Liên bang Xô viết (1922) là

A. Chống lại sự xâm lược của phát xít Đức.
B. Liên minh để bảo vệ thành quả cách mạng.
C. Thực hiện chính sách kinh tế mới (NEP).
D. Chuẩn bị cho Chiến tranh thế giới thứ hai.

Câu 8: Nguyên tắc tổ chức quan trọng nhất của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết là

A. Cưỡng bức và áp đặt chính trị.
B. Tự nguyện và bình đẳng giữa các dân tộc.
C. Tập trung quyền lực vào một dân tộc lớn.
D. Chia để trị theo khu vực địa lý.

Câu 9: Việc liên minh các nước cộng hòa trong Liên bang Xô viết có ý nghĩa như thế nào đối với kinh tế?

A. Tạo ra sự cạnh tranh gay gắt giữa các vùng.
B. Tập trung nguồn lực để khôi phục sản xuất.
C. Phụ thuộc hoàn toàn vào viện trợ nước ngoài.
D. Xóa bỏ hoàn toàn các ngành công nghiệp nặng

...............

PHẦN II (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 1 và câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Đọc đoạn tư liệu sau đây về tiền đề của các cuộc cách mạng tư sản:

"Vào thế kỉ XVII - XVIII, ở một số nước châu Âu và Bắc Mỹ, mâu thuẫn giữa phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đang phát triển với những rào cản của chế độ phong kiến hoặc ách thống trị thực dân ngày càng trở nên gay gắt. Giai cấp tư sản và tầng lớp quý tộc mới đã sử dụng các trào lưu tư tưởng tiến bộ làm vũ khí lý luận để tập hợp quần chúng nhân dân đứng lên lật đổ trật tự cũ, thiết lập nền dân chủ tư sản."

a) Mâu thuẫn về kinh tế là tiền đề duy nhất dẫn đến các cuộc cách mạng tư sản.

b) Giai cấp tư sản là lực lượng duy nhất tham gia vào các cuộc cách mạng này.

c) Trào lưu tư tưởng tiến bộ đóng vai trò chuẩn bị về mặt lý luận cho cách mạng.

d) Mục tiêu của các cuộc cách mạng này là thiết lập nền dân chủ tư sản.

Câu 2: Đọc đoạn thông tin sau về sự phát triển của chủ nghĩa tư bản:

"Cuối thế kỉ XIX, chủ nghĩa tư bản chuyển từ giai đoạn tự do cạnh tranh sang giai đoạn độc quyền. Sự tích tụ và tập trung sản xuất dẫn đến sự ra đời của các tổ chức lũng đoạn lớn. Các cường quốc tư bản đẩy mạnh việc xuất khẩu tư bản và phân chia thế giới thành hệ thống thuộc địa để phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế."

a) Sự ra đời của các tổ chức lũng đoạn đánh dấu bước chuyển sang chủ nghĩa đế quốc.

b) Xuất khẩu hàng hóa là đặc điểm quan trọng nhất của giai đoạn tư bản độc quyền.

c) Hệ thống thuộc địa được hình thành nhằm giải quyết nhu cầu về thị trường và nguyên liệu.

d) Chủ nghĩa tư bản trong giai đoạn này không còn khả năng tự điều chỉnh để phát triển.

..............

Đáp án đề kiểm tra giữa học kì 1 Lịch sử 11

UBND XÃ………………

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮAI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Lịch sử – Lớp 11

Thời gian làm bài: ….. phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Câu

Đáp án

Điểm

Câu

Đáp án

Điểm

1

A

0.25

7

B

0.25

2

B

0.25

8

B

0.25

3

B

0.25

9

B

0.25

4

A

0.25

10

B

0.25

5

B

0.25

11

B

0.25

.........

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Hỗ trợ Zalo
Nhắn tin Zalo