Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 năm 2020 - 2021 theo Thông tư 22 6 đề kiểm tra cuối năm môn Toán (Có đáp án, bảng ma trận)

Giới thiệu Tải về
  • 855 Đánh giá

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 năm 2020 - 2021 theo Thông tư 22 gồm 6 đề thi, có cả hướng dẫn chấm, đáp án và bảng ma trận kèm theo. Giúp thầy cô dễ dàng tham khảo, ra đề thi cho học sinh của mình.

Thông qua 6 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 này các em học sinh cũng dễ dàng ôn tập, hệ thống lại kiến thức, luyện giải đề, rồi so sánh kết quả thuận tiện hơn. Bên cạnh đề thi môn Toán, các em có thể tham khảo thêm đề thi môn Tiếng Việt, Lịch sử - Địa lý. Vậy mời thầy cô cùng các em theo dõi nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây của Download.vn:

Đề thi học kì 2 lớp 4 môn Toán năm 2020 - 2021 - Đề 1

Ma trận bài kiểm tra môn Toán cuối học kì II lớp 4

Mạch kiến thức, kĩ năngSố câu và số điểmMức 1 (20%)Mức 2 (30%)Mức 3 (40%)Mức 4 (10%)Tổng
TNTLTNTLTNTLTNTLTNTL
Phân sốCâu số4218523
Số điểm2,01,01,00,51,01,54,0
Đại lượng và đo đại lượngCâu số36921
Số điểm1,01,01,52,01,0
Yếu tố hình họcCâu số71
Số điểm1,01,0
TổngSố câu12131154
Số điểm2,02,01,02,51,51,05,05,0

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 năm học 2020 - 2021

PHÒNG GD&ĐT…….
TRƯỜNG TH……
LỚP 4C

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN

Câu 1: Điền dấu >,< = hoặc số thích hợp vào chỗ chấm: (M2)

a. \frac{3}{4} \cdots \cdots \frac{12}{16}

b. \frac{12}{11} \cdots \cdots \frac{12}{17}

c. \frac{5}{8}=\frac{\cdots}{40}

d. \frac{28}{35} \cdots \cdot \cdot \cdot \frac{26}{35}

Câu 2: Chọn kết quả đúng (M2)

a. Phân số bằng phân số nào dưới đây?

A.\frac{20}{16}

B. \frac{16}{20}

C. \frac{16}{15}

D. \frac{12}{16}

b. Diện tích hình bình hành có độ dài đáy 3dm, chiều cao 23cm là:

A. 690cm

B. 690cm2

C. 69dm2

D. 69cm2

c. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 150, chiều dài phòng học lớp đó đo được 6cm. Chiều dài thật của phòng học lớp đó là :

A. 9m

B. 5m

C. 10m

D. 6m

Câu 3: Chọn kết quả đúng: (M2)

a. 2km2 45m2 = ...... m2

A. 2000045

B. 200045

C. 20045

D. 2045

b. 3 tấn 20kg = ..... kg

A. 30020

B. 3020

C. 320

D. 302

c. 3 giờ 15 phút = .... phút

A. 175

B. 185

C. 195

D. 215

d. \frac34thế kỉ = .... năm

A. 75

B. 85

C. 95

D. 105

Câu 4: Tính rồi rút gọn: (M1)

a. \frac{21}{15}+\frac{3}{5}

b. \frac{39}{12}-2

c. \frac{7}{3} \times 9

d. \frac{4}{8}: \frac{2}{12}

Câu 5: Viết số vào dấu * (M4)

a. \frac{5}{6}+\frac{*}{12}=\frac{7}{6}

b. \frac{x}{4}+\frac{2}{5}=\frac{13}{20}

Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S (M3)

Một khu đất hình chữ nhật có chu vi 320m và chiều dài gấp bốn lần chiều rộng. Vậy diện tích khu đất đó là:

a. 16 384 m2

b. 4096 m2

Câu 7: Hình bên có: (M3)

A. 3 hình thoi

B. 4 hình thoi

C. 5 hình thoi

D. 6 hình thoi

Câu 7

Câu 8: Tìm x (M3):

\frac{5}{3}-x=\frac{7}{12}: \frac{5}{6}

Câu 9: (M3)

Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 90 dm, chiều rộng bằng\frac45 chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó ra đơn vị mét vuông.

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 năm học 2020 - 2021

Câu 1: 1 điểm. Mỗi câu đúng 0,25 điểm

a. =

b. >

c. 25

d. <

Câu 2: 1,0 điểm. Câu a, b: 0,25 điểm, câu c: 0,5 điểm

a. B

b. B

c. A

Câu 3: 1 điểm . Mỗi câu đúng 0,25 điểm

a. A

b. B

c. C

d. A

Câu 4: 2 điểm. Mỗi câu đúng 0, 5 điểm

a. 2

b. \frac54

c. 21

d. 3

Câu 5: 1 điểm. Mỗi câu đúng 0,5 điểm a. 4 b. 1

Câu 6: 1 điểm.Mỗi câu đúng 0,5 điểm) a. S b. Đ

Câu 7: 1 điểm: C

Câu 8: 0, 5 điểm

\begin{aligned}
\frac{5}{3}-x=& \frac{7}{12}: \frac{5}{6} \\
\frac{5}{3}-x &=\frac{7}{12} \times \frac{6}{5} \\
\frac{5}{3}-x &=\frac{7}{10} \\
x &=\frac{5}{3}-\frac{7}{10}=\frac{50}{30}-\frac{21}{30} \\
x &=\frac{29}{30}
\end{aligned}

Câu 9. 1,5 điểm

Câu 90.25 điểm

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

4 + 5 = 9 ( phần) 0.25 điểm

Chiều rộng của mảnh vườn là:

90 : 9 x 4 = 50 (dm) 0.25 điểm

Chiều dài của mảnh vườn là:

90 – 40 = 50 (dm) 0.25 điểm

Diện tích của mảnh vườn là:

50 x 40 = 2000 (dm2) 0.25 điểm

2000 dm2 = 20 m2

Đáp số: 20 m2

Đề thi học kì 2 lớp 4 môn Toán năm 2020 - 2021 - Đề 2

Ma trận bài kiểm tra môn Toán cuối học kì II lớp 4

Mạch kiến thức, kĩ năngSố câu và số điểmMức 1
Nhận biết
Mức 2
Thông hiểu
Mức 3
Vận dụng
Mức 4
VD sáng tạo

TỔNG
TNKQTLTNKQTLTNKQTLTNKQTLTNKQTL
Số họcSố câu312143
Số điểm1,513,512,54,5
Đại lượng và đo đại lượngSố câu11
Số điểm0,50,5
Yếu tố hình họcSố câu11
Số điểm1,51
Giải toán có lời vănSố câu11
Số điểm1,51,5
TổngSố câu4321164
Số điểm2,52,53,51,51,046

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 năm học 2020 - 2021

Họ và tên: ....................

Lớp:...........

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: TOÁN - LỚP 4

Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất.

Câu 1: (0,5 điểm) Hình nào có \frac{4}{5} số ô vuông đã tô màu?

Câu 1

Câu 2: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Phân số bằng phân số \frac{5}{6}là:

A. \frac{12}{20}
B. \frac{20}{24}
C. \frac{10}{14}
D. \frac{35}{50}

Câu 3: (0,5 điểm) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45dm2 6cm2 = ..... cm2 là:

A. 456
B. 4506
C. 456 000
D. 450 006

Câu 4: (0,5 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài \frac{3}{5}cm và chiều rộng \frac{2}{3}cm . Diện tích là:

A. \frac{8}{15}cm2
B . \frac{14}{15}cm2
C. \frac{7}{15} cm2
D. \frac{6}{15}cm2

Câu 5: (1 điểm) Độ dài hai đường chéo của một hình thoi lần lượt là 20cm và 15cm. Diện tích hình thoi là:

A. 300 cm2
B. 150 cm2
C. 150 dm2
D. 300 cm

Câu 6. (1 điểm) Trong hộp có 15 cây bút đỏ và 33 cây bút xanh. Tỉ số của số bút xanh và số bút trong hộp là:

A. \frac{15}{33}
B. \frac{33}{15}
C. \frac{15}{48}
D. \frac{33}{48}

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 7: (2 điểm) Tính:

a) \frac{7}{5}+\frac{6}{5}=..............................
b) \frac{8}{7}-\frac{2}{3}=..............................
c) \frac{7}{6}x\frac{3}{2}=..............................
d) \frac{3}{6}:\frac{4}{5}=..............................

Câu 8: (1 điểm) Tìm x:

a) x-\frac{5}{6}=\frac{2}{3}                    b) x+\frac{4}{5}=\frac{3}{2}

……………………………… ……………………………………..

……………………………… ………………………………………

……………………………… ………………………………………

Câu 9: (2 điểm) Hà và Hương có tất cả 32 cái kẹo. Số kẹo của Hà bằng \frac{3}{5}số kẹo của Hương. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo?

Câu 10: (1 điểm) Viết số vào chỗ chấm:

a) \frac{1}{2}+\frac{...}{3}=\frac{7}{6}

b) \frac{....}{4}+\frac{2}{5}=\frac{13}{20}

Đáp án Đề thi học kì 2 lớp 4 môn Toán

Câu 1, 2, 3, 4 Khoanh đúng mỗi ý 0,5đ, câu 5,6 khoanh đúng mỗi ý 1 đ

Câu123456
Đáp ánDBBDBC

Câu 7: (2đ)

a) \frac{7}{5}+\frac{6}{5}=\frac{7+6}{5}=\frac{13}{5}
b) \frac{8}{7}-\frac{2}{3}=\frac{24}{21}-\frac{14}{21}=\frac{10}{21}
c) \frac{7}{6}x\frac{3}{2}=\frac{7x3}{6x2}=\frac{21}{12}
d) \frac{3}{6}:\frac{4}{5}=\frac{3}{6}x\frac{5}{4}=\frac{15}{24}

Câu 8: (1đ)

a) x-\frac{5}{6}=\frac{2}{3}

x=\frac{2}{3}+\frac{5}{6}

x=\frac{9}{6}=\frac{3}{2}

b) x+\frac{4}{5}=\frac{3}{2}

x=\frac{3}{2}-\frac{4}{5}

x=\frac{3}{10}

Câu 9: (2 đ)

Sơ đồ

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: (0,5đ)

3 + 5 = 8 (phần)

Số kẹo của Hà là: ( 0,5đ)

32 : 8 x 3 = 12 (cái kẹo)

Số kẹo của Hương là: (0,5đ)

32 – 12 = 20 (cái kẹo)

Đáp số: Hà: 12 cái kẹo (0,25đ)

Hương: 20 cái kẹo

Câu 10 (1 đ) Mỗi ý đúng 0,5 đ

a) 2.
b) 1

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Chia sẻ bởi: 👨 Download
(855 lượt)
  • Lượt tải: 154.735
  • Lượt xem: 554.025
  • Dung lượng: 533,5 KB