Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »TOP 7 Đề thi học kì 2 môn Toán 4 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026 có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo, giúp thầy cô có thêm kinh nghiệm xây dựng đề thi học kì 2 cho học sinh của mình.
Với 7 Đề thi học kì 2 môn Toán 4 KNTT các em dễ dàng luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 năm 2025 - 2026. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm đề thi học kì 2 môn Toán 4 CTST. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Bộ đề thi học kì 2 Toán 4 KNTT gồm có: Cả 7 đề đều có đáp án, ma trận.
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số 123 035 567 đọc là: (M1 - 0,5 điểm)
A. Một trăm hai mươi ba triệu không trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm sáu bảy.
B. Một trăm hai ba triệu không trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm sáu mươi bảy.
C. Một trăm hai mươi ba triệu không trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm sáu mươi bảy.
D. Một trăm hai mươi ba triệu không trăm ba mươi năm nghìn năm trăm sáu mươi bảy.
Câu 2: Tổng của hai số 508 323 và 467 895 là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 965 218
B. 965 118
C. 976 118
D. 976 218
Câu 3: 7 x 120 = 120 x …
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 4: Thời gian đi máy bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh khoảng bao lâu: (M2 - 0,5 điểm)
A. 30 phút
B. 1 ngày
C. 1 tuần
D. 2 giờ
Câu 5: Trong các phân số sau phân số nào là lớn nhất: (M1 - 0,5 điểm)
A.
\(\frac{6}{6}\)
B.
\(\frac{4}{6}\)
C.
\(\frac{8}{6}\)
D.
\(\frac{16}{6}\)
Câu 6: Trung bình cộng của các số 150, 151 và 152 là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 150
B. 151
C. 152
D. 453
Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S (M2 – 0,5 điểm)
Nam có một túi bi trong đó có 3 viên bi đỏ, 1 viên bi xanh. Nam nhắm mắt và lấy 2 viên trong túi.
☐ Nam chắc chắn lấy được 2 viên bi đỏ
☐ Nam có thể lấy được 1 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh
☐ Nam không thể lấy được 2 viên bi xanh
Câu 8: Giá trị của biểu thức 2514 x a + 2458 với a = 3 là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 10 000
B. 100 000
C. 11 000
D. 110 000
Phần II: Tự luận (6 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính: (M1 – 2 điểm)
|
12 667 + 30 825 |
89 162 – 8 407 |
2 824 x 23 |
20 710 : 5 |
|
……………….. ……………….. ……………….. |
……………….. ……………….. ……………….. |
……………….. ……………….. ……………….. |
……………….. ……………….. ……………….. |
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (M2 - 1 điểm)
a. 6m217cm2 = … cm2
b. 9 thế kỉ = …. năm
Câu 3: Chu vi của một sân cỏ hình chữ nhật là 136 m. Chiều dài hơn chiều rộng 14 m. Tính diện tích sân cỏ hình chữ nhật đó? (M3 - 2 điểm)
Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (M3 - 1 điểm)
a. 189 +555+ 211+ 45
b.
\(\frac{5}{9}+\frac{13}{7}+\frac{15}{13}+\frac{8}{7}+\frac{4}{9}+\frac{11}{13}\)
>> Xem trong file tải về!
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| Số và phép tính(60%) | YCCĐ | |||||||
| Số câu | 6 | 1 | 1 | |||||
| Câu số | 1, 2, 3, 5, 6, 8 | 1 | 4 | |||||
| Số điểm | 3 | 2 | 1 | |||||
| Hình học và đo lường(35%) | YCCĐ | |||||||
| Số câu | 1 | 2 | ||||||
| Câu số | 4 | 2, 3 | ||||||
| Số điểm | 0,5 | 3 | ||||||
| Yếu tố thống kê và xác suất (5 %) | YCCĐ | |||||||
| Số câu | 1 | |||||||
| Câu số | 7 | |||||||
| Số điểm | 0,5 | |||||||
| Tổng số điểm | 3,5 | 2 | 0,5 | 3 | 1 | |||
| Tổng số câu | 8 | 3 | 1 | |||||
| Tỉ lệ | 55% | 35% | 10% | |||||

...
>> Tải file để tham khảo các đề thi còn lại!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 4 năm 2025 - 2026 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 4 năm 2025 - 2026 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
99.000đ