Bộ đề thi học kì 2 lớp 4 năm 2025 - 2026 sách Kết nối tri thức với cuộc sống 44 Đề kiểm tra cuối kì 2 lớp 4 (Có ma trận + Đáp án)

TOP 44 Đề thi học kì 2 lớp 4 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026 môn Toán, Tiếng Việt, Lịch sử - Địa lí, Khoa học, Tin học, Tiếng Anh, Công nghệ, có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo, giúp thầy cô có thêm kinh nghiệm xây dựng đề thi học kì 2 cho học sinh của mình.

Với 44 Đề thi học kì 2 lớp 4 KNTT, các em dễ dàng luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 năm 2025 - 2026. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:

Lưu ý: Đề thi học kì 2 môn lớp 4 KNTT gồm cấu trúc như sau, tùy theo nhu cầu sử dụng thầy cô có thể chỉnh sửa theo ý mình:

Môn Tiếng Việt:

  • Đề 1 - 10: Có đáp án, chung ma trận.
  • Đề 11, 12, 13: Có đáp án, ma trận.

Môn Toán:

  • Cả 7 đề đều có đáp án, ma trận.

Môn Tiếng Anh:

  • 6 đề thi: Có đáp án, ma trận, file nghe.
  • 2 đề thi: Có đáp án, file nghe.

Môn Lịch sử - Địa lí:

  • Đề 1, 2, 3, 4: Có đáp án, ma trận.

Môn Khoa học:

  • Đề 1, 2, 3: Có đáp án, ma trận.
  • Đề 4: Có đáp án

Môn Công nghệ:

  • Đề 1, 2, 3, 4: Có đáp án, ma trận.

Môn Tin học:

  • Đề 1, 2, 3: Có đáp án, ma trận.
  • Đề 4: Có đáp án.

Bộ đề thi học kì 2 lớp 4 sách Kết nối tri thức

Tham khảo Đề thi học kì 2 môn Toán 4 sách Kết nối tri thức

1.1. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4

Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Số 123 035 567 đọc là: (M1 - 0,5 điểm)

A. Một trăm hai mươi ba triệu không trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm sáu bảy.
B. Một trăm hai ba triệu không trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm sáu mươi bảy.
C. Một trăm hai mươi ba triệu không trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm sáu mươi bảy.
D. Một trăm hai mươi ba triệu không trăm ba mươi năm nghìn năm trăm sáu mươi bảy.

Câu 2: Tổng của hai số 508 323 và 467 895 là: (M1 - 0,5 điểm)

A. 965 218
B. 965 118
C. 976 118
D. 976 218

Câu 3: 7 x 120 = 120 x …

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (M1 - 0,5 điểm)

A. 5
B. 6
C. 7
D. 8

Câu 4: Thời gian đi máy bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh khoảng bao lâu: (M2 - 0,5 điểm)

A. 30 phút
B. 1 ngày
C. 1 tuần
D. 2 giờ

Câu 5: Trong các phân số sau phân số nào là lớn nhất: (M1 - 0,5 điểm)

A. \frac{6}{6}\(\frac{6}{6}\)
B. \frac{4}{6}\(\frac{4}{6}\)
C. \frac{8}{6}\(\frac{8}{6}\)
D. \frac{16}{6}\(\frac{16}{6}\)

Câu 6: Trung bình cộng của các số 150, 151 và 152 là: (M1 - 0,5 điểm)

A. 150
B. 151
C. 152
D. 453

Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S (M2 – 0,5 điểm)

Nam có một túi bi trong đó có 3 viên bi đỏ, 1 viên bi xanh. Nam nhắm mắt và lấy 2 viên trong túi.

☐ Nam chắc chắn lấy được 2 viên bi đỏ
☐ Nam có thể lấy được 1 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh
☐ Nam không thể lấy được 2 viên bi xanh

Câu 8: Giá trị của biểu thức 2514 x a + 2458 với a = 3 là: (M1 - 0,5 điểm)

A. 10 000
B. 100 000
C. 11 000
D. 110 000

Phần II: Tự luận (6 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính: (M1 – 2 điểm)

12 667 + 30 825

89 162 – 8 407

2 824 x 23

20 710 : 5

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (M2 - 1 điểm)

a. 6m217cm2 = … cm2

b. 9 thế kỉ = …. năm

Câu 3: Chu vi của một sân cỏ hình chữ nhật là 136 m. Chiều dài hơn chiều rộng 14 m. Tính diện tích sân cỏ hình chữ nhật đó? (M3 - 2 điểm)

Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (M3 - 1 điểm)

a. 189 +555+ 211+ 45

b. \frac{5}{9}+\frac{13}{7}+\frac{15}{13}+\frac{8}{7}+\frac{4}{9}+\frac{11}{13}\(\frac{5}{9}+\frac{13}{7}+\frac{15}{13}+\frac{8}{7}+\frac{4}{9}+\frac{11}{13}\)

1.2. Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán 4

Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án C D C D D B S; Đ; Đ A

Phần II: Tự luận (6 điểm)

Câu 1:

a. 32092

b. 80755

c. 64952

d. 4142

Câu 2:

a. 6m217cm2 = 60017cm2

b. 9 thế kỉ = 900 năm

Câu 3:

Bài giải:

Nửa chu vi hình chữ nhật là:

136 : 2 = 68 (cm)

Chiều dài hình chữ nhật là:

(68 + 14) x 2 = 41 (cm)

Chiều rộng hình chữ nhật là:

41 - 14 = 27 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là:

41 x 27 = 1107 (cm2)

Đáp số: 1107 cm2

Câu 4:

a. 189 + 555 + 211 + 45

= (189 + 211) + (555 + 45)

= 400 + 600

= 1000

b. \frac{5}{9}+\frac{13}{7}+\frac{15}{13}+\frac{8}{7}+\frac{4}{9}+\frac{11}{13}\(\frac{5}{9}+\frac{13}{7}+\frac{15}{13}+\frac{8}{7}+\frac{4}{9}+\frac{11}{13}\)

=\left(\frac{5}{9}+\frac{4}{9}\right)+\left(\frac{13}{7}+\frac{8}{7}\right)+\left(\frac{15}{13}+\frac{11}{13}\right)\(=\left(\frac{5}{9}+\frac{4}{9}\right)+\left(\frac{13}{7}+\frac{8}{7}\right)+\left(\frac{15}{13}+\frac{11}{13}\right)\)

=1+3+2\(=1+3+2\)

=4+2\(=4+2\)

=6\(=6\)

1.3. Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán 4

Mạch kiến thức Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN TL TN TL TN TL  
Số và phép tính(60%) YCCĐ              
Số câu 6 1       1  
Câu số 1, 2, 3, 5, 6, 8 1       4  
Số điểm 3 2       1  
Hình học và đo lường(35%) YCCĐ              
Số câu 1     2      
Câu số 4     2, 3      
Số điểm 0,5     3      
Yếu tố thống kê và xác suất (5 %) YCCĐ              
Số câu     1        
Câu số     7        
Số điểm     0,5        
Tổng số điểm 3,5 2 0,5 3   1  
Tổng số câu 8 3 1  
Tỉ lệ 55% 35% 10%  

....

>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề thi!

Chia sẻ bởi: 👨 Lê Thị tuyết Mai
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨

Tải nhanh tài liệu

Bộ đề thi học kì 2 lớp 4 năm 2025 - 2026 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo
Nhắn tin Zalo