Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »TOP 44 Đề thi học kì 2 lớp 4 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026 môn Toán, Tiếng Việt, Lịch sử - Địa lí, Khoa học, Tin học, Tiếng Anh, Công nghệ, có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo, giúp thầy cô có thêm kinh nghiệm xây dựng đề thi học kì 2 cho học sinh của mình.
Với 44 Đề thi học kì 2 lớp 4 KNTT, các em dễ dàng luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 năm 2025 - 2026. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Lưu ý: Đề thi học kì 2 môn lớp 4 KNTT gồm cấu trúc như sau, tùy theo nhu cầu sử dụng thầy cô có thể chỉnh sửa theo ý mình:
Môn Tiếng Việt:
Môn Toán:
Môn Tiếng Anh:
Môn Lịch sử - Địa lí:
Môn Khoa học:
Môn Công nghệ:
Môn Tin học:
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số 123 035 567 đọc là: (M1 - 0,5 điểm)
A. Một trăm hai mươi ba triệu không trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm sáu bảy.
B. Một trăm hai ba triệu không trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm sáu mươi bảy.
C. Một trăm hai mươi ba triệu không trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm sáu mươi bảy.
D. Một trăm hai mươi ba triệu không trăm ba mươi năm nghìn năm trăm sáu mươi bảy.
Câu 2: Tổng của hai số 508 323 và 467 895 là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 965 218
B. 965 118
C. 976 118
D. 976 218
Câu 3: 7 x 120 = 120 x …
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 4: Thời gian đi máy bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh khoảng bao lâu: (M2 - 0,5 điểm)
A. 30 phút
B. 1 ngày
C. 1 tuần
D. 2 giờ
Câu 5: Trong các phân số sau phân số nào là lớn nhất: (M1 - 0,5 điểm)
A.
\(\frac{6}{6}\)
B.
\(\frac{4}{6}\)
C.
\(\frac{8}{6}\)
D.
\(\frac{16}{6}\)
Câu 6: Trung bình cộng của các số 150, 151 và 152 là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 150
B. 151
C. 152
D. 453
Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S (M2 – 0,5 điểm)
Nam có một túi bi trong đó có 3 viên bi đỏ, 1 viên bi xanh. Nam nhắm mắt và lấy 2 viên trong túi.
☐ Nam chắc chắn lấy được 2 viên bi đỏ
☐ Nam có thể lấy được 1 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh
☐ Nam không thể lấy được 2 viên bi xanh
Câu 8: Giá trị của biểu thức 2514 x a + 2458 với a = 3 là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 10 000
B. 100 000
C. 11 000
D. 110 000
Phần II: Tự luận (6 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính: (M1 – 2 điểm)
|
12 667 + 30 825 |
89 162 – 8 407 |
2 824 x 23 |
20 710 : 5 |
|
……………….. ……………….. ……………….. |
……………….. ……………….. ……………….. |
……………….. ……………….. ……………….. |
……………….. ……………….. ……………….. |
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (M2 - 1 điểm)
a. 6m217cm2 = … cm2
b. 9 thế kỉ = …. năm
Câu 3: Chu vi của một sân cỏ hình chữ nhật là 136 m. Chiều dài hơn chiều rộng 14 m. Tính diện tích sân cỏ hình chữ nhật đó? (M3 - 2 điểm)
Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (M3 - 1 điểm)
a. 189 +555+ 211+ 45
b.
\(\frac{5}{9}+\frac{13}{7}+\frac{15}{13}+\frac{8}{7}+\frac{4}{9}+\frac{11}{13}\)
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Đáp án | C | D | C | D | D | B | S; Đ; Đ | A |
Phần II: Tự luận (6 điểm)
Câu 1:
a. 32092
b. 80755
c. 64952
d. 4142
Câu 2:
a. 6m217cm2 = 60017cm2
b. 9 thế kỉ = 900 năm
Câu 3:
Bài giải:
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
136 : 2 = 68 (cm)
Chiều dài hình chữ nhật là:
(68 + 14) x 2 = 41 (cm)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
41 - 14 = 27 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
41 x 27 = 1107 (cm2)
Đáp số: 1107 cm2
Câu 4:
a. 189 + 555 + 211 + 45
= (189 + 211) + (555 + 45)
= 400 + 600
= 1000
b.
\(\frac{5}{9}+\frac{13}{7}+\frac{15}{13}+\frac{8}{7}+\frac{4}{9}+\frac{11}{13}\)
\(=\left(\frac{5}{9}+\frac{4}{9}\right)+\left(\frac{13}{7}+\frac{8}{7}\right)+\left(\frac{15}{13}+\frac{11}{13}\right)\)
\(=1+3+2\)
\(=4+2\)
\(=6\)
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| Số và phép tính(60%) | YCCĐ | |||||||
| Số câu | 6 | 1 | 1 | |||||
| Câu số | 1, 2, 3, 5, 6, 8 | 1 | 4 | |||||
| Số điểm | 3 | 2 | 1 | |||||
| Hình học và đo lường(35%) | YCCĐ | |||||||
| Số câu | 1 | 2 | ||||||
| Câu số | 4 | 2, 3 | ||||||
| Số điểm | 0,5 | 3 | ||||||
| Yếu tố thống kê và xác suất (5 %) | YCCĐ | |||||||
| Số câu | 1 | |||||||
| Câu số | 7 | |||||||
| Số điểm | 0,5 | |||||||
| Tổng số điểm | 3,5 | 2 | 0,5 | 3 | 1 | |||
| Tổng số câu | 8 | 3 | 1 | |||||
| Tỉ lệ | 55% | 35% | 10% | |||||
....
>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề thi!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi học kì 2 lớp 4 năm 2025 - 2026 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
Bộ đề thi học kì 2 lớp 4 năm 2025 - 2026 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
149.000đ