Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »TOP 14 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 4 năm 2025 - 2026 sách Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo, giúp thầy cô có thêm kinh nghiệm xây dựng đề thi học kì 2 cho học sinh của mình.
Với 14 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 4 các em dễ dàng luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 năm 2025 - 2026. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm đề học kì 2 môn Toán, Tiếng Việt, Lịch sử - Địa lý. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Lưu ý: Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 4 gồm cấu trúc như sau, tùy theo nhu cầu sử dụng thầy cô có thể chỉnh sửa theo ý mình:
KNTT:
CTST:
CD:
|
Trường Tiểu học............... |
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II Môn: Công Nghệ - Lớp 4 |
Hạy chọn và khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng và trả lời các câu hỏi dưới đây:
Câu 1. (0,5 điểm) Trong bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật có chi tiết nào sau đây?
A. Đinh sắt.
B. Thanh nối, bánh xe, trục xoay.
C. Gạch xây nhà.
D. Cây bút chì.
Câu 2. (0,5 điểm) Khi lắp bập bênh, điều quan trọng là gì?
A. Lắp nhanh để chơi sớm.
B. Lắp thật to để nổi bật.
C. Lắp chắc chắn và cân đối.
D. Lắp theo ý thích.
Câu 3. (0,5 điểm) Để kiểm tra bập bênh có cân bằng không, ta làm gì?
A. Đặt trên mặt phẳng và quan sát.
B. Để lệch một bên.
C. Lắc mạnh.
D. Đặt lên tay.
Câu 4. (0,5 điểm) Mô hình rô-bốt cần được lắp từ đâu?
A. Từ các mảnh giấy.
B. Từ bộ lắp ghép kỹ thuật.
C. Từ đất nặn.
D. Từ đồ dùng học tập.
...
Câu 13. (1,5 điểm) Em hãy nêu các bước để lắp mô hình bập bênh từ bộ lắp ghép kỹ thuật.
Câu 14. (1,5 điểm) Em hãy trình bày các bước làm đèn lồng.
|
B. Thanh nối, bánh xe, trục xoay. |
0,5 |
|
|
2 |
C. Lắp chắc chắn và cân đối. |
0,5 |
|
3 |
A. Đặt trên mặt phẳng và quan sát. |
0,5 |
|
4 |
B. Từ bộ lắp ghép kỹ thuật. |
0,5 |
|
5 |
C. Kỹ năng lắp ghép và tư duy logic. |
0,5 |
|
6 |
A. Dễ làm, gần gũi và thân thiện. |
0,5 |
|
7 |
C. Tò he, chong chóng tre. |
0,5 |
|
8 |
C. Vì chúng giúp chúng ta nhớ về những điều hay của quê hương. |
1,0 |
|
9 |
B. Làm khung đèn. |
0,5 |
|
10 |
C. Trang trí đẹp mắt và chắc chắn. |
0,5 |
....
>> Xem trong file tải về!
|
Chủ đề |
Kiến thức |
Số câu và số đểm |
Mức 1 |
|
Mức 2 |
|
Mức 3 |
|
Tổng |
|
|||||||||
|
TN KQ |
TL |
TN KQ |
TL |
TN KQ |
TL |
TN KQ |
TL |
||||||||||||
|
THỦ CÔNG KĨ THUẬT |
Giới thiệu bộ lắp ghép mô mình kĩ thuật |
Số câu |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
0 |
|||||||||
|
|
Số điểm |
0.5 |
|
|
|
|
|
0.5 |
0 |
||||||||||
|
Lắp ghép mô hình bập bênh |
Số câu |
1 |
|
1 |
|
|
1 |
2 |
1 |
||||||||||
|
|
Số điểm |
0.5 |
|
0.5 |
|
|
1.5 |
1 |
1.5 |
||||||||||
|
Lắp ghép mô hình rô - bốt |
Số câu |
1 |
|
1 |
|
|
|
2 |
0 |
||||||||||
|
|
Số điểm |
0.5 |
|
0.5 |
|
|
|
1 |
0 |
||||||||||
|
Đồ chơi dân gian |
Số câu |
2 |
|
1 |
|
|
|
3 |
0 |
||||||||||
|
|
Số điểm |
1 |
|
1 |
|
|
|
2 |
0 |
||||||||||
|
Làm đèn lồng |
Số câu |
1 |
|
1 |
|
|
1 |
2 |
1 |
||||||||||
|
|
Số điểm |
0.5 |
|
0.5 |
|
|
1.5 |
1 |
1.5 |
||||||||||
|
Làm chuồn chuồn thăng bằng |
Số câu |
1 |
|
1 |
|
|
|
2 |
0 |
||||||||||
|
|
Số điểm |
1 |
|
0.5 |
|
|
|
1.5 |
0 |
||||||||||
|
Tổng số |
Số câu |
7 |
0 |
5 |
0 |
0 |
2 |
12 |
2 |
||||||||||
|
|
|
Số điểm |
4 |
0 |
3 |
0 |
0 |
3 |
7 |
3 |
|||||||||
...
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm): Khoanh vào ý đúng nhất
Câu 1 (1,0 điểm). (M1) Chi tiết thuộc nhóm chi tiết trục là
A. trục thẳng dài.
B. vít nhỡ.
C. thanh chữ L.
D. thanh thẳng.
Câu 2 (1,0 điểm). (M2) Bộ phận chính của cái đu không bao gồm chi tiết
A. tấm lớn.
B. thanh thẳng 11 lỗ.
C. trục quay.
D. thanh chữ L dài.
Câu 3 (1,0 điểm). (M3) Bộ phận nào sau đây là bộ phận chính của robot?
A. Đầu robot.
B. Thanh ngang.
C. Tấm chữ U.
D. Vòng hãm.
Câu 4 (1,0 điểm). (M3) Món đồ nào sau đây không phải đồ chơi dân gian?
A. Chong chóng.
B. Đầu lân.
C. Diều giấy.
D. Robot.
Câu 5 (1,0 điểm). (M1) Để làm chong chóng, em cần thực hiện bao nhiêu bước?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 8.
Câu 6 (1,0 điểm). (M3) Cách cắt đoạn ống hút giấy khi làm đuôi đèn lồng là
A. cắt đoạn ống hút giấy dài bằng chiều cao của đèn lồng.
B. cắt đoạn ống hút giấy dài bằng đường kính trụ thân đèn lồng.
C. cắt đoạn giấy màu dài bằng chiều rộng của đèn lồng.
D. cắt đoạn thước kẻ dài bằng chiều dài của đèn lồng.
B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Hãy cho biết yêu cầu sản phẩm mô hình cái đu. (M1)
Câu 2 (2,0 điểm). Nêu các vật liệu và dụng cụ cần dùng để làm chong chóng. Em sử dụng vật liệu nào để làm cánh chong chóng, cho biết cách làm. (M2)
>> Xem trong file tải về!
|
Chủ đề/ Bài học |
Mức độ |
Tổng số câu
|
Điểm số |
||||||
|
Mức 1 Nhận biết |
Mức 2 Kết nối |
Mức 3 Vận dụng |
|||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||
|
THỦ CÔNG KĨ THUẬT |
|||||||||
|
Bài 8: Giới thiệu bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
0 |
1,0 |
|
Bài 9: Lắp mô hình cái đu |
|
1 |
1 |
|
|
|
1 |
1 |
3,0 |
|
Bài 10: Lắp mô hình robot |
|
|
|
|
1 |
|
1 |
0 |
1,0 |
|
Bài 11: Đồ chơi dân gian |
|
|
|
|
1 |
|
1 |
0 |
1,0 |
|
Bài 12: Làm chong chóng |
1 |
|
|
1 |
|
|
1 |
1 |
3,0 |
|
Bài 13: Làm đèn lồng |
|
|
|
|
1 |
|
1 |
0 |
1,0 |
|
Tổng số câu TN/TL |
2 |
1 |
1 |
1 |
3 |
0 |
6 |
2 |
10,0 |
|
Điểm số |
2,0 |
2,0 |
1,0 |
2,0 |
3,0 |
0 |
6,0 |
4,0 |
10,0 |
|
Tổng số điểm |
4,0đ 40% |
3,0đ 30% |
3,0đ 30% |
10,0 100% |
10,0đ |
||||
|
Nội dung |
Mức độ |
Yêu cầu cần đạt |
Số câu TL/ Số câu hỏi TN |
Câu hỏi |
||
|
TN (số câu) |
TL (số câu) |
TN
|
TL |
|||
|
THỦ CÔNG KĨ THUẬT |
6 |
2 |
|
|
||
|
1. Giới thiệu bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật |
Nhận biết |
- Nêu được chi tiết nằm trong nhóm chi tiết trục. |
1 |
|
C1 |
|
|
2. Lắp ghép mô hình cái đu |
Nhận biết |
- Nêu được cách lắp ghép bộ phận giá đỡ cái đu. |
|
1 |
|
C1 |
|
Kết nối |
- Xác định được bộ phận chính của mô hình cái đu. |
1 |
|
C2 |
|
|
|
3. Lắp ghép mô hình robot |
Vận dụng |
- Xác định được chi tiết không dùng để lắp ghép tay robot. |
1 |
|
C3 |
|
|
4. Đồ chơi dân gian |
Vận dụng |
- Xác định được món đồ không phải đồ chơi dân gian. |
1 |
|
C4 |
|
|
5. Làm chong chóng |
Nhận biết |
- Nêu được đồ dùng để làm cánh chong chóng. |
1 |
|
C5 |
|
|
Kết nối |
- Nêu yêu cầu cần đạt khi làm chong chóng. Giải thích lí do cần phải có chốt chặn khi làm thân và trục quay cánh chong chóng. |
|
1 |
|
C2 |
|
|
6. Làm đèn lồng |
Vận dụng |
- Xác định nội dung được mô tả trong hình. |
1 |
|
C6 |
|
|
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP … |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM |
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Bộ lắp ghép kĩ thuật gồm mấy chi tiết
A. 32
B. 33
C. 34
D. 35
Câu 2. Bước 2 của quy trình lắp ghép mô hình bập bênh là:
A. Lấp chân đế
B. Lắp thanh đòn và ghế ngồi
C. Hoàn thiện mô hình
D. Kiểm tra sản phẩm
Câu 3. Dùng bốn bánh xe, hai trục thẳng dài, tấm nhỏ, vòng hãm để thực hiện bước thứ mấy của quy trình lắp ghép mô hình robot?
A. Bước 1
B. Bước 2
C. Bước 3
D. Bước 4
Câu 4: Làm lồng đèn có bao nhiêu bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Để làm cánh chuồn chuồn ta thực hiện ở bước mấy?
A. Bước 2
B. Bước 3
C. Bước 1
D. Bước 4
Câu 6: Em hãy điền Đ-S về đồ chơi dân gian trong những câu sau:
| a) Đồ chơi dân gian được làm từ vật liệu dễ kiếm, gần gũi. | |
| b) Đồ chơi dân gian là loại đồ chơi do thợ thủ công làm ra. | |
| c) Đồ chơi dân gian là đồ chơi quen thuộc của nhiều thế hệ. | |
| d) Mọi người đều có thể tự làm đồ chơi dân gian. |
Câu 7: Yêu cầu đối với sản phẩm lắp ghép mô hình bập bênh là gì?
Câu 8: Em hãy điền từ còn thiếu sau đây “thủ công, đời sống, tự nhiên” để hoàn thành câu.
Đồ chơi dân gian có nhiều loại, được làm…… từ những chất liệu có sẵn trong …………và ……………của con người như mây, tre, nứa, giấy, bột gạo,..
Câu 9: Sắp xếp nối các bước lắp ghép mô hình kĩ thuật với phù hợp
| Bước | Nội dung thực hiện | |
| 1 | A. Lắp ghép theo mẫu. | |
| 2 | B. Lựa chọn chi tiết và dụng cụ. | |
| 3 | C. Tháo và cất dọn đồ dùng. | |
| 4 | D. Giới thiệu và nhận xét sản phẩm. |
Câu 10: Em cần thể hiện thế nào để có sản phẩm đúng yêu cầu khi làm chuồn chuồn?
>> Xem trong file tải về!
|
MẠCH KIẾN THỨC |
SỐ CÂU SỐ ĐIẺM |
MỨC 1 |
MỨC 2 |
MỨC 3 |
TỔNG |
||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||
|
Chủ đề 1: Công nghệ và đời sống |
Số câu |
2 |
|
1 |
|
|
|
3 |
|
|
Câu số |
1,2 |
|
6 |
|
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
1 |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
|
|
Chủ đề 2: Thủ công kĩ thuật |
Số câu |
1 |
|
2 |
|
|
2 |
3 |
2 |
|
Câu số |
3 |
|
4,5 |
|
|
7,8 |
|
|
|
|
Số điểm |
1 |
|
2 |
|
|
2 |
3 |
2 |
|
|
TỔNG |
Số câu |
3 |
|
3 |
|
|
2 |
6 |
2 |
|
Số điểm |
2 |
|
3 |
|
|
2 |
5 |
2 |
|
....
>> Tải file để tham khảo trọn bộ Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 4!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 4 năm 2025 - 2026 (Sách mới)
Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 4 năm 2025 - 2026 (Sách mới)
149.000đ