Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »TOP 7 Đề thi học kì 2 môn Toán 4 Chân trời sáng tạo năm 2025 - 2026 có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo, giúp thầy cô có thêm kinh nghiệm xây dựng đề thi học kì 2 cho học sinh của mình.
Với 7 Đề thi học kì 2 môn Toán 4 CTST các em dễ dàng luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 năm 2025 - 2026. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt, Khoa học, Lịch sử - Địa lí 4. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Bộ đề thi học kì 2 Toán 4 CTST gồm có: Cả 7 đề đều có đáp án, ma trận.
| TRƯỜNG: ………………………… LỚP: 4 |
KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN TOÁN – LỚP 4 (40 phút ) NGÀY KIỂM TRA: ../..../ 2026 |
I . TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ở các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6
Câu 1. Phân số nào dưới đây biểu diễn phần tô đậm của hình bên:
a.
\(\frac{8}{3}\)
b.
\(\frac{8}{11}\)
c.
\(\frac{3}{8}\)
d.
\(\frac{3}{11}\)

Câu 2. Phân số chỉ phần đã ăn trong hình sau được đọc là:
a. Bốn phần tư
b. Bốn phần hai
c. Hai phần tư
d. Hai phần hai

Câu 3. Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng phân số
\(\frac{3}{8}\)
a.
\(\frac{6}{8}\)
b.
\(\frac{9}{16}\)
c.
\(\frac{12}{32}\)
d.
\(\frac{6}{24}\)
Câu 4. Trong các phân số
\(\frac{2}{6} ; \frac{7}{3} ; 1 ; \frac{3}{4}\) phân số nào là phân số lớn nhất?
a.
\(\frac{2}{6}\)
b.
\(\frac{7}{3}\)
c. 1
d.
\(\frac{3}{4}\)
Câu 5. Hình thoi có đặc điểm gì? (M1)
a. Hình thoi có 2 cặp cạnh đối diện song song và có 4 cạnh bằng nhau.
b. Hình thoi có 1 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
c. Hình thoi có 2 cặp cạnh đối diện song song và 4 góc vuông.
d. Hình thoi có 1 cặp cạnh đối diện song song và 4 cạnh bằng nhau
Câu 6. Biểu đồ dưới đây biểu thị số mét vải cửa hàng bán được trong năm 2023:

Em hãy sắp xếp dãy số liệu màu vải theo thứ tự từ nhiều đến ít:
a. Đen, Xanh, Nâu, Trắng
b. Xanh, Trắng, Đen, Nâu
c. Trắng, Xanh, Đen, Nâu
d. Xanh, Trắng, Nâu, Đen
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. Tính:
a.
\(\frac{3}{6}+\frac{5}{6}\)
b.
\(\frac{17}{20}-\frac{2}{5}\)
c.
\(\frac{3}{5} \times \frac{5}{7}\)
d.
\(\frac{4}{7}: \frac{3}{5}\)
Câu 2. Quy đồng mẫu số các phân số
\(\frac{3}{4}\) và
\(\frac{1}{12}\)
Câu 3. Tính Giá trị biểu thức:
\(\frac{7}{5} \times \frac{4}{3}-\frac{2}{5} \times \frac{4}{3}\)
Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
\(\frac{5}{12} phút =.....giây\)
b)
\(7 \mathrm{~cm}^{2} 8 \mathrm{~mm}^{2}= ......\mathrm{mm}^{2}\)
Câu 5. Một giá sách có 2 ngăn, trong đó ngăn dưới có 72 quyển sách. Số sách ở ngăn trên bằng
\(\frac{5}{6}\) số sách ở ngăn dưới. Hỏi giá sách có tất cả bao nhiêu quyển sách?
I. TRẤC NGHIỆM: (3đ)
Câu 1. B (0.5đ)
Câu 2. C (0.5đ)
Câu 3. C (0.5đ)
Câu 4. D (0.5đ)
Câu 5. A (0.5đ)
Câu 6. D (0.5đ)
II. TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1. Tính: 2đ
a.
\(\frac{3}{6}+\frac{5}{6}=\frac{3+5}{6}=\frac{8}{6}=\frac{4}{3}\)
b.
\(\frac{17}{20}-\frac{2}{5}=\frac{17}{20}-\frac{8}{20}=\frac{17-8}{20}=\frac{9}{20}\)
c.
\(\frac{\mathbf{3}}{\mathbf{5}} \times \frac{\mathbf{5}}{7}=\frac{3 x 5}{5 x 7}=\frac{15}{35}=\frac{3}{7}\)
d.
\(\frac{4}{7}: \frac{3}{5}=\frac{4 \times 5}{7 \times 3} \frac{20}{21}\)
Mỗi câu HS tính đúng đạt 0,5 đ
Câu 2. Quy đồng mẫu số các phân số
\(\frac{3}{4}\) và
\(\frac{1}{12}\) (1đ)
MSC: 32
\(\frac{3}{4}=\frac{3 x 3}{4 x 3}=\frac{9}{12}\)
Quy đồng mẫu số các phân số
\(\frac{3}{4}\) và
\(\frac{1}{12}\) ta được phân số
\(\frac{9}{12}\) và
\(\frac{1}{12}\)
Mỗi câu HS tính đúng đạt 0,5 đ
Câu 3: Tính giá trị biểu thức: 1đ
\(\frac{7}{5} x \frac{4}{3}-\frac{2}{5} \times \frac{4}{3}=\left(\frac{7}{5}-\frac{2}{5}\right) \times \frac{4}{3}=\frac{5}{5} \times \frac{4}{3}=\frac{5 \times 4}{5 \times 3}=\frac{20}{15}=\frac{4}{3}\)
Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 đ
12 (5) phút = 25 giây b) 7 cm2 8 mm2 = 708mm2
a)
\(\frac{5}{12} phút = 25 giây\)
b)
\(7 \mathrm{~cm}^{2} 8 \mathrm{~mm}^{2}= 708\mathrm{mm}^{2}\)
Câu 5: Giải toán: 2đ
Số quyển sách ở ngăn trên là:
\(72x\frac{5}{6}=60\) (quyển sách) (1 điểm)
Số quyển sách cả hai ngăn là:
72 + 60 = 132 (quyển sách) (0,5 điểm)
Đáp số: 132 quyển sách (0,5 điểm)
| Mạch kiến thức | Nội dung kiến thức | Số câu | Câu số | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Điểm | Ghi chú | |||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||||||
| Số và phép tính 80% | 11 | 2 | 2 | 0 | 2 | 0 | 2 | 8 | |||
| Nhận biết được khái niệm về phân số, tử số, mẫu số. | 1 | 1/I | 0.5 | ||||||||
| Đọc, viết được phân số | 1 | 2/I | 0.5 | ||||||||
| Phân số bằng nhau | 1 | 3/I | 0.5 | ||||||||
| Xác định được phân số lớn nhất hoặc bé nhất (trong một nhóm có không quá 4 phân số) | 1 | 4/I | 0.5 | ||||||||
| Rút gọn phân số hoặc quy đồng phân số (trong trường hợp có mẫu số chia hết cho mẫu số còn lại) | 1 | 2/II | 1 | ||||||||
| Các phép tính cộng, trừ phân số (các phân số có cùng mẫu số, có một mẫu số chia hết cho các mẫu còn lại) và nhân, chia phân số | 4 | 1/II | 2 | ||||||||
| Tính giá trị biểu thức Tính bằng cách thuận tiện nhất (số tự nhiên hoặc phân số) |
1 | 3/II | 1 | ||||||||
| Giải toán có lời văn: Giải các bài toán (có đến 2 hoặc 3 bước tính) liên quan đến tìm phân số của một số | 1 | 5/II | 2 | ||||||||
| Hình học và đo lường 15% |
2 | 0.5 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1.5 | |||
| Nhận biết hình bình hành, hình thoi | 1 | 5/I | 0.5 | ||||||||
| Thực hiện được chuyển đổi, tính toán với các số đo độ dài, diện tích, khối lượng, thời gian | 1 | 4/II | 1 | ||||||||
| Một số yếu tố thống kê và xác suất 5% |
1 | 0.5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.5 | |||
| Nhận biết được cách sắp xếp dãy số liệu thống kê theo các tiêu chí cho trước | 1 | 6/I | 0.5 | ||||||||
| TỔNG CỘNG ĐIỂM CÁC CÂU | 14 | 3 | 2 | 0 | 3 | 0 | 2 | 10 | |||
| Số câu: | 14 | ||||
| Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thức | |||||
| - Mức 1: | 5 | điểm | = | 50 | % |
| - Mức 2: | 3 | điểm | = | 30 | % |
| - Mức 3: | 2 | điểm | = | 20 | % |
| Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luận | |||||
| - Trắc nghiệm: | 3 | điểm | = | 30 | % |
| - Tự luận: | 7 | điểm | = | 70 | % |

>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề thi!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 4 năm 2025 - 2026 sách Chân trời sáng tạo
Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 4 năm 2025 - 2026 sách Chân trời sáng tạo
99.000đ