Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »TOP 4 Đề thi học kì 2 môn Lịch sử - Địa lí 4 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026 có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo, giúp thầy cô có thêm kinh nghiệm xây dựng đề thi học kì 2 cho học sinh của mình.
Với 4 Đề thi học kì 2 môn Lịch sử - Địa lí 4 KNTT các em dễ dàng luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 năm 2025 - 2026. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt, Toán. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Bộ đề thi học kì 2 Lịch sử - Địa lí 4 KNTT gồm có:
|
UBND HUYỆN…… |
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2025 – 2026 |
I. Phần trắc nghiệm:
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1. (1 điểm) Vùng Duyên hải miền Trung giáp với các vùng nào? M1
A. Trung du miền núi Bắc Bộ.
B. Lào và Tây Nguyên.
C. Đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ.
D. Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.
Câu 2. (1 điểm) Đâu là tên gọi khác của Sài Gòn?M1
A. Đại Việt.
B. Gia Định.
C. Đại La.
D. Thăng Long.
Câu 3. (1 điểm) Các tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên là: M1
A. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.
B. Kon Tum, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Lắk.
C. Bắc Kạn, Cao Bằng, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum.
D. Cao Bằng, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum, Đắk Nông.
Câu 4. (1 điểm) Những câu chuyện lịch sử liên quan đến cố đô Huế là gì? M2
A. Hoàng Thái Hậu Từ Dũ dạy con.
B. Vua Tự Đức đổi tên lăng.
C. Cả A và B đều sai.
D. Cả A và B đều đúng
Câu 5. (1 điểm) Công trình kiến trúc nào là biểu tượng của phố cổ Hội An? M1
A. Chùa Cầu
B. Nhà cổ Phùng Hưng
C. Hội quán Phúc Kiến.
D. Nhà cổ Tây Kí
Câu 6. (1 điểm) Biện pháp nào không thuộc biện pháp bảo tồn và phát huy giá trị của phố cổ Hội An: M2
A. Bảo vệ các công trình trong khu phố cổ
B. Xây dựng các tòa nhà lớn trong khu phố cổ.
C. Trùng tu các công trình đã xuống cấp.
D. Tuyên truyền quảng bá vẻ đẹp của phố cổ Hội An.
Câu 7. (1 điểm) Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) Cho biết các ý về ảnh hưởng của môi trường thiên nhiên đến sản xuất và sinh hoạt ở vùng Nam Bộ dưới đây. M1
|
Thông tin |
Đúng (Đ) |
Sai (S) |
|
a. Đất đỏ badan và đất xám thường không phải là loại đất thuận lợi cho trồng lúa gạo và cây ăn quả. |
|
|
|
b. Mùa khô kéo dài ở vùng Nam Bộ thường xuyên gây ra tình trạng thiếu nước ngọt cho sinh hoạt và sản xuất. |
|
|
|
c. Sông ngòi và vùng biển rộng ở vùng Nam Bộ cung cấp điều kiện thuận lợi cho khai thác tài nguyên nước, cũng như nuôi trồng thuỷ sản. |
|
|
|
d. Hiện tượng đất và nước bị nhiễm mặn ít ảnh hưởng đến đời sống của người dân. |
|
Câu 8. (1 điểm) Điền các từ “ đời sống tinh thần, cuộc sống hàng ngày, lễ hội, một loại nhạc cụ” vào chỗ chấm. M2
Cồng chiêng gắn liền với (1)................................................ của người Tây Nguyên từ lúc sinh ra đến khi qua đời. Cồng chiêng vừa là (2)................................................. .vừa là một vật thiêng không thể thiếu trong(3)... ……………….và (4)....................................... của đồng bào Tây Nguyên.
II. Phần tự luận:
Câu 9. (1 điểm) Mô tả vẻ đẹp của Cố đô Huế? M3
Câu 10. (1 điểm) Nêu một số biện pháp để phòng chống thiên tai ở vùng Duyên hải miền Trung? M3
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 4
Năm học: 2025-2026
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
Đáp án |
C |
B |
A |
D |
A |
B |
|
Điểm |
1 điểm |
1 điểm |
1 điểm |
1 điểm |
1 điểm |
1 điểm |
Câu 7. (1 điểm) HS nối đúng mỗi thông tin ghi 0,25 điểm.
a. Đ – b. S – c Đ – d S
Câu 8. (1 điểm) Điền các từ “đời sống tinh thần, cuộc sống hàng ngày, lễ hội, một loại nhạc cụ” vào chỗ chấm. HS điền đúng mỗi từ ghi 0,25 điểm.
Cồng chiêng gắn liền với (1). đời sống tinh thần của người Tây Nguyên từ lúc sinh ra đến khi qua đời. Cồng chiêng vừa là (2)một loại nhạc cụ vừa là một vật thiêng không thể thiếu trong(3 lễ hội và (4) cuộc sống hàng ngày của đồng bào Tây Nguyên.
....
>> Xem trong file tải về!
|
Mạch kiến thức, kĩ năng |
Số câu và số điểm |
Mức 1 Nhận biết |
Mức 2 Thông hiểu |
Mức 3 Vận dụng |
Tổng |
||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||
|
Chủ đề 4: Duyên hải miền Trung |
Số điểm |
2.0 |
|
1.0 |
|
|
|
3.0 |
|
|
Câu số |
1,5 |
|
4,6 |
|
|
|
4 |
|
|
|
Chủ đề 5: Tây Nguyên |
Số điểm |
2.0 |
|
2.0 |
|
|
1.0 |
5.0 |
|
|
Câu số |
3,7 |
|
8 |
|
|
10 |
3 |
1 |
|
|
Chủ đề 6: Nam Bộ |
Số điểm |
1.0 |
|
1.0 |
|
|
1.0 |
2.0 |
|
|
Câu số |
2 |
|
|
|
|
9 |
1 |
1 |
|
|
Tổng |
Số câu |
5 |
|
3 |
|
|
2 |
8 |
2 |
|
Số điểm |
5.0 |
|
3.0 |
|
|
2.0 |
8.0 |
2.0 |
|
...
>> Tải file để tham khảo các đề thi còn lại!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi học kì 2 môn Lịch sử - Địa lí 4 năm 2025 - 2026 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
Bộ đề thi học kì 2 môn Lịch sử - Địa lí 4 năm 2025 - 2026 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
99.000đ