Bộ đề thi học kì 2 môn Lịch sử - Địa lí 6 năm 2025 - 2026 sách Kết nối tri thức với cuộc sống 6 Đề kiểm tra cuối kì 2 môn Địa lí, Lịch sử 6 (CV 7991, đáp án, ma trận)

Đề thi học kì 2 môn Lịch sử - Địa lí 6 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026 gồm 6 đề thi, có ma trận, bản đặc tả, đáp án chi tiết, trình bày khoa học theo cấu trúc mới Công văn 7991 giúp thầy cô soạn đề thi vô cùng thuận tiện.

Đề kiểm tra học học kì 2 Lịch sử - Địa lí 6 KNTT biên soạn theo Công văn 7991 của Bộ GD&ĐT gồm trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai và tự luận. Qua đó, giúp các em dễ dàng ôn tập, hệ thống kiến thức, luyện giải đề, rồi so sánh kết quả thuận tiện hơn. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm đề thi học kì 2 môn Văn, Toán. Vậy mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn.

Lưu ý: Bộ đề thi học kì 2 Lịch sử - Địa lí 6 KNTT có cấu trúc như sau. Tùy theo yêu cầu của từng trường mà thầy cô ra đề cho các em nhé.

- Đề thi học kì 2 phân môn Địa lí 6 Kết nối tri thức

  • Đề 1, 2: Thang điểm 5, có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 2,5-1-1,5 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai và tự luận)

- Đề thi học kì 2 phân môn Lịch sử 6 Kết nối tri thức

  • Đề 1, 2: Thang điểm 5, có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 2,5-1-1,5 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai và tự luận)
  • Đề 3: Thang điểm 5, có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 1,5-2-1,5 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai và tự luận)
  • Đề 4: Thang điểm 10, có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 5-2-3 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai và tự luận)

1. Đề thi học kì 2 phân môn Địa lí 6 Kết nối tri thức

1.1. Ma trận đề thi học kì 2 môn Địa lí 6

Ma trận đề thi học kì 2 môn Địa lí 6 Kết nối tri thức

1.2. Bản đặc tả đề thi học kì 2 môn Địa lí 6

....

>> Xem trong file tải về

1.3. Đề thi học kì 2 môn Địa lí 6

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5)

1) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ băng tan thì mùa lũ vào thời điểm nào?

A. đầu mùa xuân.
B. đầu mùa hạ.
C. đầu mùa thu.
D. đầu mùa đông.

Câu 2. Hiện tượng nước biển dâng cao và hạ thấp theo quy luật hằng ngày gọi là

A. Dòng biển.
B. Động đất.
C. Sóng biển.
D. Thủy triều.

Câu 3: Thành phần nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong đất?

A. Không khí.
B. Nước.
C. Hạt khoáng.
D. Chất hữu cơ.

Câu 4. Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là

A. Sinh vật.
B. Đá mẹ.
C. Khoáng.
D. Địa hình.

Câu 5: Nhóm đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở vùng nhiệt đới?

A. Đất Pốt-dôn.
B. Đất đỏ vàng.
C. Đất phù sa.
D. Đất đen.

Câu 6: Phạm vi của đới nóng nằm trong khoảng từ

A. chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam.
B. chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc.
C.chí tuyến Nam đến vòng cực Nam.
D. chí tuyến Nam đến cực Nam.

Câu 7: Dân cư phân bố thưa thớt ở những khu vực nào sau đây?

A. Thành phố, thị xã.
B. Đồng bằng, trung du.
C. Ven biển, ven sông.
D. Hoang mạc, hải đảo.

Câu 8. Thành phố nào đông dân nhất thế giới năm 2018?

A. Tô-ky-ô.
B. Cai-rô.
C. Bra-xin.
D. Xao Pao-lô.

Câu 9: Sinh vật nào sau đây không nằm ở vùng biển khơi mặt?

A. Rùa.
B. Tôm.
C. Sứa.
D. Cua.

Câu 10. Ngành kinh tế nào sau đây chịu ảnh hưởng rõ rệt nhất của điều kiện tự nhiên?

A. Công nghiệp.
B. Thương mại.
C. Nông nghiệp.
D. Giao thông.

2) Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0). Thí sinh trả lời trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Khi nói về dân số và sự phân bố dân cư trên Trái Đất:

a) Dân cư trên Trái Đất phân bố không đều.

b) Dân cư thưa thớt ở những nơi kinh tế phát triển, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

c) Dân số tăng nhanh, nhiều loại tài nguyên bị khai thác quá mức.

d) Dân số tăng nhanh, các loại tài nguyên bị cạn kiệt, môi trường ô nhiễm.

PHẦN II: TỰ LUẬN (1,5)

Câu 1 (1,0). Trình bày đặc điểm của rừng nhiệt đới.

Câu 2 (0,5). Nêu một số cách nhằm hạn chế rác thải nhựa trong đời sống hằng ngày.

1.4. Đáp án đề thi học kì 2 môn Địa lí 6

.....

2. Đề thi học kì 2 phân môn Lịch sử 6 Kết nối tri thức

2.1. Đề thi học kì 2 môn Lịch sử 6

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2025-2026
Phân môn: Lịch sử 6

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5 điểm)

1) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Sự ra đời của nhà nước Vạn Xuân gắn với thắng lợi của cuộc khởi nghĩa nào?

A. Bà Triệu.
B. Mai Thúc Loan.
C. Phùng Hưng.
D. Lý Bí.

Câu 2. Địa danh gắn liền với cuộc kháng chiến theo chiến thuật du kích của Triệu Quang Phục chống quân Lương là

A. động Khuất Lão.
B. cửa sông Tô Lịch.
C. thành Long Biên.
D. đầm Dạ Trạch.

Câu 3. Ý nào dưới đây không đúng khi nói về sức sống của nền văn hóa bản địa thời Bắc thuộc?

A. Các nghi lễ gắn liền với nông nghiệp như cày tịch điền vẫn được duy trì.
B. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên vẫn được duy trì.
C. Người Việt vẫn bảo tồn và nói tiếng Việt.
D. Tục búi tóc, nhuộm răng đen, ăn trầu,...vẫn được bảo tồn.

Câu 4: Nguyên nhân dẫn đến phong trào đấu tranh của nhân dân ta thời Bắc thuộc là

A. chính quyền đô hộ thực hiện chính sách lấy người Việt trị người Việt.
B. chính sách đồng hóa của chình quyền đô hộ gây tâm lí bất thường trong nhân dân.
C. chính sách áp bức bóc lột hà khắc, tàn bạo của phong kiến phương Bắc và tinh thần đấu tranh bất khuất không cam chịu làm nô lệ của nhân dân ta.
D. do ảnh hưởng của các phong tào nông dân ở Trung Quốc.

Câu 5: Lãnh thổ chủ yếu của Vương quốc Phù Nam thuộc khu vực nào ở Việt Nam hiện nay?

A. Tây Nguyên.
B. Nam Bộ.
C. Nam Trung Bộ.
D. Tây Nam Bộ.

Câu 6: Điểm tương đồng về kinh tế của Chăm Pa với Đại Việt?

A. Có nghề đi biển và buôn bán đường biển.
B. Đều làm nông nghiệp trồng lúa, nghề thủ công.
C. Người Chăm Pa chủ yếu làm nghề chăn nuôi.
D. Kinh tế chính là thủ công nghiệp cà thương nghiệp.

Câu 7: Lễ hội tiêu biểu trong đời sống tinh thần của người Chăm-pa là

A. Ka-tê.
B. Cầu mưa.
C. Đua bò.
D. Xuống đồng.

Câu 8: Ngô Quyền đã lựa chọn địa điểm nào làm trận địa chống quân Nam Hán xâm lược?

A. Vùng cửa sông Tô Lịch.
B. Vùng cửa sông Bạch Đằng.
C. Làng Ràng (Thanh Hóa).
D. Núi Nưa (Thanh Hóa).

Câu 9: Người đứng đầu nhà nước Văn Lang là

A. Hùng Vương.
B. Lạc hầu.
C. Lạc tướng.
D. Bồ chính.

Câu 10: Kinh đô của nước Âu Lạc thuộc địa phương nào ngày nay?

A. Phú Thọ.
C. Bắc Ninh.
D. Vĩnh Phúc.

2) Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0 điểm). Thí sinh trả lời trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Đọc đoạn tư liệu sau:

Trong suốt thời Bắc thuộc người Việt luôn có ý thức giữ gìn nền văn hóa bản địa của mình. Tiếng Việt vẫn được người dân truyền dạy cho con cháu... Những tín ngưỡng truyền thống tiếp tục được duy trì như: thờ cúng tổ tiên, thờ các vị thần tự nhiên... Trong các làng xã, những phong tục tập quán như búi tóc, xăm mình, nhuộm răng đen, làm bánh chưng bánh giày vẫn được lưu truyền từ đời này qua đời khác.

a) Người Việt vẫn bảo tồn và nói Tiếng Việt.

b) Tục ăn trầu nhuộm răng đen đã trở thành tập quán truyền thống của người Việt.

c) Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên trở thành tín ngưỡng cổ truyền của nhân dân ta cho đến ngày nay.

d) Vào dịp Tết nguyên đán ngày nay người Việt thường làm bánh trôi, bánh chay và bánh chưng bánh giầy.

PHẦN II: TỰ LUẬN (1,5 điểm)

Câu 1 (1,5): Qua kiến thức bài 18: “Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X”, hãy trả lời các câu hỏi sau:

a) Nét độc đáo trong cách đánh giặc của Ngô Quyền thể hiện ở những điểm nào?

b) Đánh giá công lao của Khúc Thừa Dụ và Ngô Quyền đối với lịch sử dân tộc?

2.2. Đáp án đề thi học kì 2 môn Lịch sử 6

>> Xem trong file tải về

2.3. Ma trận đề thi học kì 2 môn Lịch sử 6

Ma trận đề thi học kì 2 môn Lịch sử 6 Kết nối tri thức

2.4. Bản đặc tả đề thi học kì 2 môn Lịch sử 6

....

...

>> Tải file để tham khảo trọn Bộ đề thi học kì 2 môn Lịch sử - Địa lí 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Chia sẻ bởi: 👨 Đỗ Vân
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
2 Bình luận
Sắp xếp theo
👨
  • 🖼️
    Trần Tư

    câu 11 phần trách nhiệm sai là A ra đời


    Thích Phản hồi 08/05/23
    • 🖼️
      Tuyết Mai

      Cảm ơn bạn đã góp ý

      Thích Phản hồi 09/05/23
  • 🖼️
    Trần Tư

    bị sai câu 10 phần trách nhiệm là D NGÔ QUYỀN

    Thích Phản hồi 08/05/23
    • 🖼️
      Tuyết Mai

      Cảm ơn bạn đã góp ý

      Thích Phản hồi 09/05/23

Tải nhanh tài liệu

Bộ đề thi học kì 2 môn Lịch sử - Địa lí 6 năm 2025 - 2026 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo
Nhắn tin Zalo