Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Bộ đề thi học kì 2 môn Hoạt động trải nghiệm 6 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026 gồm 4 đề thi, có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo, giúp thầy cô xây dựng đề thi học kì 2 cho học sinh của mình.
Với 4 Đề thi học kì 2 môn HĐTN, HN 6 Kết nối tri thức, các em dễ dàng luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 năm 2025 - 2026 sắp tới. goài ra, có thể tham khảo thêm đề thi học kì 2 môn Văn, Khoa học tự nhiên, Lịch sử - Địa lí. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Bộ đề thi học kì 2 HĐTN 6 gồm có:
|
TRƯỜNG THCS…..
|
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II |
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Đâu là phẩm chất cần có của người làm nghề truyền thống?
A. Kiên nhẫn.
B. Chăm chỉ.
C. Trách nhiệm.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 2: Nhận định nào sau đây chưa đúng về vai trò của các nghề truyền thống?
A. Nghề truyền thống là một trong những giá trị tốt đẹp cần được bảo tồn và phát huy.
B. Nghề truyền thống là giá trị tinh thần của dân tộc và của các nghệ nhân.
C. Các nghề truyền thống chỉ có giá trị văn hoá, không đem lại giá trị về kinh tế.
D. Tất cả mọi người đều có thể góp phần vào việc gìn giữ, phát triển các nghề truyền thống và văn hoá của dân tộc.
Câu 3: Hiện tượng nào sau đây là biến đổi khí hậu?
A. Băng tan.
B. Nhiệt độ trái đất tăng lên
C. Tăng mực nước biển.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 4: Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến đời sống con người như thế nào?
A. Làm nhiệt độ trái đất tăng lên.
B. Làm tăng tần suất thiên tai.
C. Gia tăng dịch bệnh.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 5: Hành động nào sau đây góp phần bảo tồn cảnh quan thiên nhiên?
A. Buôn bán động vật hoang dã.
B. Sử dụng các tài nguyên hợp lí.
C. Vứt ra trên sông, suối.
D. túi nilong xuống sông, suối.
Câu 6: Hoạt động nào dưới đây khiến cho các nghề truyền thống bị mai một?
A. Tổ chức triển lãm, hội thi nghề truyền thống.
B. Ưu tiên sử dụng các sản phẩm nhập ngoại.
C. Giới thiệu sản phẩm truyền thống ra khắp nơi trên thế giới.
D. Hướng nghiệp cho học sinh về nghề truyền thống.
Câu 7: Bảo tồn và giữ gìn cảnh quan thiên nhiên nhằm mục đích
A. đem lại nguồn lợi cho bản thân
B. duy trì, bảo vệ sự đa dạng phong phú của cảnh quan thiên nhiên.
C. phát triển quê hương, đất nước
D. bảo vệ sức khỏe cho con người.
Câu 8: Ai là người có trách nhiệm giữ gìn các nghề truyền thống?
A. Học sinh, sinh viên.
B. Nghệ nhân ở các làng nghề.
C. Tất cả mọi người.
D. Những người trưởng thành.
Câu 9: “Bán mặt cho đất, bán lưng cho trời” là câu tục ngữ nói về nghề nào?
A. Thợ điện.
B. Nông dân.
C. Kinh doanh.
D. Tài xế.
Câu 10: Nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Chỉ có những nghề lao động trí óc mới đáng tôn vinh.
B. Bất cứ nghề nào trong xã hội cũng đáng quý và đáng được trân trọng như nhau.
C. Những người lao động chân tay thường có học thức thấp.
D. Cả A và C đều đúng.
Câu 11: “Người lái đò” là tên gọi ví von của nghề nghiệp nào?
A. Nhân viên văn phòng.
B. Nhà báo.
C. Thẩm phán.
D. Giáo viên.
Câu 12: Nghề nào có thể tạo ra các đồ vật như: giường, tủ, bàn ghế, ... để sử dụng trong cuộc sống hàng ngày?
A. Thợ mộc.
B. Công nhân.
C. Kĩ thuật viên.
D. Kiến trúc sư.
II. TỰ LUẬN (7 điểm).
Câu 1 (4 điểm). Hãy trình bày những việc em đã và sẽ làm để góp phần giảm thiểu biến đổi khí hậu?
Câu 2 (3 điểm). Trong giờ làm văn, cô giáo yêu cầu cả lớp viết về gia đình mình và chọn một vài bài hay để đọc trước lớp. N được cô giáo gọi đứng lên đọc bài nhưng cả lớp đều phá lên cười khi bạn chia sẻ bố của mình làm nghề xe ôm? Nếu em là bạn thân của N, em sẽ làm gì trong trường hợp này?
>> Xem trong file tải về!
|
TT |
Chủ đề |
Mức đô ̣nhận thức |
Tổng
|
|||||||||
|
Nhâṇ biết |
Thông hiểu |
Vận dung |
Vận dung cao |
Tỉ lệ |
Tổng điểm |
|||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|||
|
1 |
Em với cộng đồng. |
4 câu |
|
|
|
|
|
|
|
4 câu |
|
1.0 |
|
2 |
Em với môi trường thiên nhiên
|
4 câu |
|
|
1 câu |
|
|
|
|
4 câu |
1 câu |
5.0 |
|
3 |
Khám phá thế giới nghề nghiệp |
4 câu |
|
|
|
|
|
|
1 câu |
4 câu |
1 câu |
3.0 |
|
Tổng số câu
|
12 |
|
|
1 |
|
|
|
1/2 |
14 |
2 |
10 điểm |
|
|
Tı̉ lê ̣% |
30% |
40% |
30% |
30% |
70% |
|||||||
|
Tỉ lệ chung |
70% |
30% |
100% |
|||||||||
...
>> Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: