Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Đề cương học kì 2 môn Công nghệ 6 Cánh diều năm 2025 - 2026 được biên soạn theo cấu trúc mới bám sát Công văn 7991, giới hạn kiến thức ôn tập học kì 2, giúp học sinh xem lại toàn bộ nội dung đã học để ôn thi hiệu quả hơn.
Đề cương học kì 2 Công nghệ 6 CD còn giúp giáo viên dễ dàng kiểm tra việc ôn tập của học sinh, xây dựng đề cương ôn thi học kì 2 hiệu quả, phụ huynh có thể dựa vào đó để hỗ trợ con học tập đúng hướng. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm đề cương ôn thi học kì 2 môn Toán, Ngữ văn. Mời thầy cô và các em cùng tham khảo bài viết dưới đây!
Lưu ý: Đề cương chưa có đáp án.
|
UBND HUYỆN…… TRƯỜNG THCS……… |
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II |
Phần I. Trắc nghiệm:
* (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu 0,5 điểm. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án đúng.)
Câu 1. Khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình, cần:
A. Kéo dây điện thật mạnh để rút phích cắm
B. Lau chùi đồ dùng điện khi đang cắm điện
C. Kiểm tra nguồn điện và sử dụng đúng cách
D. Chạm tay ướt vào ổ cắm điện
Câu 2. Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về lựa chọn đồ dùng điện trong gia đình?
A. Lựa chọn loại có khả năng tiết kiệm điện.
B. Lựa chọn các thương hiệu và cửa hàng uy tín.
C. Lựa chọn loại cao cấp nhất, có giá cả đắt nhất.
D. Lựa chọn loại có thông số kĩ thuật và tính năng phù hợp với nhu cầu sử dụng của gia đình.
Câu 3. Bộ phận nào của bàn là có chức năng bảo vệ các bộ phận bên trong?
A. Vỏ bàn là
B. Dây đốt nóng
C. Bộ điều chỉnh nhiệt độ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4. Trong quá trình là, nếu tạm dừng cần:
A. Đặt bàn là dựng đứng
B. Đặt mũi bàn là hướng lên
C. Đặt bàn là vào đế cách nhiệt
D. Đặt bàn là đứng, mũi hướng lên hoặc đặt vào đế cách nhiệt
Câu 5. Thông số kĩ thuật của máy xay thực phẩm gồm?
A. Điện áp định mức và tố độ quay.
B. Công suất định mức và tố độ quay.
C. Điện áp định mức và công suất định mức.
D. Điện áp định mức và dung tích máy.
Câu 6: Khi sử dụng bàn ủi điện, em cần lưu ý điều gì để đảm bảo an toàn?
A. Chỉ sử dụng khi tay ướt
B. Đặt bàn ủi trên bề mặt dễ cháy
C. Không rút phích cắm sau khi sử dụng
D. Đặt bàn ủi trên bề mặt phẳng và không để trẻ em lại gần
...
(Học sinh trả lời từ câu 9 đến câu 11.Mỗi câu 1 điểm. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Học sinh cần trả lời hết cả 4 ý ở mỗi câu)
Câu 9: Em hãy cho biết những phát biểu sau đây đúng hay sai?
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
A. Bàn ủi là thiết bị sử dụng điện tạo ra nhiệt. |
|
|
|
B. Sử dụng đồ dùng điện đúng cách giúp đảm bảo an toàn và hiệu quả. |
|
|
|
C. Cất giữ đồ dùng điện nơi ẩm ướt để làm mát đồ dùng điện. |
|
|
|
D. Lựa chọn đồ dùng điện có số ngôi sao trong nhãn năng lượng càng nhiều càng tiết kiệm điện. |
|
|
Câu 10: Em hãy cho biết những phát biểu sau đây đúng hay sai?
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
A. Khi mua đồ dùng điện cho gia đình không cần quan tâm đến công suất. |
|
|
|
B. Bàn là nóng lên nhờ dòng điện truyền trực tiếp vào đế bàn là. |
|
|
|
C. Đèn LED không được đặt gần nơi dễ cháy nổ. |
|
|
|
D. Công suất của đồ dùng điện càng nhỏ thì tiêu thu điện càng nhiều. |
|
|
Câu 11: Em hãy cho biết những phát biểu sau đây đúng hay sai?
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
A. Thường xuyên vệ sinh thiết bị để kéo dài tuổi thọ |
|
|
|
B. Cất giữ đồ dùng điện nơi khô ráo thoáng mát. |
|
|
|
C. Đặt thiết bị gần nguồn nhiệt để tiện sử dụng. |
|
|
|
D. Không cần kiểm tra dây dẫn điện trong quá trình sử dụng. |
|
|
(Học sinh trả lời ngắn từ câu 12 đến câu 16.Mỗi câu 0,5 điểm. )
Câu 12: Bước thứ 1 trong quy trình lựa chọn trang phục theo thời trang là làm gì?
Câu 13: Bước thứ 2 trong quy trình lựa chọn trang phục theo thời trang là làm gì?
Câu 14: Phát ra ánh sáng khi cấp điện là chức năng của bộ phận nào trong đèn LED?
Câu 15: Vì sao cần phải phân loại quần áo màu sáng, màu trắng và quần áo màu tối để giặt riêng?
Câu 16: Một cối xay sinh tố có ghi 300W-220V, em hãy giải thích ý nghĩa các thông số đó?
Phần II. Tự luận
Câu 1: Cho bảng số liệu sau:
|
Đồ dùng điện |
Công suất định mức |
Thời gian sử dụng điện trong 1 ngày |
|
Tivi LCD |
80W |
3 giờ |
|
Quạt đứng |
55W |
7 giờ |
|
Bộ đèn LED |
18W |
5 giờ |
a. Tính điện năng tiêu thụ định mức trong 1 ngày cho mỗi đồ dùng điện trên.
b. Giả sử giá 1 kWh là 1.856 đồng thì tiền điện phải trả cho việc sử dụng mỗi đồ dùng điện ở bảng trên trong 1 ngày là bao nhiêu?
Câu 2. Vẽ sơ đồ khối và nêu nguyên lý làm việc của máy xay thực phẩm?
...
>> Tải file để tham khảo trọn bộ Đề cương ôn tập học kì 2 môn Công nghệ 6 sách Cánh diều
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: