Đề cương ôn tập học kì 2 môn Lịch sử - Địa lí 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống Ôn thi học kì 2 lớp 6 môn Lịch sử - Địa lí năm 2025 - 2026 (CV 7991)

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Lịch sử - Địa lí 6 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026 gồm 2 bộ, được biên soạn theo cấu trúc mới bám sát Công văn 7991, giới hạn kiến thức ôn tập học kì 2, giúp học sinh xem lại toàn bộ nội dung đã học để ôn thi hiệu quả hơn.

Đề cương học kì 2 Lịch sử - Địa lí 6 Kết nối tri thức còn giúp giáo viên dễ dàng kiểm tra việc ôn tập của học sinh, xây dựng đề cương ôn thi học kì 2 môn Lịch sử - Địa lí 6 hiệu quả, phụ huynh có thể dựa vào đó để hỗ trợ con học tập đúng hướng. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm đề cương ôn thi học kì 2 môn Toán. Vậy mời thầy cô và các em cùng tham khảo!

Lưu ý: Đề cương mẫu 1 có đáp án phần câu hỏi trắc nghiệm khách quan, còn lại chưa có đáp án, còn mẫu 2 chưa có đáp án.

Đề cương học kì 2 môn Lịch sử 6 Kết nối tri thức - Mẫu 1

TRƯỜNG THCS …..

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI II
NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ 6

A. NỘI DUNG ÔN TẬP

Kiến thức: Kiểm tra lại các đơn vị kiến thức đã học đến hết tuần 30.

* Phân môn Địa lí:

CHƯƠNG 4: KHÍ HẬU VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

1. Lớp vỏ khí của Trái Đất. Khí áp và gió.

2. Nhiệt độ không khí. Mây và mưa.

3. Thời tiết và khí hậu. Biến đổi khí hậu.

CHƯƠNG 5: NƯỚC TRÊN TRÁI ĐẤT

4. Thủy quyển và vòng tuần hoàn lớn của nước.

5. Sông và hồ. Nước ngầm và băng hà.

6. Biển và đại dương.

CHƯƠNG 6: ĐẤT VÀ SINH VẬT TRÊN TRÁI ĐẤT

7. Nêu được các tầng đất và các thành phần chính của đất.

* Phân môn Lịch sử:

CHƯƠNG 5: VIỆT NAM TỪ KHOẢNG THẾ KỈ VII TRƯỚC CÔNG NGUYÊN ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ X

- Nhà nước Văn Lang- Âu Lạc.

- Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc và sự chuyển biến của xã hội Âu Lạc.

- Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập trước thế kỉ X.

- Cuộc đấu tranh bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc của người Việt.

B. CÁC DẠNG BÀI TẬP

1. TRẮC NGHIỆM:

Dạng 1: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Chọn đáp án đúng nhất

Dạng 2: Câu hỏi trắc nghiệm đúng, sai.

2. Câu hỏi tự luận:

C. BÀI TẬP

1. TRẮC NGHIỆM

Dạng 1. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN: Học sinh chọn phương án trả lời đúng nhất.

* PHÂN MÔN ĐỊA LÍ

Câu 1. Khối khí lạnh hình thành ở vùng nào sau đây?

A. Vùng vĩ độ thấp.
B. Vùng vĩ độ cao.
C. Biển và đại dương.
D. Đất liền và núi.

Câu 2. Khối khí nào sau đây có tính chất ẩm?

A. Khối khí lục địa.
B. Khối khí nóng.
C. Khối khí đại dương.
D. Khối khí lạnh.

Câu 3. Cho bảng số liệu sau:

Nhiệt độ trung bình các tháng của trạm khí tượng A (đơn vị: 0C).

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Nhiệt độ

25,8

26,7

27,9

28,9

28,3

27,5

27,1

27,1

26,8

26,7

26,4

25,7

Nhiệt độ trung bình năm của trạm A là:

A. 27,1°C.
B. 27,3°C
C. 26,1°C
D. 26,7°C

....

>> Xem thêm trong file tải

Đề cương học kì 2 môn Lịch sử 6 Kết nối tri thức - Mẫu 2

A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Bài 16. Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập trước thế kỉ X.

Bài 17. Cuộc đấu tranh bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc của người Việt.

Bài 18. Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X.

II. MỘT SỐ CÂU HỎI GỢI Ý

1. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

1.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1. Để giữ gìn tiếng nói và chữ viết của mình người Việt đã làm gì?

A. Học chữ Hán và viết chữ Hán.
B. Không chấp nhận ngôn ngữ và chữ viết ngoại lai.
C. Chỉ sử dụng tiếng nói của tổ tiên mình.
D. Tiếp thu chữ Hán nhưng vẫn sử dụng tiếng nói của tổ tiên.

Câu 2. Dưới thời Bắc thuộc tư tưởng, tôn giáo nào được người Việt tiếp nhận một cách tự nhiên cùng với văn hóa truyền thống của mình?

A. Phật giáo, Nho giáo
B. Nho giáo, Thiên chúa giáo
C. Phật giáo, Thiên chúa giáo
D. Đạo giáo, Thiên chúa giáo

Câu 3. Trước sự “đồng hóa” về văn hóa của các triều đại phong kiến phương Bắc người Việt đã làm gì?

A. Học theo lễ nghi, phong tục tập quán của người Hán.
B. Bài trừ không theo lễ nghi, phong tục tập quán của người Hán.
C. Sinh hoạt theo nếp sống riêng của mình
D. Duy trì nếp sống riêng, tiếp thu và cải biến một số phong tục, tập quán cho phù hợp.

Câu 4. Chiến thắng nào của dân tộc ta đã chấm dứt vĩnh viễn thời kì Bắc thuộc?

A. Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.
B. Chiến thắng Bạch Đằng năm 1288.
C. Chiến thắng Bạch Đằng năm 981.
D. Đánh tan quân Nam Hán năm 931.

Câu 5. Tín ngưỡng nào của người Việt thể hiện truyền thống uống nước nhớ nguồn?

A. Thờ cúng tổ tiên.
B. Sùng bái vật tổ.
C. Thờ cúng lực lượng tự nhiên.
D. Thờ cúng thần Mặt trời.

...

1.2. Trắc nghiệm đúng sai: Trong mỗi ý học sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong các đặc điểm sau đâu là ý đúng, đâu là ý sai khi nói về yếu tố phản ánh sức sống của nền văn hóa bản địa của người Việt trong thời Bắc thuộc:

A. Tiếp thu chữ Hán để truyền đạt văn hóa.
B. Tiếp tục truyền lại tiếng Việt qua nhiều thế hệ.
C. Duy trì tục nhuộm răng đen.
D. Tôn sùng tư tưởng pháp gia của Trung Hoa.

1.3. Trắc nghiệm câu trả lời ngắn: Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện các dữ liệu dưới đây:

Thống kê các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập trước thế kỉ X theo gợi ý sau:

Thời gian Tên cuộc khởi nghĩa Tên người lãnh đạo Địa danh bùng nổ cuộc khởi nghĩa
Năm 40 Khởi nghĩa Hai Bà Trưng    
Năm 248      
  Khởi nghĩa Lý Bí   Vùng cửa sông Tô Lịch (Hà Nội)
Năm 713      
Cuối thế kỉ VIII     Tống Bình (Hà Nội)

2. Tự luận (2 điểm)

Câu 1. Trong thời kì Bắc thuộc, nhân dân ta đã tiếp thu có chọn lọc văn hóa Trung Hoa như thế nào?

Câu 2. Nét độc đáo trong nghệ thuật đánh giặc của Ngô Quyền là gì?

....

PHÂN MÔN ĐỊA LÝ

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Bài 22. Lớp đất trên Trái Đất

Bài 23. Sự sống trên Trái Đất

Bài 24. Rừng nhiệt đới

II. MỘT SỐ CÂU HỎI GỢI Ý

1. Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1. Đất là gì?

A. Là lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo, đặc trưng bởi độ phì.
B. Là lớp vật chất dày, vụn bở bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo.
C. Là lớp vật chất mỏng bao phủ trên bề mặt các lục địa, đặc trưng bởi độ phì.
D. Là lớp vật chất tơi xốp bao phủ trên bề mặt các lục địa.

Câu 2. Tên các tầng đất là:

A. Tầng tích tụ, tầng nước, tầng không khí.
B. Tầng chứa mùn, tầng sinh vật, tầng đá mẹ.
C. Tầng chứa mùn, tầng tích tụ, tầng đá mẹ.
D. Tầng đá mẹ, tầng hữu cơ, tầng vô cơ.

Câu 3. Các thành phần chính của đất là:

A. chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.
B. không khí, nước, chất hữu cơ và khoáng.
C. cơ giới, không khí, khoáng và mùn.
D. nước, không khí, chất hữu cơ.

....

>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề cương!

Chia sẻ bởi: 👨 Lê Thị tuyết Mai
Liên kết tải về
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo