-
Tất cả
-
Học tập
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Thi vào 6
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Thi vào 10
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi THPT QG
-
Thi ĐGNL
-
Đề thi
-
Thi IOE
-
Thi Violympic
-
Trạng nguyên Tiếng Việt
-
Văn học
-
Sách điện tử
-
Học tiếng Anh
-
Tiếng Nhật
-
Mầm non
-
Cao đẳng - Đại học
-
Giáo án
-
Bài giảng điện tử
-
Cao học
-
Tài liệu Giáo viên
-
Công thức toán
-
-
Tài liệu
-
Hướng dẫn
-
Toán 9 Bài 1: Đường tròn Giải Toán 9 Chân trời sáng tạo tập 1 trang 75 → 82
Giải Toán 9 Bài 1: Đường tròn là tài liệu vô cùng hữu ích giúp các em học sinh lớp 9 có thêm nhiều gợi ý tham khảo để giải các bài tập trong SGK Toán 9 Chân trời sáng tạo tập 1 trang 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82.
Giải bài tập Toán 9 Chân trời sáng tạo tập 1 trang 75 → 82 được trình bày rõ ràng, cẩn thận, dễ hiểu nhằm giúp học sinh nhanh chóng biết cách làm bài. Đồng thời, cũng là tài liệu hữu ích giúp giáo viên thuận tiện trong việc hướng dẫn học sinh ôn tập Bài 1 Chương V: Đường tròn - Phần Hình học và đo lường - Hình học phẳng. Mời thầy cô và các em theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Toán 9 Bài 1: Đường tròn Chân trời sáng tạo
Giải Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1 trang 82
Bài 1
Cho đường tròn (O), bán kính 5 cm và bốn điểm A, B, C, D thoả mãn OA = 3 cm, OB = 4 cm, OC = 7 cm, OD = 5 cm. Hãy cho biết mỗi điểm A, B, C, D nằm trong, nằm trên hay nằm ngoài đường tròn (O).
Hướng dẫn giải:
Với R = 5 cm, ta có:
⦁ 3 < 5 hay OA < R nên điểm A nằm trong đường tròn;
⦁ 4 < 5 hay OB < R nên điểm B nằm trong đường tròn;
⦁ 7 > 5 hay OC > R nên điểm C nằm ngoài đường tròn;
⦁ 5 = 5 hay OD = R nên điểm D nằm trên đường tròn.
Bài 2
Cho hình chữ nhật ABCD có AD = 18 cm và CD = 12 cm. Chứng minh rằng bốn điểm A, B, C, D cùng thuộc một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó.
Hướng dẫn giải:
Gọi E là giao điểm của AC và BD
Ta có ABCD là hình chữ nhật nên EA = EB = EC = ED
Do đó bốn điểm A, B, C, D cùng thuộc một đường tròn tâm E, bán kính EA.
Áp sụng định lý Pythagore trong tam giác vuông ta có:
AC2 = AD2 + DC2 = 182 + 122 = 468
Suy ra
Vậy bán kính của đường tròn là
Bài 3
Cho tam giác ABC có hai đường cao BB' và CC'. Gọi O là trung điểm của BC.
a) Chứng minh đường tròn tâm O bán kính OB' đi qua B, C, C'.
b) So sánh độ dài hai đoạn thẳng BC và B'C'.
Hướng dẫn giải:
a) Tam giác BB'C vuông tại B' có B'O là đường trung tuyến nên B'O = BO = OC
Tam giác BC'C vuông tại C' có C'O là đường trung tuyến nên C'O = BO = OC
Do đó OB' = OC' = OB = OC nên đường tròn tâm O bán kính OB' đi qua B, C, C'
b) Xét đường tròn tâm O, bán kính OB' có:
BC là đường kính và B'C' không đi qua tâm nên BC > B'C'
Bài 4
Cho tứ giác ABCD có
a) Chứng minh bốn điểm A, B, C, D cùng nằm trên một đường tròn.
b) So sánh độ dài của AC và BD.
Hướng dẫn giải:
a) Gọi O là trung điểm của AC.
Tam giác ABC vuông tại B có BO là đường trung tuyến nên OA = OB = OC
Tam giác ADC vuông tại D có DO là đường trung tuyến nên OA = OB = OD
Do đó OA = OB = OC = OD
Vậy A, B, C, D cùng thuộc một đường tròn (O).
b) Ta có AC là đường kính, BD là dây cung nên BD ≤ AC.
Bài 5
Cho hai đường tròn (O; 2 cm) và (A; 2 cm) cắt nhau tại C, D, điểm A nằm trên đường tròn tâm O (Hình 20).
a) Vẽ đường tròn (C; 2 cm).
b) Đường tròn (C; 2 cm) có đi qua hai điểm O và A không? Vì sao?
Hướng dẫn giải:
a)
b) Vì C là giao điểm của (O; 2 cm) và (A; 2 cm) nên OC = CA = 2 cm
Vậy đường tròn (C; 2 cm) đi qua hai điểm O và A.
Bài 6
Cho hai đường tròn (A; 6 cm) và (B; 4 cm) cắt nhau tại C và D, AB = 8 cm. Gọi K, I lần lượt là giao điểm của hai đường tròn đã cho với đoạn thẳng AB (Hình 21).
a) Tính độ dài của các đoạn thẳng CA, CB, DA và DB.
b) Điểm I có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không?
c) Tính độ dài của đoạn thẳng IK.
Hướng dẫn giải:
a) Do C và D thuộc đường tròn (A; 6 cm) nên AC = AD = 6 cm
Do C và D thuộc đường tròn (B; 4 cm) nên BC = BD = 4 cm.
b) Ta có I nằm giữa hai điểm A, B
nên AI + IB = AB
Suy ra AI = AB – IB = 8 – 4 = 4 cm
Do đó AI = BI nên I là trung điểm của đoạn thẳng AB
c) I nằm giữa hai điểm A, K
nên AI + IK = AK
Suy ra IK = AK – AI = 6 – 4 = 2 cm
Bài 7
Xác định vị trí tương đối của (O; R) và (O'; R') trong mỗi trường hợp sau:
a) OO' = 18; R = 10; R' = 6
b) OO' = 2; R = 9; R' = 3
c) OO' = 13; R = 8; R' = 5
d) OO' = 17; R = 15; R' = 4
Hướng dẫn giải:
a) Ta có 18 > 10 + 6 nên OO' > R + R', suy ra (O; R) và (O'; R') ở ngoài nhau
b) Ta có 2 < 9 – 3 nên OO' < R – R', suy ra (O; R) đựng (O'; R')
c) Ta có 13 = 8 + 5 nên OO' = R + R', suy ra (O; R) và (O'; R') tiếp xúc ngoài
d) Ta có 15 – 4 < 17 < 15 + 4 nên R – R' < OO' < R + R', suy ra (O; R) và (O'; R') cắt nhau

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Tài liệu tham khảo khác
Lớp 9 tải nhiều
Có thể bạn quan tâm
-
Văn mẫu lớp 12: Tổng hợp mở bài về tác phẩm Chiếc thuyền ngoài xa (71 mẫu)
100.000+ -
Kể về một việc làm tốt của em (79 mẫu)
100.000+ 1 -
Dàn ý phân tích nhân vật Phương Định (5 mẫu)
10.000+ -
Văn mẫu lớp 12: Dàn ý phân tích tác phẩm Chiếc thuyền ngoài xa (10 mẫu + Sơ đồ tư duy)
50.000+ -
Tập làm văn lớp 5: Tả quang cảnh trường em lúc tan học
50.000+ 1 -
Phân tích vẻ đẹp tâm hồn của nhân vật Phương Định (2 Dàn ý + 7 mẫu)
100.000+ -
Văn mẫu lớp 12: Phân tích giá trị nhân đạo trong Chiếc thuyền ngoài xa
100.000+ -
Tập làm văn lớp 5: Tả cảnh mùa thu trên quê em
100.000+ 1 -
Viết bài văn kể lại sự việc có thật liên quan đến Trần Quốc Toản (Dàn ý + 6 mẫu)
50.000+ -
Văn mẫu lớp 12: Đoạn văn nghị luận về sống có ích (Dàn ý + 12 Mẫu)
100.000+
Mới nhất trong tuần
Phần Số và Đại số
Phần Hình học và Đo lường
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Chương 6: Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và Phương trình bậc hai một ẩn
Chương 7: Một số yếu tố thống kê
- Không tìm thấy