Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 4 năm 2023 - 2024 sách Chân trời sáng tạo Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 - Family and Friends (Có đáp án)

Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 4 Chân trời sáng tạo năm 2023 - 2024 có đáp án kèm theo, giúp thầy cô xây dựng đề thi giữa kì 2 năm 2023 - 2024 cho học sinh của mình theo chương trình mới.

Với đề thi giữa kì 2 môn Tiếng Anh 4 Family and Friends, còn giúp các em học sinh lớp 4 luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để chuẩn bị cho bài kiểm tra giữa kì 2 năm 2023 - 2024 đạt kết quả cao. Ngoài ra, có thể tham khảo đề thi môn Toán, Tiếng Việt. Vậy mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:

Đề thi giữa kì 2 môn Tiếng Anh 4 Family and Friends

I. Choose the odd one out.

1.

A. gift card
B. chocolate
C. candle

2.

A. morning
B. afternoon
C. evening

3.

A. neighbor
B. sunny
C. rainy

4.

A. have breakfast
B. go home
C. fly a kite
D. get up

5.

A. two fifteen
B. forty-five
C. seven forty-five
D. four thirty

II. Choose the correct answer.

1. Do they like candy? - No, .

A. they don’t
B. they do
C. they are

2. He this candy because it’s sweet.

A. liking
B. likes
C. like

3. Wear a sun hat it’s sunny.

A. is
B. because
C. and

4. What’s the like? - It’s windy.

A. present
B. activity
C. weather

5. What time you go to bed?

A. do
B. are
C. is

III. Read and decide each sentence below is True or False.

1. Don’t put on the coat because it’s hot.

2. Take an umbrella because it’s windy.

3. Open the window because it’s rainy.

4. Go outside because it’s rainy.

5. Wear gloves because it’s cold.

IV. Read and complete. Use the given words/phrases.

sun    hat    sunny    fly  a kite   coat    windy

Here is the weather at breakfast time. Put on your (1) because it's very cold in the morning. It isn't wet at lunch time. It's (2) and hot, put on your (3) . Don't put on your hat because it's (4) in the afternoon. It's a good time to (5) . Put on the raincoat because it's rainy in the evening.

V. Rearrange the words to make correct sentences.

1. get up/ in/ o’clock/ They/ at/ seven/ the morning/.

2. invites/ She/ her/ neighbors/ birthday party/ to/.

3. don’t/ chocolate/ We/ like/.

VI. Make correct sentences, using the given words. You can change the form of the given words.

1. He/ like/ these balloons/ because/ they/ blue.

2. What time/ she/ go/ school /?

ANSWER KEY

I. Choose the odd one out. (Chọn từ khác loại.)

1. B

2. D

3. A

4. C

5. B

II. Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng.)

1. A

2. B

3. B

4. C

5. A

III. Read and decide each sentence below is True or False. (Đọc và xem mỗi câu dưới đây là Đúng hay Sai.)

1. True

2. False

3. False

4. False

5. True

IV. Read and complete. Use the given words/phrases. (Đọc và hoàn thành. Sử dụng các từ cho sẵn.)

Đoạn văn hoàn chỉnh:

Here is the weather at breakfast time. Put on your (1) coat because it's very cold in the morning. It isn't wet at lunch time. It's (2) sunny and hot, put on your (3) sun hat. Don't put on your hat because it's (4) windy in the afternoon. It's a good time to (5) fly a kite. Put on the raincoat because it's rainy in the evening.

Dịch:

Đây là bản tin thời tiết vào giờ ăn sáng. Hãy mặc áo khoác vào nhé vì buổi sáng trời rất lạnh. Thời tiết không ẩm ướt vào giờ ăn trưa. Trời sẽ nắng nóng, hãy đội mũ che nắng nhé. Đừng đội mũ vì buổi chiều trời có gió. Đây là thời điểm tốt để thả diều. Hãy mặc áo mưa vào nhé vì buổi tối trời có mưa.

V. Rearrange the words to make correct sentences. (Sắp xếp các từ tạo thành câu đúng.)

1. They get up at seven o’clock in the morning. (Họ thức dậy vào bảy giờ sáng.)

2. She invite neighbors to her birthday party. (Cô ấy mời hàng xóm đến bữa tiệc sinh nhật của mình.)

3. We don’t like chocolate. (Họ không thích sô cô la.)

VI. Make correct sentences, using the given words. You can change the form of the given words. (Tạo các câu đúng, sử dụng những từ cho sắn. Em có thể thay đổi dạng của những từ đã cho.)

1. He likes these balloons because they are blue. (Anh ấy thích những quả bóng bay này bởi vì chúng màu xanh dương.)

2. What time does she go to school? (Cô ấy đi đến trường lúc mấy giờ?)

Chia sẻ bởi: 👨 Lê Thị tuyết Mai
Mời bạn đánh giá!
  • Lượt tải: 23
  • Lượt xem: 316
  • Dung lượng: 113,9 KB
Sắp xếp theo