Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 4 Global Success có đáp án, tổng hợp những kiến thức quan trọng, giúp thầy cô giao đề cương ôn tập giữa học kì 2 cho học sinh của mình theo chương trình mới.
Đồng thời, cũng giúp các em học sinh lớp 4 làm quen với các dạng bài tập, ôn thi giữa kì 2 năm 2025 - 2026 hiệu quả. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm đề cương môn Tiếng Việt, Toán. Vậy mời thầy cô và các em học sinh cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 GIỮA KÌ 2
ÔN LÝ THUYẾT
UNIT 11
1. Cách hỏi xem bạn mình sống ở đâu
|
Để hỏi: |
Where do you live? |
||
|
Để trả lời: |
I live + prep + place |
||
|
Example: |
|
||
|
A: |
Where do you live? |
Bạn sống ở đâu? |
|
|
B: |
I live in Tran Hung Dao street. |
Tớ ở phố Trần Hưng Đạo. |
|
2. Cách hỏi xem ai đó sống ở đâu
|
Để hỏi: |
Where does he/she live? |
||
|
Để trả lời: |
He/She lives + prep + place |
||
|
Example: |
|
||
|
A: |
Where does Minh live? |
Bạn sống ở đâu? |
|
|
B: |
He lives at 9 Quang Trung road. |
Tớ ở số 9 đường Quang Trung. |
|
3. Cách hỏi xem nơi đó như thế nào
|
Để hỏi: |
What’s the + place + like? |
||
|
Để trả lời: |
It’s + a/an + adjective + place. |
||
|
Example: |
|
||
|
A: |
What’s the street like? |
Con phố đó như thế nào? |
|
|
B: |
It’s a busy street. |
Nó là một con phố bận rộn. |
|
UNIT 12
1. Cách hỏi về nghề nghiệp của ai đó
|
Để hỏi: |
What does he/she do? |
||
|
Để trả lời: |
He/She is + a/an + job. |
||
|
Example: |
|
||
|
A: |
What does Amy do? |
Amy làm nghề gì? |
|
|
B: |
She is a nurse. |
Cô ấy làm y tá. |
|
2. Cách hỏi về nơi làm việc của ai đó
|
Để hỏi: |
Where does he/she work? |
||
|
Để trả lời: |
He/She works + place. |
||
|
Example: |
|
||
|
A: |
Where does he work? |
Anh ấy làm việc ở đâu? |
|
|
B: |
He works on a farm. |
Anh ấy làm việc ở nông trại. |
|
...
ÔN BÀI TẬP
Exercise 1: Match each question with suitable answer.
|
1. |
Where does she live? |
|
A. |
No, it isn’t. It is quiet and beautiful. |
|
2. |
Do you live at 9 Quang Trung Road? |
|
B. |
She lives in Le Lai Street. |
|
3. |
Where was he last weekend? |
|
C. |
Yes, I do. |
|
4. |
What’s the city like? |
|
D. |
He was at Green Hotel. |
|
5. |
Is the village noisy? |
|
E. |
It’s big and busy. |
Exercise 2. Read and circle the best answer.
|
1. |
________ do you live? |
|||
|
|
A. What |
B. When |
C. Where |
D. How |
|
2. |
Where does _________live? |
|||
|
|
A. you |
B. I |
C. we |
D. she |
|
3. |
Where _______ they live? |
|||
|
|
A. do |
B. does |
C. was |
D. are |
|
4. |
I live ____________ 88 Hai Ba Trung Street. |
|||
|
|
A. in |
B. on |
C. at |
D. from |
|
5. |
He _____________ in Oxford Road. |
|||
|
|
A. live |
B. lives |
C. lived |
D. living |
|
6. |
Hoa lives in a _________ flat. |
|||
|
|
A. busy |
B. noisy |
C. small |
D. quiet |
|
7. |
My grandmother lives ________ a big city |
|||
|
|
A. in |
B. on |
C. at |
D. from |
|
8. |
What ________ city like? |
|||
|
|
A. is |
B. am |
C. are |
D. do |
|
9. |
It’s a _______ road. There are so many cars and motorbikes. |
|||
|
|
A. quiet |
B. nice |
C. excellent |
D. busy |
|
10. |
It’s a ________ street. No one lives there. |
|||
|
|
A. quiet |
B. beautiful |
C. excellent |
D. noisy |
Exercise 3. Reorder the words to make sentences.
|
1. |
is / What / street / the / like / ? |
|
=> |
_________________________________________ |
|
2. |
Hai Ba Trung / in / Street / lives / She / . |
|
=> |
_________________________________________ |
|
3. |
and / a / village / It / is / beautiful / quiet / . |
|
=> |
_________________________________________ |
|
4. |
Green / at / Hotel / My / are / parents /. |
|
=> |
_________________________________________ |
|
5. |
big / house / lives / in / a / beautiful / a / with / garden / My / aunt. |
|
=> |
_________________________________________ |
Exercise 4: Match each question with a suitable answer.
|
1. |
What does your mother do? |
A. |
She works at a nursing home. |
|
2. |
Does she work on a farm? |
B. |
No. She works at a school. |
|
3. |
Where does he work? |
C. |
Yes, they do. |
|
4. |
Do they work at a factory? |
D. |
She is a policeman. |
|
5. |
How many people are there in your family? |
E. |
There are four people. |
...
>> Tải file để tham khảo toàn bộ đề cương!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: