Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ 6 năm 2025 - 2026 gồm 8 đề thi Chân trời sáng tạo, Cánh diều, Kết nối tri thức, có ma trận, đáp án hướng dẫn giải chi tiết, trình bày khoa học theo cấu trúc mới giúp thầy cô tham khảo thuận tiện.
Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 6 được biên soạn theo Công văn 7991 của Bộ GD&ĐT gồm trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai, trả lời ngắn và tự luận. Qua đó, giúp các em dễ dàng ôn tập, hệ thống kiến thức, luyện giải đề, rồi so sánh kết quả thuận tiện hơn. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm đề thi môn Toán, Ngữ Văn 6. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn nhé:
Lưu ý: Bộ đề thi giữa học kì 2 Công nghệ 6 có cấu trúc như sau. Tùy theo yêu cầu của từng trường mà thầy cô ra đề cho các em nhé.
+ Sách Kết nối tri thức:
+ Sách Chân trời sáng tạo:
+ Sách Cánh diều:

....
>> Xem trong file tải về
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
1. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.)
Câu 1: Vải sợi tổng hợp có nguồn gốc từ:
A. Sợi bông, sợi tằm, sợi len
B. Gỗ tre, nứa
C. Than đá, dầu mỏ
D. Kết hợp hai hoặc nhiều loại sợi khá nhau.
Câu 2. Trang phục bao gồm những vật dụng nào sau đây?
A. Khăn quàng, giày.
B. Mũ, giày, tất.
C. Áo, quần và các vật dụng đi kèm.
D. Áo, quần.
Câu 3. Hãy cho biết đâu không phải là trang phục?
A. Quần, áo
B. Khăn quàng
C. Đồ trang sức
D. Sách vở
Câu 4. Khi đi học em nên mặc trang phục:
A. Trang phục đẹp, màu trắng
B. Trang phục có thiết kế đơn giản, thoải mái, chất liệu vải dễ thấm mồ hôi, màu tối
C. Trang phục có kiểu may cầu kì, đắt tiền.
D. Trang phục đồng phục.
Câu 5. Thời trang thay đổi do:
A. Ảnh hưởng của văn hóa
B. Ảnh hưởng của xã hội
C. Ảnh hưởng của kinh kế
D. Ảnh hưởng của, văn hóa, xã hội, kinh tế, sự phát triển của khoa học và công nghệ
Câu 6. Giặt, phơi trang phục được tiến hành theo thứ tự các bước như sau:
A. Chuẩn bị giặt → Giặt → Phơi hoặc sấy.
B. Giặt → Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy.
C. Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy → Giặt.
D. Phơi hoặc sấy → Giặt → Chuẩn bị giặt
.....
2. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)
Câu 1: Trong các phát biểu sau đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai khi nói về đặc điểm của vải sợi tự nhiên.
A. mặc thoáng mát, thấm mồ hôi tốt.
B. ít bị nhàu
C. an toàn và thân thiện với môi trường
D. khi đốt vải, tro bóp khó tan
....
3. PHẦN TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm) (Thí sinh trả lời từ câu đến câu 4)
Câu 1: Trang phục bao gồm tất cả những vật dụng mà con người ...................................................................................................................................
Câu 2: Trang phục có 2 vai trò chính là
..................................................................................................................................
....
>> Xem thêm trong file tải
....
Xem trong file tải về

....
>> Tải file để tham khảo
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm):
Câu 1. Loại vải mềm, dễ thấm mồ hôi, màu sắc tươi sáng, hoa văn sinh động, kiểu may rộng rãi dùng cho đối tượng nào sau đây?a2.2
A. Trẻ em.
B. Thanh niên.
C. Người lớn tuổi.
D. Phụ nữ.
Câu 2. Vải nào được chế tạo từ sợi tổng hợp, có ưu điểm không nhăn và dễ bảo quản? a2.2
A. Tơ tằm.
B. Polyester.
C. Lụa.
D. Lanh.
Câu 3. Phong cách thời trang nào thường nhấn mạnh vào sự năng động, trẻ trung và thoải mái khi vận động? a2.2
A. Sang trọng.
B. Công sở.
C. Thể thao.
D. Đơn giản.
Câu 4. Thời trang có thể hiện tính cách của người mặc như thế nào? a2.2
A. Thông qua màu sắc.
B. Thông quan kiểu tóc.
C. Thông qua phụ kiện.
D. Thông qua vóc dáng, màu sắc, vật dụng, lứa tuổi.
Câu 5. Một người chọn trang phục gì cho một buổi phỏng vấn để thể hiện sự chuyên nghiệp?c2.2
A. Áo phông và quần short.
B. Đầm công sở hoặc vest.
B. Quần jeans và giầy thể thao.
D. Váy ngắn và áo croptop.
Câu 6. Ai là người có ảnh hưởng lớn đến xu hướng thời trang hiện nay? c2.3
A. Người mẫu.
B. Nhận vật lịch sử.
C. Doanh nhân.
D. Học giả.
....
2. Trắc nghiệm dạng Đúng – Sai (4 điểm) Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Đặc điểm của vải sợi thiên nhiên: a2.1
| PHÁT BIỂU | ĐÚNG | SAI |
| a) có độ hút ẩm cao. | ||
| b) phơi lâu khô. | ||
| c) mặc thoáng mát. | ||
| d) không nhàu. |
Câu 14. Một số lưu ý khi lựa chọn trang phục theo thời trang: c2.2
| PHÁT BIỂU | ĐÚNG | SAI |
| a) xác định đặc điểm về vóc dáng của người mặc. | ||
| b) xác định xu hướng thời trang. | ||
| c) lựa chọn trang phục đắt tiền. | ||
| d) lựa chọn màu sắc vải và kiểu may trang phục phù hợp với vóc dáng người mặc. |
....
>> Tải file để tham khảo thêm
....
Xem trong file tải về

...
>> Xem trong file tải về
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm):
Câu 1. Loại vải mềm, dễ thấm mồ hôi, màu sắc tươi sáng, hoa văn sinh động, kiểu may rộng rãi dùng cho đối tượng nào sau đây? [a2.2]
A. Trẻ em.
B. Thanh niên.
C. Người lớn tuổi.
D. Phụ nữ.
Câu 2. Vải nào được chế tạo từ sợi tổng hợp, có ưu điểm không nhăn và dễ bảo quản? [a2.2]
A. Tơ tằm.
B. Polyester.
C. Lụa.
D. Lanh.
Câu 3. Thông số kĩ thuật của đồ dùng điện trong gia đình bao gồm các đại lượng nào? [a2.1]
A. Điện áp định mức và sải cánh
B. Đại lượng điện định mức và công suất định mức
C. Công suất định mức và dung tích
D. Các đại lượng định mức chung và các đại lượng đặc trưng riêng.
Câu 4. Cho thông số kĩ thuật sau, em hãy chọn cách đọc đúng: [a.2.1]
Quạt treo tường: 220V – 47 W; Sải cánh: 30cm
A. Điện áp định mức là 220 vôn, công suất định mức là 47 oát, sải cánh là 30cm
B. Điện áp định mức là 47 oát, công suất định mức là 220 vôn, sải cánh là 30cm
C. Điện áp định mức là 47 oát, công suất định mức là 30cm, sải cánh là 220 vôn
D. Điện áp định mức là 30cm, công suất định mức là 47 oát, sải cánh là 220 vôn
Câu 5. Nhận định nào sau đây không đúng về công dụng của đèn điện: [c.2.2]
A. Làm đẹp
B. Sưởi ấm
C. Chiếu sáng
D. Trang trí
Câu 6. Để đảm bảo an toàn khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình cần: [c.2.2]
A. Sử dụng sai chức năng của đồ dùng điện.
B. Vận hành đồ dùng điện theo đúng quy trình hướng dẫn.
C. Để đồ dùng ướt gần các nguồn điện.
D. Các đồ dùng điện để tự do không cần sắp xếp.
.....
2. Trắc nghiệm dạng Đúng – Sai (4 điểm) Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Đặc điểm của vải sợi thiên nhiên: [a2.1]
| PHÁT BIỂU | ĐÚNG | SAI |
| a) có độ hút ẩm cao. | ||
| b) phơi lâu khô. | ||
| c) mặc thoáng mát. | ||
| d) không nhàu. |
Câu 14. Một số lưu ý khi lựa chọn trang phục theo thời trang:
| PHÁT BIỂU | ĐÚNG | SAI |
| a) xác định đặc điểm về vóc dáng của người mặc. d2.2 | ||
| b) xác định xu hướng thời trang.d2.2 | ||
| c) lựa chọn trang phục đắt tiền. d2.2 | ||
| d) lựa chọn màu sắc vải và kiểu may trang phục phù hợp với vóc dáng người mặc. d2.2 |
.....
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm):
Câu 17 (1,0 điểm): Bạn Lan được mời sinh nhật, em hãy tư vấn các bước lựa chọn trang phục theo thời trang phù hợp? [d2.2]
....
>> Xem thêm trong file tải
...
>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 6
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 năm 2025 - 2026 (Sách mới)
Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 năm 2025 - 2026 (Sách mới)
149.000đ