Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí 6 năm 2025 - 2026 (Sách mới) 6 Đề kiểm tra giữa kì 2 Địa lí 6 KNTT, CTST, CD (CV 7991, đáp án, ma trận)

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí 6 năm 2025 - 2026 gồm 6 đề thi Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, có ma trận, đáp án hướng dẫn giải chi tiết, trình bày khoa học theo cấu trúc mới giúp thầy cô tham khảo thuận tiện.

Đề kiểm tra giữa kì 2 Địa lí 6 được biên soạn theo Công văn 7991 của Bộ GD&ĐT gồm trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai và tự luận. Qua đó, giúp các em dễ dàng ôn tập, hệ thống kiến thức, luyện giải đề, rồi so sánh kết quả thuận tiện hơn. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn nhé:

Lưu ý: Bộ đề thi giữa học kì 2 Địa lí 6 có cấu trúc như sau. Tùy theo yêu cầu của từng trường mà thầy cô ra đề cho các em nhé.

+ Sách Kết nối trithức:

  • Đề 1, 2: Thang điểm 10 có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 4-2-1-3 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai, trả lời ngắn và tự luận)
  • Đề 3: Thang điểm 5 có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 2,5-1-1,5 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai và tự luận)

+ Sách Chân trời sáng tạo:

  • Đề 1: Thang điểm 10 có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 5-2-3 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai và tự luận)
  • Đề 2: Thang điểm 5 có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 2-1-3 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai và tự luận)

+ Sách Cánh diều:

  • Thang điểm 5 có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 2,5-1-1,5 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai và tự luận)

1. Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí 6 sách Kết nối tri thức

1.1 Ma trận đề kiểm tra giữa kì 2 Địa lí 6

Ma trận đề thi giữa kì 2 môn Địa lí 6 Kết nối tri thức

>> Nội dung bản đặc tả có đầy đủ trong file tải về

1.2. Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 6

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 - KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM 2025-2026
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 (PHẦN ĐỊA LÍ)
Thời gian làm bài: 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 ĐIỂM)

1.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm):

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1. Thành phần nào không thuộc thuỷ quyển?

A. Nước biển
B. Nước ngầm
C. Khí Nitơ
D. Băng hà

Câu 2. Nước ngọt trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở dạng nào?

A. Nước sông
B. Hồ nước
C Băng hà và băng tuyết
D. Nước ngầm

Câu 3. Biển và đại dương có vai trò quan trọng nhất đối với khí hậu Trái Đất là:

A. Cung cấp muối biển
B. Điều hoà khí hậu
C. Cung cấp khoáng sản
D. Phân chia lục địa

Câu 4. Vòng tuần hoàn lớn của nước gồm các quá trình:

A. Ngưng tụ – mưa – bốc hơi
B. Bốc hơi – ngưng tụ – mưa – dòng chảy
C. Nước ngầm – dòng chảy – ngưng tụ
D. Mưa – bốc hơi – dòng chảy

Câu 5. Hiện tượng sóng biển chủ yếu do nguyên nhân nào?

A. Sự chênh lệch nhiệt độ nước.
B. Tác động của gió trên mặt biển.
C. Sự chênh lệch độ muối.
D. Hấp dẫn của Mặt Trăng.

Câu 6: Nhân tố quyết định màu sắc và thành phần khoáng vật của đất là

A. đá mẹ.
B. khí hậu.
C. sinh vật.
D. địa hình.

Câu 7: Hiện tượng sóng biển chủ yếu do nguyên nhân nào?

A. Sự chênh lệch nhiệt độ nước.
B. Tác động của gió trên mặt biển.
C. Sự chênh lệch độ muối.
D. Hấp dẫn của Mặt Trăng.

Câu 8: Nước ngầm có ý nghĩa quan trọng nhất đối với cư dân ở vùng khô hạn là

A. cung cấp nước sinh hoạt và tưới tiêu ổn định
B. tạo sóng lớn phục vụ du lịch biển.
C. làm tăng cường độ động đất.
D. làm giảm hoạt động gió mùa.

1.2. Trắc nghiệm đúng - sai (2,0 điểm):

Câu 9: Đọc đoạn thông tin dưới đây, trong mỗi ý thí sinh chọn đúng hoặc sai. Lưu ý: đánh dấu X vào cột đúng/ sai.

Thông tin. Cho đoạn thông tin: "Một hệ thống sông bao gồm sông chính, phụ lưu là sông đổ nước vào sông chính và chi lưu là các sông thoát nước cho sông chính. Trong một năm, mực nước sông thay đổi theo mùa. Với những sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ mưa thì mùa lũ trùng với mùa mưa, mùa cạn trùng với mùa khô. Với những sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu là tuyết tan thì mùa lũ trùng với mùa xuân, còn những sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ băng tan thì mùa lũ vào đầu mùa hạ.”

(Tham khảo: SGK Lịch sử và Địa lí 6, Kết nối tri thức với cuộc sống, Bài 20: Sông và hồ. Nước ngầm và băng hà)

Nhận định

Đúng

Sai

9.1. Những sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ mưa thì mùa lũ trùng với mùa mưa.

 

 

9.2 Một hệ thống sông bao gồm: sông chính và chi lưu và phụ lưu.

 

 

9.3. Những sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ băng tan thì mùa lũ vào đầu mùa hạ.

 

 

9.4. Phụ lưu là các sông thoát nước cho sông chính.

 

 

1.3. Trắc nghiệm dạng thức trả lời ngắn (1,0 điểm):

Câu 10. Cho thông tin về nhiệt độ không khí ngày 24.8.2025 tại tỉnh Ninh Bình vào các thời điểm: 5 giờ, 13 giờ, 21 giờ.

Thời điểm (giờ)

Nhiệt độ không khí( 0 C)

5

26

13

35

21

29

Hãy cho biết nhiệt độ trung bình của ngày 24.8.2025 tại tỉnh Ninh Bình là bao nhiêu?

...............

>> Nội dung đề thi có đầy đủ trong file tải về

1.3. Đáp án đề thi giữa học kì 2 Địa lí 6

>> Nội dung đáp án đề thi vẫn còn trong file tải về

2. Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí 6 sách Cánh diều

2.1. Ma trận đề kiểm tra giữa kì 2 Địa lí 6

Ma trận đề thi giữa kì 2 môn Địa lí 6 Cánh diều

>> Nội dung bản đặc tả có đầy đủ trong file tải về

2.2. Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 6

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5)

1) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đi từ vùng vĩ độ thấp lên vĩ độ cao, nhiệt độ không khí có xu hướng

A. giảm dần.
B. tăng dần.
C. không thay đổi.
D. tăng, giảm không ổn định.

Câu 2. Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất của thủy quyển là

A. nước ngầm.
B. băng hà.
C. nước ở các đại dương.
D. nước ở sông, hồ.

Câu 3. Ý nào sau đây không phải biểu hiện của biến đổi khí hậu?

A. Khí áp tăng.
B. Mực nước biển dâng.
C. Nhiệt độ trung bình của Trái Đất tăng.
D. Gia tăng các hiện tượng khí tượng thủy văn cực đoan.

Câu 4. Vòng tuần hoàn lớn của nước gồm các quá trình nào sau đây?

A. Bốc hơi, ngưng tụ và mưa.
B. Bốc hơi, ngưng tụ, mưa, dòng chảy mặt.
C. Bốc hơi, ngưng tụ, mưa, dòng chảy ngầm.
D. Bốc hơi, ngưng tụ, mưa, dòng chảy mặt, dòng chảy ngầm.

Câu 5. Bộ phận nào sau đây của hệ thống sông có vai trò thoát nước cho sông chính?

A. Phụ lưu.
B. Cửa sông.
C. Chi lưu.
D. Lưu vực sông.

Câu 6. Sử dụng tổng hợp nước hồ thủy điện Hòa Bình không mang lại hiệu quả kinh tế nào sau đây?

A. Cung cấp điện.
B. Phát triển du lịch ven hồ.
C. Cung cấp nước tưới cho sản xuất nông nghiệp.
D. Phòng chống lũ lụt cho vùng Đồng bằng sông Hồng.

Câu 7. Hiện tượng nước biển dâng cao và hạ thấp theo quy luật hằng ngày được gọi là

A. sóng biển.
B. thủy triều.
C. dòng biển.
D. sóng thần.

Câu 8. Độ muối của nước biển vùng ôn đới thấp hơn vùng nhiệt đới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A. Nước băng tan và bốc hơi ít.
B. Nhiệt độ cao.
C. Nhiệt độ cao, bốc hơi nhiều.
D. Lượng mưa lớn.

Câu 9. Các thành phần chính của đất là

A. không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.
B. chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.
C. hạt khoáng, nước, không khí, chất hữu cơ.
D. nước, không khí, chất hữu cơ, độ phì.

Câu 10. Nhóm đất điển hình ở vùng nhiệt đới là

A. đất đen thảo nguyên.
B. đất đỏ vàng.
C. đất pốt dôn.
D. đất phù sa.

2) Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0). Thí sinh trả lời trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho biểu đồ sau:

BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA TẠI TRẠM A

Biểu đồ

a) Mùa mưa kéo dài từ tháng 5 đến tháng 10.

b) Nhiệt độ trung bình năm cao (23,80C).

c) Biên độ nhiệt độ năm thấp (12,80C).

d) Trạm A nằm ở đới nóng.

...............

>> Nội dung đề thi có đầy đủ trong file tải về

2.3. Đáp án đề thi giữa học kì 2 Địa lí 6

>> Nội dung đáp án đề thi vẫn còn trong file tải về

3. Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí 6 sách Chân trời sáng tạo

3.1. Ma trận đề kiểm tra giữa kì 2 Địa lí 6

Ma trận đề thi giữa kì 2 môn Địa lí 6 Chân trời sáng tạo

>> Nội dung bản đặc tả có đầy đủ trong file tải về

3.2. Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 6

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5 ĐIỂM)

I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5 điểm).

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thành phần nào chiếm tỉ lệ cao nhất trong không khí?

A. Ô-xi
B. Cac-bô-nic.
C. Hơi nước.
D. Ni-tơ.

Câu 2. Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới ôn hòa?

A. Đông cực.
B. Gió mùa.
C. Tây ôn đới.
D. Mậu dịch.

Câu 3. Ở tầng đối lưu, nhiệt độ không khí thay đổi như thế nào?

A. Tăng theo độ cao.
B. Không thay đổi.
C. Giảm theo độ cao.
D. Biến động.

Câu 4. Khối khí nóng được hình thành ở

A. vùng vĩ độ cao.
B. trong lục địa.
C. biển và đại dương.
D. vùng vĩ độ thấp.

Câu 5. Trong các hành động sau đây, hành động nào góp phần giảm nhẹ biến đổi khí hậu?

A. Trồng cây xanh.
B. Sử dụng nhiên liệu hóa thạch.
C. Sử dụng phương tiện cá nhân.
D. Du canh, du cư.

Câu 6. Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho sông gọi là

A. phụ lưu sông
B. lưu vực sông
C. hạ lưu sông
D. thượng lưu sông

Câu 7. Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng cùng lực li tâm của Trái Đất là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây?

A. Dòng biển.
B. Động đất.
C. Sóng biển.
D. Thủy triều.

Câu 8. Ở đới lạnh, độ muối của nước biển nhỏ chủ yếu là do

A. mưa nhiều.
B. băng tan.
C. có nhiều sông chảy vào.
D. độ bốc hơi lớn.

Câu 9. Các thành phần của lớp đất là:

A. không khí, nước, chất hữu cơ và khoáng.
B. nước, không khí, chất vô cơ và mùn.
C. chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.
D. nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.

Câu 10. Nhóm đất điển hình ở vùng nhiệt đới là

A. đất đen thảo nguyên.
B. đất pốt dôn.
C. đất đỏ vàng.
D. đất mùn.

II. Câu trắc nghiệm đúng sai (1.0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 11. Cho bảng nhiệt độ trung bình các tháng trong năm tại trạm khí tượng A

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Nhiệt độ (0C )

3,3

4,2

7,8

10,8

14,3

17,5

19,4

19,1

16,4

11,6

17,2

4,2

a. Tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng 7

b. Biên độ nhiệt là 13,1 0C

c. Nhiệt độ trung bình năm là 11,30C

d. Trạm khí tượng A thuộc đới nhiệt đới.

...............

>> Nội dung đề thi có đầy đủ trong file tải về

3.3. Đáp án đề thi giữa học kì 2 Địa lí 6

>> Nội dung đáp án đề thi vẫn còn trong file tải về

....

>> Tải file để tham khảo trọn bộ Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 6!

Chia sẻ bởi: 👨 Đỗ Vân
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨

Tải nhanh tài liệu

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí 6 năm 2025 - 2026 (Sách mới)

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo
Nhắn tin Zalo