Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ 7 năm 2025 - 2026 (Sách mới) 7 Đề thi cuối kì 2 Công nghệ 7 (CV 7991, ma trận, đáp án + 3 Sách)

Đề thi cuối kì 2 Công nghệ 7 năm 2025- 2026 tổng hợp 7 đề kiểm tra có đầy đủ đáp án kèm theo ma trận, bản đặc tả. Qua đề kiểm tra học kì 2 Công nghệ 7 giúp các em học sinh hệ thống lại kiến thức đã học và rèn luyện thái độ nghiêm túc, chủ động trong học tập. Từ đó tạo động lực phấn đấu để chuẩn bị cho các kì thi tiếp theo.

Đề kiểm tra cuối kì 2 Công nghệ 7 theo CV 7991 được biên soạn với nhiều thang điểm khác nhau gồm (3-2-2-3); (3-4-3); (5-2-3). Qua đề thi cuối học kì 2 Công nghệ 7 giúp học sinh hệ thống hóa lại các chủ đề cốt lõi của chương trình môn Công nghệ. Mỗi đề thi là một sự kết hợp tinh tế giữa tư duy logic và kỹ năng vận dụng vào giải bài tập, giúp các em rèn luyện bản lĩnh phòng thi. Điểm đặc biệt của bộ tài liệu chính là phần đáp án không chỉ cung cấp kết quả cuối cùng mà còn hướng dẫn phương pháp giải tối ưu cho những câu hỏi khó, giúp học sinh phát triển tư duy giải đề thay vì chỉ học vẹt. Ngoài ra các bạn xem thêm: bộ đề thi học kì 2 Tin học 7.

Lưu ý: Đề kiểm tra cuối kì 2 Công nghệ 7 năm 2026 có cấu trúc như sau. Tùy vào yêu cầu của từng Sở mà quý thầy cô ra đề kiểm tra cho phù hợp với địa phương mình.

1. Sách Kết nối tri thức

  • Đề 3: có đầy đủ đáp án, ma trận. Biên soạn theo cấu trúc 3-2-2-3 gồm trắc nghiệm lựa chọn đúng, đúng sai, trả lời ngắn và tự luận
  • Đề 2: có đầy đủ đáp án, ma trận. Biên soạn theo cấu trúc 5-2-3 gồm trắc nghiệm lựa chọn đúng, đúng sai và tự luận
  • Đề 1: có đầy đủ đáp án, ma trận. Biên soạn theo cấu trúc 3-4-3 gồm trắc nghiệm lựa chọn đúng, đúng sai và tự luận

2. Sách Cánh diều

  • Đề 2: có đầy đủ đáp án, ma trận. Biên soạn theo cấu trúc 3-4-3 gồm trắc nghiệm lựa chọn đúng, đúng sai và tự luận
  • Đề 1: có đầy đủ đáp án, ma trận. Biên soạn theo cấu trúc 3-2-2-3 gồm trắc nghiệm lựa chọn đúng, đúng sai, trả lời ngắn và tự luận

3. Sách Chân trời sáng tạo

  • Đề 1 có đầy đủ đáp án, ma trận. Biên soạn theo cấu trúc 3-4-3
  • Đề 2: có có đầy đủ đáp án, ma trận. Biên soạn theo cấu trúc 3-2-2-3

1. Đề thi cuối học kì 2 Công nghệ 7 theo CV 7991 Kết nối tri thức

Ma trận đề thi cuối kì 2 Công nghệ 7

UBND XÃ………

TRƯỜNG THCS …….

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2025-2026

MÔN : CÔNG NGHỆ 7

Thời gian làm bài: .....

Ngày thi:.................................

....................

Xem đầy đủ bản đặc tả trong file tải về

Đề thi cuối học kì 2 Công nghệ 7

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn . Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Để bảo vệ và phát triển rừng, pháp luật nghiêm cấm những hành vi nào sau đây?

A. Bảo vệ rừng đầu nguồn
B. Phát triển các khu bảo tồn thiên nhiên
C. Chặt phá rừng, khai thác rừng trái phép
D. Mở rộng diện tích rừng

Câu 2: Xác định đâu là nhiệm vụ của ngành chăn nuôi ở nước ta?

A. Phát triển chăn nuôi toàn diện.
B. Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất.
C. Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý
D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3: Đâu là phát biểu không đúng về biện pháp nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non.

A. Cho con non bú sữa đầu của mẹ càng sớm càng tốt.
B. Giữ ấm cho vật nuôi, chăm sóc chu đáo.
C. Tắm chải thường xuyên.
D. Cho vật nuôi non vận động và tiếp xúc với ánh nắng vào buổi sáng sớm.

Câu 4: Đâu là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi?

A. Tiêm vaccine
B. Vệ sinh chuồng trại
C. Môi trường chuồng trại quá nóng
D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5: Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống?

A. Cân nặng vừa đủ.
B. Sức khoẻ tốt nhất.
C. Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng
D. Càng to béo càng tốt.

.............

Xem đầy đủ nội dung đề thi và đáp án trong file tải về

...........

2. Đề thi cuối học kì 2 Công nghệ 7 theo CV 7991 Cánh diều

Đề thi cuối kì 2 Công nghệ 7

I. TRẮC NGHIỆM: 7 điểm (Học sinh làm bài trên hệ thống LMS)

Câu 1: Nuôi lợn (heo) có thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây?

1. Sữa.
2. Trứng.
3. Thịt.
4. Sức kéo.
5. Phân hữu cơ.
6. Lông vũ.

A. 1, 3.
B. 3, 4.
C. 3, 5.
D. 4, 6.

Câu 2: Từ chất thải vật nuôi, người ta thường có thể sản xuất ra sản phẩm nào sau đây?

A. Khí sinh học (biogas).
B. Vật liệu xây dựng.
C. Nguyên liệu cho ngành dệt may.
D. Thức ăn chăn nuôi.

Câu 3: Đâu là hai chất khoáng thiết yếu cho sự phát triển khung xương vững chắc và là thành phần cấu tạo tinh dịch của lợn đực giống?

A. Calcium và sắt.
B. Calcium và phosphorus.
C. Sắt và phosphorus.
D. Sắt và iodine.

Câu 4: Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc gia súc non?

A. Cho vật nuôi bú sữa đầu.
B. Tập cho con vật biết cày kéo.
C. Tập ăn sớm với các loại thức ăn đủ chất dinh dưỡng.
D. Tiêm vaccine và vệ sinh phòng bệnh.

Câu 5: Bệnh nào dưới đây có thể lây lan nhanh thành dịch?

A. Bệnh giun đũa.
B. Bệnh cúm gia cầm.
C. Bệnh ghẻ.
D. Bệnh viêm khớp.

Câu 6: Vaccine khi được đưa vào cơ thể sẽ có tác dụng chống lại sự xâm nhập và nhân lên của mầm bệnh là bởi vaccine kích thích cơ thể sản sinh ra:

A. Kháng thể.
B. Kháng sinh.
C. Chất bổ.
D. Máu.

Câu 7: Quan sát hình ảnh và cho biết đây là loại thủy sản nào?

A. Cá chép.
B. Cá chẽm.
C. Cá tra.
D. Cá rô phi.

Câu 8: Loại thủy sản nào sau đây sống trong môi trường nước mặn, nước lợ?

A. Tôm đồng.
B. Cá chép.
C. Nghêu.
D. Cá trắm cỏ.

Câu 9: Cho tôm, cá ăn như thế nào để tránh lãng phí thức ăn và không gây ô nhiễm môi trường nuôi?

A. Cho lượng thức ăn ít.
B. Cho lượng thức ăn nhiều.
C. Cho lượng thức ăn vừa đủ, cho ăn nhiều lần và theo quy định.
D. Phối hợp nhiều loại thức ăn và phối hợp bón phân hữu cơ vào ao.

Câu 10: Trong các hoạt động sau, hoạt động nào không phải hoạt động nuôi cá nước ngọt trong ao?

A. Thả cá giống.
B. Tiêm Vaccxin.
C. Cho cá ăn.
D. Sục oxy.

Câu 11: Loài thủy sản nào sau đây ưa nhiệt độ ấm áp?

A. Cá hồi vân.
B. Cá tra.
C. Cá chép.
D. Cá tầm.

Đáp án đề thi học kì 2 Công nghệ 7

Xem đầy đủ đáp án trong file tải về

Ma trận đề thi học kì 2 Công nghệ 7

..........

Tải file tài liệu để xem thêm đề thi học kì 2 Công nghệ 7 Cánh diều

3. Đề thi cuối học kì 2 Công nghệ 7 theo CV 7991 Chân trời sáng tạo

MẪU SỐ 1

Ma trận đề thi cuối kì 2 Công nghệ 7

Đề thi cuối kì 2 Công nghệ 7

I.Trắc nghiệm: (7,0 điểm)

*Hãy khoanh tròn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1. Có mấy lưu ý khi nuôi dưỡng vật nuôi non?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 2. Để phòng bệnh cho gà, cần thực hiện công việc nào sau đây?

A. Chuồng trại sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát, tiêm phòng đầy đủ theo định kì, cung cấp đủ chất dinh dưỡng.
B. Chuồng trại sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát, tiêm phòng đầy đủ theo định kì.
C. Tiêm phòng đầy đủ theo định kì, cung cấp đủ chất dinh dưỡng.
D. Chuồng trại sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát, tiêm phòng đầy đủ theo định kì, cung cấp đủ chất xơ.

Câu 3. Chế độ nuôi dưỡng, chăm sóc của vật nuôi đực giống khác vật nuôi cái sinh sản ở điểm nào?

A. Thức ăn cho vật nuôi đực giàu calcium, phosphorus hơn.
B. Thức ăn cho vật nuôi đực giàu zinc (kẽm), manganese, iodine hơn.
C. Vật nuôi đực giống không cần tiêm vaccin.
D. Vật nuôi đực ít vệ sinh, tắm chải hơn vật nuôi cái.

Câu 4. Phương thức chăn nuôi bán chăn thả có đặc điểm gì?

A. Vật nuôi đi lại tự do, không có chuồng trại.
B. Vật nuôi tự kiếm thức ăn có trong tự nhiên.
C. Vật nuôi sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn tự tìm kiếm.
D. Vật nuôi chỉ sử dụng thức ăn, nước uống do người chăn nuôi cung cấp.

Câu 5. Để phân biệt các giống gia cầm, ta dựa vào các đặc điểm nào?

A. Khả năng đề kháng dịch bệnh của gia cầm.
B. Đặc điểm ngoại hình, tầm vóc, màu lông.
C. Khả năng sinh trưởng và phát triển.
D. Khả năng sinh sản.

Câu 6. Một hộ gia đình ở đồng bằng sông Cửu Long có ao nước ngọt và muốn nuôi cá để phát triển kinh tế. Theo em, họ nên chọn nuôi loài cá nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Cá mú
B. Cá basa
C. Cá bớp
D. Cá chẽm

Câu 7. Nguồn lợi thủy sản của Việt Nam có mấy loại?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 8. Một ao nuôi thủy sản có nước chuyển sang màu vàng cam. Theo em, nguyên nhân nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Chứa nhiều tảo lục, tảo silic (có giá trị dinh dưỡng cao)
B. Chứa nhiều tảo lam (gây hại cho tôm cá)
C. Nước nhiễm phèn
D. Chứa nhiều chất hữu cơ phân hủy, thức ăn dư thừa, nhiều khí độc

Câu 9. Ở nước ta có mấy loại chăn nuôi vật nuôi phổ biến?

A.2
B. 3
C.4
D. 5

Câu 10. Có mấy loại thức ăn của thủy sản?

A. 2 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn nhân tạo
B. 2 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn viên
C. 3 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn nhân tạo, thức ăn thô
D. 4 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn nhân tạo, thức ăn thô, thức ăn viên

Câu 11. Việc chăn nuôi vật nuôi được chia làm mấy loại?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 12. Một đàn vật nuôi non có biểu hiện chậm lớn, sức đề kháng kém. Theo em, biện pháp nào sau đây là phù hợp nhất để cải thiện tình trạng này?

A. Cung cấp thức ăn có đủ năng lượng, protein, vitamin và chất khoáng
B. Kiểm tra định kì thể trọng, tinh dịch của vật nuôi
C. Thường xuyên tắm, chải cho vật nuôi
D. Cung cấp đủ calcium và các chất dinh dưỡng để tạo trứng

*Hãy ghi (Đ) đối với câu có nội dung đúng, ghi (S) đối với câu có nội dung sai

Câu 13. Dưới đây là một số nhận định của các bạn học sinh về kĩ thuật nuôi thủy sản ở nước ta. Hãy xác định đâu là đúng (Đ) và đâu là sai (S).

.............

MẪU SỐ 2

Đề thi cuối kì 2 Công nghệ 7

UBND HUYỆN ………

TRƯỜNG THCS …….

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2025-2026

MÔN : CÔNG NGHỆ 7

Thời gian làm bài: . . . . .

Ngày thi:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Phần I: Dạng thức trắc nghiệm nhiều lựa chọn( 3 điểm) (Thí sinh chọn 01 đáp án đúng trả lời từ câu hỏi 1 đến câu 12)

Câu 1. Đâu là vai trò của chăn nuôi?

A. Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người.
B. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất muối ăn.
C. Cung cấp lương thực cho con người.
D. Cung cấp cấp nguyên liệu cho nhà máy chế biến đồ uống.

Câu 2. Những phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam là:

A. Chăn nuôi nông hộ
B. Chăn nuôi trang trại
C. Chăn nuôi nông hộ và trang trại

Câu 3. Nhóm vật nào sau đây là vật nuôi phổ biến ở nước ta.

A. Lợn gà, khỉ, sư tử.
B. Trâu bò, hổ, gấu.
C. Lợn gà, trâu, bò, ngan, vịt.
D. Trâu, bò, tê giác, voi

Câu 4. Đâu là đặc điểm của Gà Đông tảo ?

A. Mào hạt đậu .
B. Có đôi chân to, thô lớn.
C. Có lông màu đen .
D. Lông trắng, mào cờ.

Câu 5. Bác sĩ thú y làm những công việc nào?

A. Làm nhiệm vụ chọn giống vật nuôi.
B. Là người chế biến thức ăn chăm sóc cho vật nuôi.
C. Là người làm nhiệm vụ phòng bệnh, khám bệnh và chữa bệnh cho vật nuôi.
D. Làm nhiệm vụ nhân giống vật nuôi.

Câu 6. Việc nuôi dưỡng vật nuôi có vai trò gì?

A. Cung cấp cho vật nuôi đủ chất dinh dưỡng .
B. Cung cấp cho vật nuôi đủ chất dinh dưỡng, đủ lượng phù hợp với từng gia đoạn và từng đối tượng.
C. Để tạo ra môi trường trong chuông nuôi phù hợp .
D. Vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.

Câu 7. Những thủy sản có giá trị kinh tế cao ở nước ta là:

A. Tôm hùm, cá song, cá tra, cá ba sa.
B. Cá trắm, cá chép, cá mè.
C. Cua, tép
D. Ốc, hến.

Câu 8. Chuẩn bị cá giống cần đảm bảo yêu cầu nào?

A. Cần đồng đều khỏe mạnh, không mang mầm bệnh
B. Cần có mầu sắc tươi sáng
C. Nhanh nhẹn, kích thước phù hợp
D. Cần đồng đều khỏe mạnh, không mang mầm bệnh, Cần có mầu sắc tươi sáng. Nhanh nhẹn, kích thước phù hợp

Câu 9. Những bệnh thường xuất hiện ở cá là:

A. Bệnh tuột vẩy xuất huyết do vi rút
B. Bệnh đốm đỏ do trùng mỏ neo, bệnh loét đỏ mắt
C. Bệnh chướng bụng do thức ăn chất lượng kém
D. Bệnh tuột vẩy xuất huyết do vi rút. . Bệnh đốm đỏ do trùng mỏ neo, bệnh loét đỏ mắt, Bệnh chướng bụng do thức ăn chất lượng kém

. . . . . . . . . . . . .

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)

Chọn đáp án đúng hoặc sai đối với các ý A,B,C,D ở mỗi câu.

Câu 13. Một nhóm HS đưa ra ý kiến về những việc nên làm để bảo vệ nguồn lợi thủy sản:

A. Xây dựng các khu bảo tồn biển, bảo vệ phục hồi các hệ sinh thái và phát triển nguồn lợi thủy sản
B. Tổ chức chức đánh gần bờ, mở rộng vùng khai thác xa bờ
C. Đánh bắt bằng điện
D. Thả bả độc, đánh mìn

Câu 14. Một nhóm HS đưa ra ý kiến về việc không nên làm để bảo vệ nguồn lợi thủy sản:

A.. Hạn chế đánh bắt gần bờ, mở rộng vùng khai thác xa bờ
B. Bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản
C. Thả các loài thủy sản quý hiếm vào một số nội thủy, vùng vịnh ven biển
D. Đánh bắt thủy sản bằng lưới mắt nhỏ, và đánh bắt bằng mìn

Câu 15. Một số ý kiến về bệnh ở vật nuôi như sau:

A. Nguyên nhân gây bệnh ở vật nuôi là do ba yếu tố: tác nhân gây bệnh, con vật có sức đề kháng kém, môi trường bất lợi.
B. Tác nhân gây bệnh gồm di truyền và yếu tố bên trong vật nuôi
C. Bệnh truyền nhiễm do Virut, vi khuẩn gây ra,dễ lây lan thành dịch
D. Bệnh không truyền nhiễm do yếu tố môi trường sống gây ra

Câu 16. Một số ý kiến về việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi :

A. Phòng trị bệnh tốt sẽ đảm bảo cung cấp thực phẩm an toàn cho người tiêu dùng
B. Tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin cho vật nuôi
C. Không cần cách li vật nuôi bị bệnh với vật nuôi khỏe, điểu trị tốt là được.
D. Cần thường xuyên vệ sinh môi trường sống sạch sẽ cho vật nuôi

II. TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 17 (3 điểm). Nhà bác Cường có một ao nuôi cá đã nuôi được 2 năm, số cá nuôi trong ao đã đạt kích cỡ thương phẩm, Bác Cường muốn thu hoạch bán để nuôi lứa khác. Em hãy đề xuất cách thu hoạch cá trong ao, nêu rõ các yêu cầu trong quá trình thu hoạch để đảm bảo chất lượng cá.

......

Đề kiểm tra học kì 2 Công nghệ 7

Xem đầy đủ đáp án đề thi trong file tải về

Ma trận đề thi học kì 2 Công nghệ 7

. . . . . . . . . . . . . . . .

Tải file về để xem đầy đủ đề thi cuối kì 2 Công nghệ 7

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
1 Bình luận
Sắp xếp theo
👨
  • 🖼️
    Van Le

    so hard!

    Mk nghĩ đề thi của mình không khó đến mức này


    Thích Phản hồi 05/05/22
    • 🖼️
      Huệ Anh lhm

      ừ kệ bạn ? Người Việt Nam với nhau thì không cần gửi tin nhắn tiếng anh ra cho văn vẻ làm gì =))

      Thích Phản hồi 01/05/23

Tải nhanh tài liệu

Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ 7 năm 2025 - 2026 (Sách mới)

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo
Nhắn tin Zalo