Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 7 năm 2025 - 2026 mang đến 7 đề kiểm tra theo CV 7991 có đáp án kèm theo ma trận, bản đặc tả chi tiết thuộc 3 sách Cánh diều, Chân trời sáng taoh và Kết nối tri thức.
TOP 7 Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 7 theo CV 7991 được biên soạn theo cấu trúc (3-4-3); (5-2-3) gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, đúng sai và tự luận. Qua đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 7 không chỉ giúp các em làm quen với cấu trúc đề, nâng cao khả năng tư duy và diễn đạt, mà còn tạo sự tự tin trước kì kiểm tra chính thức. Đồng thời, bộ đề thi giữa học kì 2 Công nghệ 7 Kết nối tri thức còn là tài liệu tham khảo hữu ích để giáo viên đánh giá năng lực học sinh và điều chỉnh phương pháp dạy học cho phù hợp, góp phần nâng cao chất lượng môn Công nghệ ở nhà trường. Ngoài ra các bạn xem thêm đề thi giữa kì 2 môn Khoa học tự nhiên 7, đề thi giữa kì 2 Ngữ văn 7.
Lưu ý: Bộ đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 7 năm 2026 có cấu trúc như sau. Tùy theo yêu cầu của từng Sở mà quý thầy cô ra đề kiểm tra phù hợp với địa phương mình.
1. Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7 Kết nối tri thức
2. Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7 Cánh diều
3. Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7 Chân trời sáng tạo

..........
Bản đặc tả có đầy đủ trong file tải về
|
SỞ GD&ĐT........ TRƯỜNG............. |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC: 2025-2026 Môn Kiểm tra: CÔNG NGHỆ 7 |
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (12 câu, 3.0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời em cho là đúng nhất
Câu 1. Vai trò của chăn nuôi là [a2.2]
A. cung cấp nước, lương thực cho con người
B. nổi trội về chất lượng sản phẩm
C. cải thiện bảo vệ môi trường
D. cung cấp phân bón, tăng thu nhập cho nông dân
Câu 2. Vật nuôi phổ biến ở nước ta là vật nuôi[a2.1]
A. được nuôi ở hầu khắp các vùng miền của nước ta.
B. được nuôi ở một vài địa phương nhất định.
C. được hình thành và chăn nuôi ở một số địa phương.
D. có đặc tính riêng biệt.
Câu 3. Gà Đông Tảo là vật nuôi đặc trưng của vùng miền nào?[a2.1]
A. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.
B. Phú Quốc, tỉnh Hưng Yên
C. Nam Đàn, tỉnh Nghê An
D. Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
Câu 4. Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi[a2.2]
A. vật nuôi sinh trưởng, phát triển chậm
B.vật nuôi sinh trưởng, phát triển tốt, tạo ra sản phẩm chất lượng cao.
C. giảm sức đề kháng của vật nuôi.
D. tăng tác hại của bệnh và làm cho vật nuôi lâu hồi phục.
Câu 5. Công việc cơ bản trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non là [a2.2]
A. cho ăn thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm.
B. tắm chải và vận động thường xuyện.
C. giữ ấm cho vật nuôi, cho con non bú sữa đầu
D. cung cấp cho vật nuôi đủ chất dinh dưỡng.
Câu 6. Vai trò của việc trị bệnh cho vật nuôi là[a2.2]
A. tiêu diệt mầm bệnh, giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh hồi phục.
B. tăng cường sức khỏe, sức đề kháng cho vật nuôi.
C. tăng cường sức khỏe; tạo miễn dịch và tiêu diệt mầm bệnh cho vật nuôi.
D. giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh hồi phục.
Câu 7. Nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi do vi sinh vật gây bệnh là do[a2.2]
A. thức ăn không an toàn
B. rận
C. virus
D. môi trường sống quá nóng
..................
2. Trắc nghiệm dạng Đúng – Sai (4 câu với 16 lệnh hỏi, 4.0 điểm) Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu chọn đúng hoặc sai
Câu 13. Quan sát hình ảnh về chăn nuôi dưới đây sau đó chỉ ra các phát biểu đúng hoặc sai khi nói về các hình ảnh này[

|
PHÁT BIỂU |
ĐÚNG |
SAI |
|
a) Chăn nuôi nông hộ ít được áp dụng ở nước ta [b2.2] |
|
|
|
b) Chuồng trại cần được vệ sinh thường xuyên giúp vật nuôi khỏe mạnh.[b2.2] |
|
|
|
c) Lợn cỏ có da, lông đều màu trắng, chỉ nuôi được ở các tỉnh miền Bắc.[b2.2] |
|
|
|
d) Chăn nuôi trang trại được nuôi tập trung tại khu vực riêng biệt, xa khu dân cư, với số lượng vật nuôi lớn.[b2.2] |
|
|
Câu 14. Quan sát một số hình ảnh về nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi đưa ra nhận định của em về các phát biểu sau

|
PHÁT BIỂU |
ĐÚNG |
SAI |
|
a) Nuôi dưỡng lợn móng cái sinh sản chỉ cần cho chúng ăn thực phẩm chứa tinh bột và chất xơ là được.[b2.2] |
|
|
|
b) Gà con mới nở cần phải sởi ấm cho chúng. [b2.2] |
|
|
|
c) Cần cho vật nuôi đực giống ăn vừa đủ, thức ăn có chất lượng cao, giàu chất đạm [b2.2] |
|
|
|
d) Các công việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi không có ảnh hưởng tới hiệu quả chăn nuôi. [b2.2] |
|
Xem đầy đủ đáp án trong file tải về
.................
Tải File tài liệu để xem thêm đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7 KNTT
|
TT |
Chủ đề/ Chương |
Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá
|
Tổng |
Tỉ lệ % điểm |
|||||||||||
|
|
|
|
TNKQ |
Tự luận |
|
|
||||||||||
|
|
|
|
Nhiều lựa chọn |
“Đúng- sai” |
|
|
|
|||||||||
|
|
|
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
|
|
|
1 |
Chăn nuôi và thủy sản |
Giới thiệu chung về chăn nuôi |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
30% |
|
|
|
|
Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi |
3 |
|
|
|
1x4 |
|
|
|
1 |
|
2 |
1 |
30% |
|
|
|
|
Phòng trị bệnh cho vật nuôi |
5 |
|
|
|
1x4 |
|
|
|
1 |
|
2 |
2 |
40% |
|
|
|
Tổng số chỉ báo |
|
12 |
|
8 |
|
2 |
|
4 |
2 |
|
|||||
|
|
Tổng số điểm |
|
3,0 |
4,0 |
3,0 |
4 |
4 |
3 |
10 |
|||||||
|
|
Tỉ lệ % |
|
30% |
40% |
30% |
30% |
40% |
30% |
100% |
|||||||
|
PHÒNG GD&ĐT ….. TRƯỜNG THCS…… |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2025 – 2026 Môn: Công nghệ 7 (Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề) |
I. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
1) Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Vai trò của chăn nuôi là:
A. Cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu xuất khẩu.
B. Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho chế biến, chăn nuôi.
C. Cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.
D. Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho sản chế và xuất khẩu.
Câu 2. Chăn nuôi có triển vọng:
A. Hướng tới phát triển chăn nuôi công nghệ cao.
B. Hướng tới phát triển chăn nuôi bền vững.
C. Hướng tói phát triển chăn nuôi giá trị cao.
D. Hướng tới phát triển chăn nuôi công nghệ cao, chăn nuôi bền vững.
Câu 3. Vật nuôi được chia làm mấy nhóm chính?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4. Vật nuôi nào sau đây thuộc nhóm gia súc?
A. Gà
B. Lợn (Heo)
C. Vịt
D. Ngỗng.
Câu 5: Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:
A. Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
B. Tăng kích thước vật nuôi.
C. Tăng chất lượng sản phẩm.
D. Giúp vật nuôi khỏe mạnh.
Câu 6: Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản có kết quả tốt phải chú ý đến giai đoạn nào?
A. Giai đoạn trước khi mang thai.
B. Giai đoạn mang thai.
C. Giai đoạn mang thai, giai đoạn nuôi con.
D. Giai đoạn sau khi mang thai
Câu 7. Vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi là:
A. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra. nâng cao năng suất chăn nuôi.
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi. nâng cao năng suất chăn nuôi.
C. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
D. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi.
Câu 8. Kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non khác với vật nuôi đực giống.
A. Giữ ấm cho cơ thể vật nuôi.
B. Cho vật nuôi ăn dầy đủ chất dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu.
C. Giữ vệ sinh chuồng trại sạch sẻ.
D. Tiêm vắc xin đầy đủ.
....................
2) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)
Câu 13. Yêu cầu của nghề chăn nuôi là:
A. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi.
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.
C. Chọn lọc Và tạo giống vật nuôi.
D. Quản lí hoạt động chăn nuôi
Câu 14. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi đực giống
A. Cho vặt nuôi vận động
B. Không tiêm vắc xin và vệ sinh phòng bệnh
C. Kiểm tra thể trọng và tinh dịch
D. Cho ăn lượng thức nhiều và ít vận động
.............
II. PHẦN II: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 17: (2 điểm). Hãy quan sát các hoạt động chăn nuôi tại địa phương em và ghi lại những điểm chưa hợp vệ sinh và đề xuất những biện pháp khắc phục?
Câu 18: (1 điểm). Nhà bạn An đang dự định nuôi con chó. Em hãy giúp bạn lập một kế hoạch, tính toán chi phí cho việc nuôi dưỡng chăm sóc phòng trị bệnh. Để bạn An có thể nuôi dưỡng con chó đó một cách tốt nhất.
Xem đầy đủ đáp án trong file tải về
.........

,...............
Xem đầy đủ bản đặc tả trong file tải về
|
TRƯỜNG THCS ................. TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
|
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 7 Năm học 2025 – 2026 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7 ĐIỂM
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (12 câu, 3.0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời em cho là đúng nhất
Câu 1. Vai trò của chăn nuôi là [a2.2]
A. cung cấp nước, lương thực cho con người
B. nổi trội về chất lượng sản phẩm
C. cải thiện bảo vệ môi trường
D. cung cấp phân bón, tăng thu nhập cho nông dân
Câu 2. Vật nuôi phổ biến ở nước ta là vật nuôi[a2.1]
A. được nuôi ở hầu khắp các vùng miền của nước ta.
B. được nuôi ở một vài địa phương nhất định.
C. được hình thành và chăn nuôi ở một số địa phương.
D. có đặc tính riêng biệt.
Câu 3. Gà Đông Tảo là vật nuôi đặc trưng của vùng miền nào?[a2.1]
A. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.
B. Phú Quốc, tỉnh Hưng Yên
C. Nam Đàn, tỉnh Nghê An
D. Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
Câu 4. Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi[a2.2]
A. vật nuôi sinh trưởng, phát triển chậm
B.vật nuôi sinh trưởng, phát triển tốt, tạo ra sản phẩm chất lượng cao.
C. giảm sức đề kháng của vật nuôi.
D. tăng tác hại của bệnh và làm cho vật nuôi lâu hồi phục.
Câu 5. Công việc cơ bản trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non là [a2.2]
A. cho ăn thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm.
B. tắm chải và vận động thường xuyện.
C. giữ ấm cho vật nuôi, cho con non bú sữa đầu
D. cung cấp cho vật nuôi đủ chất dinh dưỡng.
Câu 6. Vai trò của việc trị bệnh cho vật nuôi là[a2.2]
A. tiêu diệt mầm bệnh, giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh hồi phục.
B. tăng cường sức khỏe, sức đề kháng cho vật nuôi.
C. tăng cường sức khỏe; tạo miễn dịch và tiêu diệt mầm bệnh cho vật nuôi.
D. giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh hồi phục.
Câu 7. Nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi do vi sinh vật gây bệnh là do[a2.2]
A. thức ăn không an toàn
B. rận
C. virus
D. môi trường sống quá nóng
Câu 8. Chuồng nuôi cho gà cần đảm bảo yếu tố gì?[a2.2]
A.Càng kín càng tốt, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
B. Thông thoáng, cao ráo, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
C. Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
D. Có độ ẩm thấp, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
.............
II. Trắc nghiệm dạng Đúng – Sai (4 câu với 16 lệnh hỏi, 4.0 điểm) Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu chọn đúng hoặc sai
Câu 13. Quan sát hình ảnh về chăn nuôi dưới đây sau đó chỉ ra các phát biểu đúng hoặc sai khi nói về các hình ảnh này
...............
Xem đầy đủ đáp án trong file tải về
..............
Tải file tài liệu để xem thêm đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7
Tải file tài liệu để xem thêm đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2025 - 2026 (Sách mới)
Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2025 - 2026 (Sách mới)
149.000đ