-
Tất cả
-
Học tập
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Thi vào 6
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Thi vào 10
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi THPT QG
-
Thi ĐGNL
-
Đề thi
-
Thi IOE
-
Thi Violympic
-
Trạng nguyên Tiếng Việt
-
Văn học
-
Sách điện tử
-
Học tiếng Anh
-
Tiếng Nhật
-
Mầm non
-
Cao đẳng - Đại học
-
Giáo án
-
Bài giảng điện tử
-
Cao học
-
Tài liệu Giáo viên
-
Công thức toán
-
-
Tài liệu
-
Hướng dẫn
-
Toán lớp 5 Bài 52: Hình thang Giải Toán lớp 5 Cánh diều tập 2 trang 9, 10, 11
Giải Toán lớp 5 trang 9, 10, 11 sách Cánh diều tập 2 giúp các em học sinh lớp 5 tham khảo, xem gợi ý giải các bài tập Bài 52: Hình thang của Chương III: Hình học và đo lường để ngày càng học tốt môn Toán 5.
Giải SGK Toán 5 trang 9 → 11 Cánh diều tập 2 được biên soạn chi tiết, bám sát nội dung trong sách giáo khoa. Đồng thời, cũng giúp thầy cô tham khảo để soạn giáo án cho học sinh của mình theo chương trình mới. Vậy mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Toán 5 Hình thang Cánh diều
Giải Toán 5 Cánh diều Tập 2 trang 9, 10, 11 - Luyện tập, Thực hành
Bài 1
Trong các hình sau, hình nào là hình thang? Hãy chỉ ra cặp cạnh đáy, cặp cạnh bên của mỗi hình thang đó.
Lời giải:
- Trong các hình, hình ABCD, GHIK là hình thang.
- Hình thang ABCD có:
+ Cạnh đáy AB và cạnh đáy DC.
+ Cạnh bên AD và cạnh bên BC.
- Hình thang GHIK có:
+ Cạnh đáy GK và cạnh đáy HI.
+ Cạnh bên GH và cạnh bên KI.
Bài 2
Đo chiều cao của mỗi hình thang sau:
Lời giải:
a) Chiều cao là 3 cm.
b) Chiều cao là 1,5 cm.
c) Chiều cao là 2 cm.
Bài 3
a) Hình thang ABCD có những góc nào là góc vuông? Cạnh bên nào vuông góc với hai đáy?
b) Chỉ ra hình thang vuông trong các hình thang sau:
Lời giải:
a) Hình thang ABCD có góc đỉnh A và góc đỉnh D là góc vuông.
Cạnh bên AD vuông góc với hai đáy.
b) Hình thang vuông ABCD, hình thang vuông KIHS
Bài 4
a) Lấy một mảnh giấy hình chữ nhật và một mảnh giấy hình tam giác đặt chồng lên nhau. Quan sát và nói cho bạn nghe phần chồng lên nhau của hai mảnh giấy có hình dạng như thế nào.
b) Cắt hai hình thang giống nhau, rồi ghép thành một hình bình hành.
Nhận xét về mối liên hệ giữa độ dài hai đáy của hình thang với cạnh của hình bình hành.
c) Kể một số vật trong thực tế có dạng hình thang.
Lời giải :
a) Phần chồng lên nhau của hai mảnh giấy có hình dạng hình thang.
b) Nhận xét: Tổng độ dài hai đáy của mỗi hình thang bằng cạnh của hình bình hành.
c) Một số vật trong thực tế có dạng hình thang là: cái thang, mặt túi xách, thùng rác, túi đựng bỏng ngô,...
Bài 5
a) Chỉ ra cách vẽ thêm hai đoạn thẳng trong mỗi hình sau để được một hình thang:
b) Chỉ ra cách vẽ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được một hình bình hành và một hình tam giác:
Lời giải:
a) Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song. Ta có thể vẽ như sau:
b) Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. Ta có thể vẽ như sau:
Giải Toán 5 Cánh diều Tập 2 trang 11 - Vận dụng
Bài 6
a) Vẽ mỗi hình sau vào vở (theo mẫu):
b) Vẽ thêm một đoạn thẳng trong hình 1 để được hai hình thang.
c) Vẽ thêm một đoạn thẳng trong hình 2 để được một hình thang và một hình tam giác.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Tài liệu tham khảo khác
Lớp 5 tải nhiều
Có thể bạn quan tâm
-
Văn mẫu lớp 12: Phân tích chi tiết tấm ảnh nghệ thuật trong bộ lịch cuối năm
100.000+ -
Cảm nghĩ của em về Những ngôi sao xa xôi (Sơ đồ tư duy)
100.000+ 1 -
Văn mẫu lớp 9: Đoạn văn nghị luận về đức tính khiêm tốn
100.000+ -
Văn mẫu lớp 12: Tổng hợp kết bài về tác phẩm Chiếc thuyền ngoài xa (74 mẫu)
100.000+ -
Viết thư hỏi thăm sức khỏe ông bà - Dàn ý & 42 bài văn mẫu viết thư hay nhất
100.000+ -
KHTN Lớp 7 Bài 31: Thực hành chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước
10.000+ -
Văn mẫu lớp 9: Phân tích bài thơ Nói với con của Y Phương (Sơ đồ tư duy)
1M+ -
Tình cảm, cảm xúc của em đối với một người bạn
100.000+ 8 -
Mẫu lời cảm ơn dùng trong báo cáo thực tập tốt nghiệp
10.000+ -
Phương pháp giải bài toán tính tuổi lớp 5
10.000+
Mới nhất trong tuần
I. Ôn tập và bổ sung về số tự nhiên, phân số. Số thập phân
- 1. Ôn tập về số tự nhiên
- 2. Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên
- 3. Ôn tập về giải toán
- 4. Ôn tập và bổ sung về phân số
- 5. Ôn tập và bổ sung về các phép tính với phân số
- 6. Giới thiệu về tỉ số
- 7. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó
- 8. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số đó
- 9. Bài toán liên quan đến quan hệ phụ thuộc
- 10. Luyện tập
- 11. Hỗn số
- 12. Phân số thập phân
- 13. Số thập phân
- 14. Số thập phân (tiếp theo)
- 15. Số thập phân (tiếp theo)
- 16. Số thập phân (tiếp theo)
- 17. Số thập phân bằng nhau
- 18. So sánh các số thập phân
- 19. Làm tròn số thập phân
- 20. Ôn tập về các đơn vị đo diện tích đã học
- 21. Héc-ta
- 22. Ki-lô-mét vuông
- 23. Em ôn lại những gì đã học
- 24. Em vui học Toán
II. Các phép tính với số thập phân
- 25. Cộng các số thập phân
- 26. Trừ các số thập phân
- 27. Luyện tập
- 28. Nhân một số thập phân với 10, 100, 1 000,...
- 29. Nhân một số thập phân với một số tự nhiên
- 30. Nhân một số thập phân với một số thập phân
- 31. Luyện tập
- 32. Chia một số thập phân cho 10, 100, 1 000,...
- 33. Chia một số thập phân cho một số tự nhiên
- 34. Luyện tập
- 35. Chia một số thập phân cho một số thập phân
- 36. Luyện tập
- 37. Luyện tập chung
- 38. Viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
- 39. Luyện tập chung
- 40. Tỉ số phần trăm
- 41. Tìm tỉ số phần trăm của hai số
- 42. Tìm giá trị phần trăm của một số cho trước
- 43. Luyện tập chung
- 44. Sử dụng máy tính cầm tay
- 45. Tỉ lệ bản đồ
- 46. Luyện tập chung
- 47. Em ôn lại những gì đã học
- 48. Em vui học Toán
- 49. Ôn tập chung
III. Hình học và đo lường
- Không tìm thấy