Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Đề cương ôn tập giữa kì 2 Công nghệ 7 Cánh diều năm 2025 - 2026 là tài liệu rất hữu ích, giới hạn kiến thức cần nắm kèm theo các dạng câu hỏi trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai và tự luận tự luyện kèm theo đề thi minh họa có đáp án giải chi tiết.
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Công nghệ 7 Cánh diều hệ thống hóa lại toàn bộ bài tập trọng tâm đã học trong nửa đầu học kì 2. Thông qua đề cương ôn tập GK2 Công nghệ 7 các em học sinh dễ dàng xác định được nội dung cần ôn tập, tránh học lan man, đồng thời rèn luyện kỹ năng làm bài theo cấu trúc đề kiểm tra. Đồng thời đây còn là tài liệu giúp giáo viên tổ chức dạy học hiệu quả, đảm bảo học sinh nắm vững kiến thức và tự tin bước vào kì kiểm tra giữa kì 2. Ngoài ra các bạn xem thêm: đề cương ôn tập giữa kì 2 môn Toán 7 Cánh diều, bộ đề thi giữa kì 2 Khoa học tự nhiên 7 Cánh diều.
|
PHÒNG GD&ĐT QUẬN...... |
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II |
I. Phạm vi kiến thức:
Bài 8. Giới thiệu chung về chăn nuôi
Bài 9. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
Bài 10. Phòng trị bệnh cho vật
Phần 2. Hình thức ra đề:
- Phần trắc nghiệm chọn một đáp án đúng: 50%
- Phần trắc nghiệm Đúng/Sai: 20%
- Phần tự luận: 30%
II. Câu hỏi ôn tập giữa kì 2 Công nghệ 7
A. TRẮC NGHIỆM
1. Trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng
Câu 1: Có mấy nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?
A. 3 nguyên nhân chính.
B. 4 nguyên nhân chính.
C. 5 nguyên nhân chính.
D. 6 nguyên nhân chính.
Câu 2: Nguyên nhân nào dưới đây có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi?
A. Chuồng trại không hợp vệ sinh.
B. Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh.
C. Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi.
D. Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng.
Câu 3: Bệnh tụ huyết trùng ở lợn thuộc loại bệnh gì?
A. Bệnh truyền nhiễm
B. Bệnh không truyền nhiễm
C. Bệnh kí sinh trùng
D. Bệnh di truyền
Câu 4: Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là
A. do thời tiết không phù hợp.
B. do vi khuẩn và virus.
C. do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.
D. do chuồng trại không phù hợp.
Câu 5: Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?
A. Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp.
B. Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp.
C. Xác định được phương pháp chăm sóc phù hợp.
D. Xác định được phương pháp nâng cao năng suất chăn nuôi.
Câu 6: Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?
A. Nhanh nhẹn, linh hoạt.
B. Bỏ ăn hoặc ăn ít.
C. Nhanh lớn, đẻ nhiều.
D. Thường xuyên đi lại.
Câu 7: Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để định nghĩa về bệnh?
A. Bệnh là sự rối loạn hoạt động chức năng bình thường của cơ thể vật nuôi do tác động của các yếu tố gây bệnh khác nhau.
B. Bệnh là hiện tượng xảy ra ở cơ thể vật nuôi khi có tồn tại các yếu tố gây bệnh khác nhau.
C. Bệnh là hiện tượng con vật có biểu hiện ho, sốt, còi cọc, chậm lớn.
D. Bệnh là hiện tượng con vật có biểu hiện kém ăn, bỏ ăn.
Câu 8: Đối với cơ thể vật nuôi, thức ăn cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng để?
A. Tăng sức đề kháng của vật nuôi.
B. Vật nuôi hoạt động.
C. Cả A và B đúng
D. Đáp án khác
Câu 9: Khi vật nuôi bị bệnh, chúng không có biểu hiện nào dưới đây?
A. Rối loạn chức năng sinh lí trong cơ thể.
B. Giảm vận động và ăn ít.
C. Giảm năng suất.
D. Tăng giá trị kinh tế.
Câu 10: Nếu thấy vật nuôi có hiện tượng bị dị ứng (phản ứng thuốc) khi tiêm vắc xin thì phải?
A. Tiếp tục theo dõi
B. Dùng thuốc chống dị ứng hoặc báo cho cán bộ thú y đến giải quyết kịp thời
C. Cho vật nuôi vận động để tạo ra khả năng miễn dịch
D. Tiêm vắc xin trị bệnh cho vật nuôi
Câu 11: Khi phát hiện vật nuôi bị ốm, hành động nào sau đây của người chăn nuôi là đúng?
A. Tiếp tục theo dõi thêm một vài hôm.
B. Bán ngay khi có thể.
C. Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời.
D. Tự mua thuốc về điều trị.
Câu 12: Muốn chuồng nuôi hợp vệ sinh, khi xây chuồng nuôi phải lưu ý?
A. Phải thực hiện đúng kĩ thuật và chọn địa điểm
B. Hướng chuồng, nền chuồng, tường bao, mái che
C. Bố trí các thiết bị khác
D. Tất cả đều đúng
Câu 13: Bệnh nào dưới đây do các vi sinh vật gây ra?
A. Bệnh giun, sán.
B. Bệnh cảm lạnh.
C. Bệnh gà rù.
D. Bệnh ve, rận.
Câu 14: Biện pháp phòng bệnh chủ động hiệu quả nhất cho vật nuôi là:
A. Sử dụng vaccine.
B. Cho con vật ăn càng nhiều càng tốt.
C. Cho con vật vận động càng nhiều càng tốt.
D. Cho con vật sử dụng thuốc kháng sinh thường xuyên.
Câu 15: Bệnh nào dưới đây có thể phát triển thành dịch?
A. Bệnh viêm dạ dày.
B. Bệnh giun đũa ở gà.
C. Bệnh ghẻ.
D. Bệnh dịch tả lợn châu Phi.
Câu 16: Đâu là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi?
A. Tiêm vaccine
B. Vệ sinh chuồng trại
C. Môi trường chuồng trại quá nóng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 17: Bệnh nào dưới đây có thể lây lan nhanh thành dịch?
A. Bệnh giun đũa
B. Bệnh cúm gia cầm.
C. Bệnh ghẻ.
D. Bệnh viêm khớp.
Câu 18: Phòng bệnh tốt cho vật nuôi không có tác dụng nào sau đây?
1. Tăng cường sức khoẻ, sức đề kháng cho vật nuôi.
2. Hạn chế sự tiếp xúc của vật nuôi với nguồn bệnh.
3. Giúp vật nuôi nhanh khỏi bệnh.
4. Ngăn ngừa sự lây lan của dịch bệnh.
5. Tạo miễn dịch cho vật nuôi, giúp vật nuôi chống lại tác nhân gây bệnh.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 19: Bệnh nào dưới đây có thể phát triển thành dịch?
A. Bệnh viêm dạ dày.
B. Bệnh giun đũa ở gà.
C. Bệnh ghẻ
D. Bệnh dịch tả lợn châu Phi.
Câu 20: Đâu là tác dụng của việc phòng và trị bệnh cho vật nuôi?
A. Tiêm vaccine có tác dụng tạo miễn dịch cho vật nuôi, giúp vật nuôi chống lại tác nhân gây bệnh.
B. Ngăn ngừa sự lây lan của dịch bệnh.
C. Giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh hồi phục.
D. Cả 3 đáp án trên
..................
2. Trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng sai
Câu 1: Trong một buổi thảo luận, các học sinh đã trao đổi về vai trò và triển vọng của chăn nuôi ở nước ta như sau:
a) Ngành chăn nuôi nước ta luôn phát triển tốt, không gặp bất kỳ thách thức nào.
b) Chăn nuôi đóng góp vào nền kinh tế quốc gia, đặc biệt là tạo việc làm và tăng thu nhập cho nông dân.
c) Chăn nuôi chỉ phục vụ nhu cầu trong nước, không có tiềm năng xuất khẩu.
d) Chăn nuôi đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an ninh lương thực quốc gia.
Câu 2 Cho bảng số liệu sau:

a) Tốc độ tăng trưởng của trâu ở nước ta giai đoạn năm 2020 tăng nhiều so với những năm trước.
b) Năm 2020, số lượng trâu, bò, lợn của nước ta đều giảm ít hơn so với mọi năm.
c) Số lượng lợn cao nhất năm 2020, nhưng vẫn có xu hướng giảm.
d) Năm 2020, tốc độ tăng trưởng của bò tăng cao hơn so với những năm trước.
Câu 3: Trong một buổi thảo luận, các học sinh đã trao đổi về vấn đề nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi như sau:
a) Vật nuôi cần được tiêm phòng đầy đủ để phòng ngừa các bệnh nguy hiểm.
b) Thức ăn tự nhiên luôn tốt hơn thức ăn công nghiệp.
c) Việc nuôi dưỡng vật nuôi cần phù hợp với mục đích chăn nuôi: lấy thịt, lấy sữa hoặc làm giống.
d) Tiêm phòng định kì là cách bảo vệ vật nuôi khỏi các bệnh nguy hiểm.
Câu 4: Trong một buổi tìm thảo luận, các học sinh đã tìm hiểu và trao đổi về các loại bệnh ở vật nuôi như sau:
a) Trong đợt dịch tả lợn châu Phi từ năm 2021 – 2022, hơn 6 triệu con lợn đã bị tiêu hủy, gây thiệt hại kinh tế lớn.
b) Thức ăn và nước uống không liên quan đến việc gây bệnh ở vật nuôi.
c) Các loại bệnh xuất hiện ở vật nuôi đều do virus gây ra.
d) Theo số liệu thống kê, tại các khu vực chăn nuôi tập trung ở Việt Nam, tỷ lệ bệnh viêm phổi ở lợn chiếm khoảng 30-40%, đặc biệt trong mùa đông xuân.
Câu 5: Trong một buổi tìm thảo luận, các học sinh đã tìm hiểu và trao đổi về việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi như sau:
a) Phòng bệnh không quan trọng bằng trị bệnh.
b) Phòng và trị bệnh giúp kiểm soát dịch bệnh lây lan.
c) Trị bệnh là cách duy nhất để giữ cho vật nuôi khỏe mạnh.
d) Trị bệnh kịp thời và đúng phương pháp có thể giúp vật nuôi phục hồi sức khỏe, giảm thiểu tổn thất cho người nuôi.
B. TỰ LUẬN
Câu 1. Trình bày đặc điểm lợn Móng Cái?
Câu 2 . Liệt kê những công việc trong phòng và trị bệnh cho vật nuôi phổ biến ở địa phương em?
Câu 5 Vì sao phải giữ ấm cho cơ thể vật nuôi non?
Câu 6 Nêu những nguyên nhân gây ra bệnh của vật nuôi? Lấy ví dụ về nguyên nhân gây ra bệnh của vật nuôi.
Câu 7 Vì sao phải cho vật nuôi non bú sữa đầu càng sớm càng tốt?
Câu 8. Trình bày đặc điểm Bò Vàng?
Câu 9 Nêu một số biện pháp trị bệnh cho vật nuôi và ý nghĩa của các biện pháp đó.
III. Đề thi minh họa giữa học kì 2
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (5 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Đâu là nguyên nhân gây bệnh ở vật nuôi do động vật kí sinh?
A. Vi khuẩn.
B. Thức ăn không an toàn.
C. Giun.
D. Nhiệt độ quá lạnh.
Câu 2. Nuôi dưỡng là cung cấp cho vật nuôi:
A. Đủ chất dinh dưỡng.
B. Phù hợp với từng giai đoạn.
C. Phù hợp với từng đối tượng.
D. Đủ chất dinh dưỡng, đủ lượng, phù hợp với từng giai đoạn, đối tượng.
Câu 3. Loại thức ăn cho gà nào thuộc nhóm tinh bột?
A. Giun.
B. Tôm.
C. Rau xanh.
D. Bột ngô.
Câu 4. Khi nuôi dưỡng vật nuôi, cần lưu ý điều gì để đảm bảo sức khỏe cho chúng?
A. Chăn thả tự do.
B. Ủ ấm.
C. Cho ăn càng nhiều càng tốt.
D. Cho ăn đúng giờ, đủ lượng
Câu 5. Bệnh nào sau đây có nguyên nhân do môi trường sống không thuận lợi?
A. Bệnh cảm nóng ở gà.
B. Bệnh cúm gia cầm.
C. Bệnh ghẻ ở chó.
D. Bệnh còi xương ở lợn.
Câu 6. Có mấy lưu ý khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non?
A. 1.
B. 3.
C. 5.
D. 7.
Câu 7. Tại sao cần cung cấp đủ bốn nhóm chất dinh dưỡng cho gà?
A. Làm cho gà có màu lông đẹp hơn.
B. Giúp gà ít kêu hơn.
C. Giúp gà di chuyển nhanh nhẹn hơn.
D. Để gà nhanh lớn, có sức đề kháng cao.
Câu 8. Vi sinh vật gây bệnh ở vật nuôi là:
A. Vi khuẩn.
B. Giun.
C. Sán.
D. Rận.
Câu 9. Ưu điểm của chăn nuôi nông hộ:
A. Chi phí thấp.
B. Năng suất cao.
C. Khu vực riêng biệt.
D. Xử lí chất thải tốt.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Sản phẩm chăn nuôi rất phong phú và có giá trị dinh dưỡng cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ đáp ứng được nhu cầu dinh dưỡng của con người.
B. Sản phẩm chăn nuôi có giá trị kinh tế cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ góp phần cải thiện đời sống người lao động.
C. Chăn nuôi làm giảm ô nhiễm môi trường và chống biến đổi khí hậu.
D. Chăn nuôi cung cấp nguồn phân hữu cơ cho trồng trọt, góp phần nâng cao năng suất cây trồng.
Câu 11. Dấu hiệu nào cho thấy vật nuôi bị bệnh?
A. Ăn khỏe.
B. Đào bới đất.
C. Ghét nước.
D. Bỏ ăn, ủ rũ.
Câu 12. Cho gà ăn cần phân làm mấy giai đoạn tuổi?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 13. Định mức thức ăn cho vật nuôi không phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Loại vật nuôi.
B. Độ tuổi, thể trạng.
C. Mục đích chăn nuôi.
D. Điều kiện thời tiết.
Câu 14. Bệnh nào dưới đây không thể phát triển thành dịch?
A. Bệnh cúm gia cầm.
B. Bệnh ghẻ.
C. Bệnh tai xanh ở lợn.
D. Bệnh dịch tả lợn châu Phi.
...............
Xem đầy đủ trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: