Các dạng toán phương trình đường thẳng trong đề thi THPT Quốc gia Ôn thi THPT Quốc gia môn Toán

Các dạng toán phương trình đường thẳng là nguồn tư liệu học rất hữu ích giúp giáo viên trong việc biên soạn, định hướng ra đề thi theo hướng phát triển năng lực, giúp các em học sinh lớp 12 trong quá trình học tập cũng như làm bài thi có hiệu quả.

Bài tập về phương trình đường thẳng có đáp án giải chi tiết kèm theo được trình bày khoa học, logic giúp người học dễ hình dung và hiểu rõ kiến thức. Vì thế, khi giải được tất cả các bài toán về phương trình đường thẳng dưới đây chắc chắn sẽ mang về kết quả mong đợi. Ngoài ra các em tham khảo thêm: công thức hàm số, bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán, phân dạng câu hỏi và bài tập trong đề thi THPT Quốc gia môn Toán.

Các dạng toán phương trình đường thẳng trong đề thi THPT Quốc gia

Câu 1. Trong không gian Oxyz , đường thẳng d:\left\{\begin{array}{l}x=2-t \\ y=1+2 t \text \\ z=3+t\end{array}\right.{x=2ty=1+2t\z=3+t. Vecto chỉ phương là

A. \overline{u_1}=(-1 ; 2 ; 3)A.u1=(1;2;3)

B. \overrightarrow{u_1}=(2 ; 1 ; 3)B.u1=(2;1;3)

C. \overline{u_4}=(-1 ; 2 ; 1)C.u4=(1;2;1)

D. \overline{u_2}=(2 ; 1 ; 1)D.u2=(2;1;1)

Câu 2. Trong không gian O x y z, cho đường thẳng d: \frac{x-1}{2}=\frac{y-3}{-5}=\frac{z+2}{3}.x12=y35=z+23. Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d

A. \vec{u}=(1 ; 3 ;-2).A.u=(1;3;2).

B. \vec{u}=(2 ; 5 ; 3).B.u=(2;5;3).

C. \vec{u}=(2 ;-5 ; 3)C.u=(2;5;3)

D. \vec{u}=(1 ; 3 ; 2).D.u=(1;3;2).

Câu 3.Trong không gian với hệ tọa độ O x y z, cho hai điểm A(1 ; 1 ; 0) và B(0 ; 1 ; 2). Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng A B.

A. d=(-1 ; 1 ; 2)

B. \vec{a}=(-1 ; 0 ;-2)B.a=(1;0;2)

c. \vec{b}=(-1 ; 0 ; 2)c.b=(1;0;2)

D. \vec{c}=(1 ; 2 ; 2)D.c=(1;2;2)

Câu 4. Trong không gian O x y z, đường thẳng d: \frac{x+3}{1}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-5}{2}x+31=y11=z52 có mọ̀t vectơ chi phương là

A. \overrightarrow{u_1}=(3 ;-1 ; 5)A.u1=(3;1;5)

B. \overrightarrow{u_4}=(1 ;-1 ; 2)B.u4=(1;1;2)

C. \overline{u_2}=(-3 ; 1 ; 5)C.u2=(3;1;5)

D. \overrightarrow{u_3}=(1 ;-1 ;-2)D.u3=(1;1;2)

Câu 5 Trong không gian O x y z, cho đường thẳng d:\frac{x+2}{1}=\frac{y-1}{-3}=\frac{z-3}{2}.x+21=y13=z32. Vecto nào dưới dây là một vecto chỉ phương của d ?

A. \overrightarrow{u_4}=(1 ; 3 ; 2).A.u4=(1;3;2).

B. \overline{u_3}=(-2 ; 1 ; 3)B.u3=(2;1;3)

C. \overrightarrow{u_1}=(-2 ; 1 ; 2)C.u1=(2;1;2)

D. \overline{u_2}=(1 ;-3 ; 2).D.u2=(1;3;2).

Câu 6: Trong không gian Oxya, cho đường thẳng d: \frac{x-2}{-1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z}{1}.x21=y12=z1. Đường thẳng d có một vectơ chi phương là

A. \overrightarrow{u_i}=(-1 ; 2 ; 0)A.ui=(1;2;0)

B. \overrightarrow{u_2}=(2 ; 1 ; 0)B.u2=(2;1;0)

C. \overrightarrow{w_1}=(2 ; 1 ; 1)C.w1=(2;1;1)

D. \overrightarrow{\mathrm{u}_{\mathrm{l}}}=(-1 ; 21)D.ul=(1;21)

Câu 7: Trong không gian O x y z cho đường thẳng d: \frac{x-3}{1}=\frac{y+1}{-2}=\frac{z-5}{3}.x31=y+12=z53. Vecto nào sau đây là một vectơ chi phương của đường thẳng d

A. \overline{u_2}=(1 ;-2 ; 3)A.u2=(1;2;3)

B. \overrightarrow{u_3}=(2 ; 6 ;-4)B.u3=(2;6;4)

C. \overrightarrow{u_4}=(-2 ;-4 ; 6)C.u4=(2;4;6)

D. \overrightarrow{u_1}=(3 ;-1 ; 5).D.u1=(3;1;5).

Câu 8. Trong không gian O x y z, cho đường thẳng d: \frac{x-2}{-1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z+3}{1}x21=y12=z+31, Vecto nào dưới đây là một vectơ chi phương của d ?

A. \vec{w}_4=(1 ; 2 ;-3).A.w4=(1;2;3).

B. \vec{u}_1=(-1 ; 2 ; 1).B.u1=(1;2;1).

C. \vec{u}_1=(2 ; 1 ;-3).C.u1=(2;1;3).

D. \vec{u}_2=(2 ; 1 ; 1). d: \frac{x-1}{2}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z-3}{2}D.u2=(2;1;1).d:x12=y21=z32

Câu 9. Trong không gian tứ hạ loa độ O x y z, cho điểm M(1 ; 2 ; 3). Gọi M_1, M_2M1,M2 của đường thẳng M_1 M_2M1M2 ?

A. \overrightarrow{u_4}=(-1 ; 2 ; 0)A.u4=(1;2;0)

B. \overrightarrow{u_1}=(0 ; 2 ; 0)B.u1=(0;2;0)

C. \overline{u_2}=(1 ; 2 ; 0)C.u2=(1;2;0)

D. \overrightarrow{u_3}=(1 ; 0 ; 0)D.u3=(1;0;0)

Câu 10;  Trong không gian O x y z, cho đường thẳng  d:\frac{x}{-1}=\frac{y-4}{2}=\frac{z-3}{3}.x1=y42=z33. Hỏi trong các vecto sau, đây không phải là vectơ chỉ phương của d ?

A. \bar{u}_1=(-1 ; 2 ; 3).A.u¯1=(1;2;3).

B. \vec{u}_2=(3 ;-6 ;-9)B.u2=(3;6;9)

C. \overrightarrow{u_3}=(1 ;-2 ;-3).C.u3=(1;2;3).

D. \overline{u_4}=(-2 ; 4 ; 3).D.u4=(2;4;3).

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh
Liên kết tải về
Tìm thêm: Toán 12
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
    Đóng
    Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
    Chia sẻ
    Chia sẻ FacebookChia sẻ Twitter
    Đóng