Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2021 (30 đề + đáp án) Ôn thi THPT Quốc gia 2021 môn Toán

Giới thiệu Tải về
  • 104 Đánh giá

Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2021 bao gồm 30 đề thi, có đáp án kèm theo. Giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập, luyện giải đề, rồi so sánh đáp án thuận tiện hơn để chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi THPT Quốc gia 2021.

Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia 2021 môn Toán gồm có 303 trang, được biên soạn theo hình thức và cấu trúc bám sát với đề thi THPT Quốc gia 2021 do Bộ GD&ĐT ban hành. Chính vì vậy các em rất dễ ôn tập, rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi chính thức tốt nghiệp đạt được kết quả cao. Ngoài ra các em tham khảo thêm một số tài liệu khác như: Công thức Logarit, Các dạng bài tập tính đơn điệu của hàm số, 747 Bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz.  Mời các em cùng theo dõi bộ đề thi trong bài viết dưới đây.

30 đề ôn thi THPT Quốc gia 2021 môn Toán

DY TOÁN THCS VÀ THPT
(Thầy Dũng, ĐT:0943037206)
ÔN TẬP TỐT NGHIỆP 2021-TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút
đề 2TN01
Câu 1. Cho hàm số y = f (x) xác định trên khoảng (2; 5) và đạo hàm f
0
(x) > 0, x (2; 5). Trong
các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. f (2) < f (3). B. f (2) < f (5). C. f (4) < f (5). D. f (1) < f (4).
Câu 2. Tính thể tích V của khối tr chiều cao bằng h và bán kính đáy bằng R.
A. V = 2πRh. B. V = πRh. C. V = R
2
h. D. V = πR
2
h.
Câu 3. Tập xác định của hàm số y = (x 1)
1
5
A. (1; +). B. (0; +). C. [1; +). D. R \ {1}.
Câu 4. Cho hàm số y = 2x
3
+ 6x + 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng
(
−∞; +
)
.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
(
−∞; 0
)
và đồng biến trên khoảng
(
0; +
)
.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
(
−∞; +
)
.
D. Hàm số đồng biến trên khoảng
(
−∞; 0
)
và nghịch biến trên khoảng
(
0; +
)
.
Câu 5. Cho hàm số f liên tục trên R số thực dương a. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào luôn
đúng?
A.
a
Z
a
f (x) dx = 0. B.
a
Z
a
f (x) dx = 1. C.
a
Z
a
f (x) dx = f (a). D.
a
Z
a
f (x) dx = 1.
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x z + 5 = 0. Một véc-tơ pháp tuyến của (P)
A.
~
n
1
= (2; 1; 5). B.
~
n
4
= (2; 0; 1). C.
~
n
3
= (2; 1; 5). D.
~
n
2
= (2; 0; 1).
Câu 7. Số phức nào sau đây số thuần ảo?
A. z =
3 + 2i. B. z = 2 + 3i. C. z = 2i. D. z = 2.
Câu 8. Gọi (C) parabol đi qua ba điểm cực tr của đồ thị hàm số y =
1
4
x
4
mx
2
+ m
2
, tìm m để (C) đi
qua điểm A(2; 24).
A. m = 4. B. m = 3. C. m = 6. D. m = 4.
Câu 9. Cho hàm số y = f (x) xác định, liên tục trên R bảng biến thiên như sau.
x
y
0
y
−∞
1
0
2
+
0
+
0
+
++
33
00
33
++
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đúng 2 cực trị.
B. Hàm số đạt cực đại tại x = 0.
C. Hàm số giá tr lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 3.
D. Hàm số giá tr cực tiểu bằng 1 hoặc 2.
Câu 10. Cho a, b các số thực a · b > 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ln
(
ab
)
= ln |a| + ln |b|. B. ln
a
b
= ln a ln b.
C. ln(a + b) = ln a + ln b. D. ln
ab =
1
2
(
ln a + ln b
)
.
Ngày 24 tháng 2 năm 2021 Trang 1/5 đề 2TN01
Câu 11. Cho a số thực dương và khác 1. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. log
a
x
2
=
1
2
log
a
x, x > 0. B. log
a
(xy) = log
a
x + log
a
y, x > 0, y > 0.
C. log
a
x
y
!
= log
a
x log
a
y, x > 0, y > 0. D. log a =
1
log
a
10
.
Câu 12. Cho khối đa diện đều mỗi đỉnh đỉnh chung của đúng ba cạnh. Khi đó số đỉnh của khối đa
diện
A. Số lẻ. B. Số tự nhiên lớn hơn 3.
C. Số chẵn. D. Số tự nhiên chia hết cho 3.
Câu 13. Tính thể tích hình hộp chữ nhật ABCD.A
0
B
0
C
0
D
0
biết AB = 3a, AC = 5a, AA
0
= 2a.
A. 8a
3
. B. 30a
3
. C. 12a
3
. D. 24a
3
.
Câu 14. Diện tích xung quanh của hình nón đường sinh l và bán kính đường tròn đáy r
A. S
xq
= πrl. B. S
xq
= 2πrl. C. S
xq
= 2πr
2
l. D. S
xq
= πr
2
h.
Câu 15. Hình lăng trụ nào sau đây mặt cầu ngoại tiếp?
A. Hình lăng tr đứng đáy tam giác.
B. Hình lăng tr đứng đáy hình bình hành với hai đường chéo không bằng nhau.
C. Hình lăng tr đáy hình chữ nhật.
D. Hình lăng tr đáy đa giác nội tiếp đường tròn.
Câu 16. Biết
3
Z
2
x
2
3x + 2
x
2
x + 1
dx = a ln 7 + b ln 3 + c ln 2 + d (với a, b, c, d các số nguyên). Tính giá tr của
biểu thức T = a + 2b
2
+ 3c
3
+ 4d
4
.
A. T = 9. B. T = 7. C. T = 5. D. T = 6.
Câu 17. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho A(1; 2; 3), B(7; 4; 0). Khi đó, trọng tâm G của tam giác
OAB điểm nào?
A. G
3; 3;
3
2
!
. B. G(6; 6; 3). C. G(2; 2; 1). D. G(8; 2; 3).
Câu 18. Trong không gian Oxyz cho các điểm A(2; 0; 0); B(0; 3; 0); C(0; 0; 1) M(2; 1; 2). Khoảng cách
từ M đến mặt phẳng (ABC)
A. 2. B.
13
7
. C.
15
7
. D. 3.
Câu 19. Cho số phức z thỏa mãn (1 i) · z + (1 + 2i) · (1 2z) = 10 + 7i. Tính đun của z.
A.
5 . B.
3 . C. 5 . D. 3 .
Câu 20. Cho số phức z = a + bi, với a, b R, thỏa mãn (1 + i)z + 2¯z = 3 + 2i. Tính S = a + b.
A. S = 1. B. S =
1
2
. C. S =
1
2
. D. S = 1.
Câu 21. Cho hình lăng trụ ABC.A
0
B
0
C
0
đáy tam giác vuông tại A, AB = a, AC = 2a. Hình chiếu
vuông góc của A
0
trên (ABC) nằm trên đường thẳng BC. Tính theo a khoảng cách từ A đến mặt phẳng
(A
0
BC).
A. a. B.
2a
5
5
. C.
2a
3
. D.
a
3
2
.
Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD hình vuông cạnh a. Cạnh bên S A (ABCD), S A = a
3.
Tính khoảng cách h từ A đến mặt phẳng (S BC).
A. h =
3a
4
. B. h =
a
3
2
. C. h =
2a
3
. D. h =
4a
3
.
Câu 23. Gieo 3 đồng tiền một phép thử ngẫu nhiên không gian mẫu
A. {NNN , S S S , S S N, NNS, S S N, NS S, S NN}.
B. {NN, NS, S N, S S }.
Ngày 24 tháng 2 năm 2021 Trang 2/5 đề 2TN01
C. {NNN, S S S, NNS , S S N, NS N, S NS }.
D. {NNN, S S S, NNS , S S N, NS N, S NS, NS S , S NN}.
Câu 24. Gieo một đồng tiền xu cân đối đồng chất 3 lần. Gọi A
i
biến cố ”mặt sấp xuất hiện lần gieo thứ
i ”, với i = 1, 2, 3. Khi biến cố A
1
A
2
A
3
biến cố
A. ”Cả 3 lần gieo đều được mặt ngửa”. B. ”Mặt sấp xuất hiện không q một lần”.
C. ”Mặt ngửa xuất hiện ít nhất một lần”. D. ”Cả 3 lần gieo đều được mặt sấp”.
Câu 25. Cho dãy số (u
n
) với u
n
= 3
n
2
+1
. Tìm công bội của y số (u
n
).
A. q =
1
2
. B. q =
3. C. q = 3. D. q =
3
2
.
Câu 26. Cho hàm số y = f (x) = ax
3
+ cx + d, a , 0 min
(−∞;0)
f (x) = f (2). Giá trị lớn nhất của hàm
y = f (x) trên đoạn [1; 3] bằng
A. 2a + d. B. 8a + d. C. d 11a. D. d 16a.
Câu 27. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y =
mx + 3
mx
2
5
hai đường tiệm cận
ngang.
A. m >
5. B. m < 0. C. m 0. D. m > 0.
Câu 28.
Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R, đồ thị của hàm số y = f
0
(x) dạng như
hình vẽ bên. Số nào nhất trong các số sau: f (0), f (1), f (2), f (3)?
A. f (3). B. f (1). C. f (0). D. f (2).
1 2 3
x
y
O
y = f
0
(x)
Câu 29. Tìm tất cả các giá tr thực của tham số m để hàm số sau đồng biến trên R: y =
2
3
e
3x
me
x
+ 4x
2018.
A. m 6. B. m 6. C. m 6. D. m 5.
Câu 30. Số giá trị nguyên của m để phương trình 4
x
2
x+3
+ 1 = m hai nghiệm phân biệt
A. 17. B. 16. C. 14. D. 15.
Câu 31. Biết tập hợp tất cả các giá tr của tham số m để bất phương trình sau
4
sin
2
x
+ 5
cos
2
x
m · 7
cos
2
x
nghiệm m
a
b
; +
với a, b các số nguyên dương
a
b
tối giản. Khi đó tổng S = a + b bằng
A. S = 13. B. S = 11. C. S = 15. D. S = 9.
Câu 32. Cho hình chóp S .ABCD đáy ABCD hình chữ nhật với AB = a; AD = 2a, cạnh bên S A vuông
góc với đáy và thể tích khối chóp S .ABCD bằng
2a
3
3
· Tính số đo góc giữa đường thẳng S B với mặt phẳng
(ABCD).
A. 45
. B. 30
. C. 60
. D. 75
.
Câu 33. Trong một chiếc hộp hình tr người ta bỏ vào đó ba quả bóng tennis, biết rằng đáy của hình tr
bằng hình tròn lớn trên quả bóng chiều cao hình tr ụ bằng 3 lần đường kính quả bóng. Gọi S
1
tổng diện
tích ba quả bóng và S
2
diện tích xung quanh của hình trụ. Giá tr biểu thức 2018
S
1
S
2
bằng
A. 2018
2
. B. 2018. C. 2018
π
. D. 1.
Câu 34. Cho f (x) =
x
cos
2
x
trên
π
2
;
π
2
và F(x) một nguyên hàm của x · f
0
(x) thỏa mãn F(0) = 0. Biết
α
π
2
;
π
2
và tan α = 3. Tính F(α) 10α
2
+ 3α.
A.
1
4
ln 10. B.
1
2
ln 10. C.
1
2
ln 10. D. ln 10.
Ngày 24 tháng 2 năm 2021 Trang 3/5 đề 2TN01
Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh