Bài tập về chủ đề đại lượng môn Toán lớp 2 Bài tập lớp 2 môn Toán

Bài tập về chủ đề đại lượng môn Toán lớp 2 gồm 22 bài tập, có đáp án kèm theo, giúp các em học sinh lớp 2 ôn tập, hệ thống lại bài tập Toán trong chương trình học lớp 2 về chủ đề Đại lượng.

Qua đó, còn giúp thầy cô tham khảo, giao bài tập cho các em ôn luyện tại nhà hiệu quả, nắm vững các dạng bài tập liên quan tới Toán đại lượng, để ngày càng học tốt môn Toán lớp 2. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:

Bài tập về chủ đề đại lượng

Bài 1: Số?

a. 20 cm = . . . . . . dm

b. 500 cm = . . . . . . . m

c. 62 cm = . . . . dm . . . . . cm

d. 12 m = . . . . . . . cm

e. 2m 15 cm =. . . . . . cm

f. 2cm 5 mm = . . . . . . . mm

Bài 2: Viết số hoặc tên đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:

a. Con lợn nặng khoảng 90 . . . . . .

b. Con gà nặng khoảng . . . . . . . kg

c. Con chó nặng khoảng 35 . . . . .

d. Buổi tối em thường đi ngủ lúc . . . . . . giờ.

e. Mỗi tháng gia đình em dùng hết khoảng 2 . . . . nước mắm.

Bài 3: Tính (theo mẫu)

Mẫu: 12g + 34g – 20g = 26g

a. 63 cm – 40cm – 12 cm = . . . . . . .

b. 2m - 12cm + 5cm = . . . . . . . . .

c. 1dm + 23 cm = . . . . . . . . . . . . .

d. 50l + 30l – 22l = . . . . . . . . . . .

Bài 4: Nối phép tính ở cột A với kết quả ở cột B.

AB
34 kg + 53kg67cm
99kg – 42kg57 kg
45cm + 42cm78 l
82cm - 15cm87 cm
82cm - 15cm87 kg

Bài 5: Điền dấu >;=;<

a. 25m : 5 . . . . . . . . 32dm

b. 5cm x 6 . . . . . . . 2dm x 2

c. 40mm : 8 . . . . . . . 2cm : 5

d. 4dm x 2 . . . . . . 8cm x 8

Bài 6: Điền số đo thích hợp vào ô trống:

Câu 8: Khoanh vào chữ cái đứng trước đáp án đúng

Ngày 14 tháng 4 là thứ tư. Hỏi ngày 22 tháng 4 của cùng năm đó là thứ mấy?

A. Thứ hai

B. Thứ ba

C. Thứ tư

D. Thứ năm

Câu 9: Mẹ Lan đem 90 nghìn đồng đi chợ, mẹ Lan mua thịt hết 32 nghìn đồng, mua cá hết 14 nghìn đồng, mua rau hết 2 nghìn đồng. Hỏi mẹ Lan còn lại bao nhiêu tiền?

....................................................

...................................................

...................................................

Câu 10. Nối mỗi câu với đồng hồ thích hợp

Bài tập về đại lượng

Bài 11: Mẹ đi công tác xa trong hai tuần. Mẹ đi hôm thứ hai ngày mùng 3. Hỏi đếnngàymấy của tháng đó mẹ sẽ về? Ngày ấy là thứ mấy trong tuần?

Bài 12: Can bé đựng được 10 lít nước mắm, can to đựng nhiều hơn can bé 5lít nước mắm. Hỏi cantođựng được bao nhiêu lít nước mắm ?

Bài 13: Viết mm, cm, dm, m vào chỗ chấm thích hợp:

a) Chiếc bút bi dài khoảng 15…

b) Một ngôi nhà nhiều tầng cao khoảng 15…

c) Bề dày hộp bút khoảng 15…

d) Một gang tay dài khoảng 2…

Bài 14: Thứ hai tuần này là ngày 8 tháng 4. Hỏi thứ ba tuần sau là ngày nào?

Bài 15: Hùng có một tờ giấy bạc loại 100 đồng, một tờ giấy bạc loại 200 đồng, một tờgiấybạc loại 500 đồng. Hỏi Hùng có tất cả bao nhiêu đồng?

Bài 16: Một trạm bơm phải bơm nước trong 6 giờ, bắt đầu bơm lúc 9 giờ. Hỏi đếnmấygiờthì bơm xong ?

Bài 17: Minh cân nặng 31kg. Hà nhẹ hơn Minh 3kg. Hỏi Hà nặng bao nhiêu ki-lo-gam?

Bài 18: Tính theo mẫu

M: 2 giờ + 3 giờ = 5 giờ 2 giờ × 3 = 6 giờ

a) 15 phút + 3 phút =

b) 35 giờ : 5

c) 4 giờ × 5

d) 16 phút : 4

Bài 19: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 5m 2cm = …………cm

b) 200cm = …………. m

c) 50dm + 5m =…………. m

d) 2dm + 5mm = …………mm

Bài 20. Đèn biển cách bờ 4km, một chiếc tàu đánh cá cách bờ 3km (như hình vẽ). Hỏi chiếc tàu đánh cá đó cách đèn biển bao nhiêu ki-lô-mét?

Bài tập về đại lượng

Câu 21. Viết tiếp vào chỗ chấm cho phù hợp:

a) Đại thi hào Nguyễn Du sinh năm 1766, năm đó thuộc thế kỉ ............

b) Ngô Quyền sinh năm 898, năm đó thuộc thế kỉ .............

c) Bác Hồ sinh năm 1890, năm đó thuộc thế kỉ ................

d) Nhà giáo Chu Văn An sinh năm 1292, năm đó thuộc thế kỉ ............

Câu 22: Hai thùng dầu đựng tổng cộng 326 lít. Thùng thứ nhất đựng 114 lít. Hỏi thùng thứ hai được được bao nhiêu lít dầu.

Đáp án Bài tập về chủ đề đại lượng

Bài 1: Số?

a. 2

b. 5

c. 6dm 2cm

d. 12 00 cm

e. 215

f. 25

Bài 2: Viết số hoặc tên đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:

a. 90kg

b. 2kg

c. 35kg

d. 22 giờ

e. 2 lít

Bài 3: Tính (theo mẫu)

a. 11cm

b. 13cm

c. 33cm

d. 58 l

Bài 5: Điền dấu >;=;<

a. 25m : 5 > 32dm

b. 5cm x 6 < 2dm x 2

c. 40mm : 8 < 2cm : 5

d. 4dm x 2 > 8cm x 8

Bài 7: 8 giờ tối

Câu 9: D

Câu 10: 42 nghìn

Bài 11.

Một tuần lễ có 7 ngày, hai tuần lễ có số ngày là:

7 ngày + 7 ngày = 14 ngày.

Nếu hôm nay là mồng 3 thì ngày mẹ về sẽ là 17 vì : 3 + 14 = 17

Nêu hốm nay là thứ hai thì sau 14 ngày vẫn là thứ hai.

Bài 12.

Bài giải

Số lít nước mắm can to đựng là:

10 + 5 = 15 (l)

Đáp số: 15l nước mắm

Bài 13.

a) Chiếc bút bi dài khoảng 15 cm

b) Một ngôi nhà nhiều tầng cao khoảng 15 m

c) Bề dày hộp bút khoảng 15 mm

d) Một gang tay dài khoảng 2 cm

Bài 14. Bài giải

Thứ Hai tuần này là ngày 8 tháng 4

Thứ Hai tuần sau là ngày: 8 + 7 = 15

Thứ Ba tuần sau là ngày : 15 + 1 = 16

Đáp số: 16

Bài 15. Bài giải

Hùng có tất cả số tiền là

100 + 200 + 500 = 800 (đồng)

Đáp số : 800 đồng

Bài 16.

Bài giải

Bơm xong lúc:

9 + 6 = 15 (giờ)

15 giờ = 3 giờ chiều

Đáp số: 3 giờ chiều.

Bài 17.

Bài giải

Hà cân nặng là:

31 – 3= 28 (kg)

Đáp số: 28kg

Bài 18.

a) 15 phút + 3 phút = 18 phút

b) 35 giờ : 5 = 7 giờ

c) 4 giờ x 5 = 20 giờ

d) 16 phút : 4 = 4 phút

Bài 19. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 5m 2cm = 52 cm

b) 200cm = 2 m

c) 50dm + 5m = 55 m

d) 2dm + 5mm = 25 mm

Bài 20. Bài giải

Tàu đánh cá cách đèn báo hiệu là:

4 – 3 = 1(km)

Đáp số: 1 km

Câu 21.

a) Đại thi hào Nguyễn Du sinh năm 1766, năm đó thuộc thế kỉ XVIII

b) Ngô Quyền sinh năm 898, năm đó thuộc thế kỉ IX

c) Bác Hồ sinh năm 1890, năm đó thuộc thế kỉ XIX

d) Nhà giáo Chu Văn An sinh năm 1292, năm đó thuộc thế kỉ XIII

Câu 22:

Số lít dầu thùng thứ hai đựng:

326 – 114 = 212 (l)

Đảp số: 212 l

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh
Mời bạn đánh giá!
  • Lượt tải: 7.489
  • Lượt xem: 69.049
  • Dung lượng: 258,8 KB
Tìm thêm: Toán Lớp 2
Sắp xếp theo